Kiểm soát bóng: Sevilla: 62%, Roma: 38%.
![]() Nemanja Matic 21 | |
![]() Paulo Dybala (Kiến tạo: Gianluca Mancini) 35 | |
![]() Rafa Mir 36 | |
![]() Lorenzo Pellegrini 45 | |
![]() Suso (Thay: Oliver Torres) 46 | |
![]() Erik Lamela (Thay: Bryan Salvatierra) 46 | |
![]() Erik Lamela (Thay: Bryan Gil) 46 | |
![]() Gianluca Mancini 48 | |
![]() (og) Gianluca Mancini 55 | |
![]() Bryan Cristante 65 | |
![]() Ivan Rakitic 65 | |
![]() Georginio Wijnaldum (Thay: Paulo Dybala) 68 | |
![]() Mehmet Zeki Celik 74 | |
![]() Andrea Belotti (Thay: Tammy Abraham) 74 | |
![]() Nicola Zalewski (Thay: Mehmet Zeki Celik) 91 | |
![]() Karim Rekik (Thay: Alex Telles) 94 | |
![]() Gonzalo Montiel (Thay: Jesus Navas) 94 | |
![]() Nicola Zalewski 105 | |
![]() Diego Llorente (Thay: Leonardo Spinazzola) 106 | |
![]() Stephan El Shaarawy (Thay: Lorenzo Pellegrini) 106 | |
![]() Erik Lamela 109 | |
![]() Jose Mourinho 120 | |
![]() Edoardo Bove (Thay: Nemanja Matic) 120 | |
![]() Joan Jordan 120 | |
![]() Marcao (Thay: Nemanja Gudelj) 120 | |
![]() Joan Jordan (Thay: Fernando) 120 | |
![]() Gonzalo Montiel 120+4' | |
![]() Lucas Ocampos 120+10' | |
![]() Rick Karsdorp 120+10' | |
![]() (Pen) Lucas Ocampos | |
![]() (Pen) Bryan Cristante | |
![]() (Pen) Erik Lamela | |
![]() (Pen) Gianluca Mancini | |
![]() (Pen) Ivan Rakitic | |
![]() (Pen) Roger Ibanez | |
![]() (Pen) Gonzalo Montiel |
Video tổng hợp
Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá 120 phút căng thẳng: https://www.youtube.com/watch?v=FCRNPUxwqNY
Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá loạt penalty cân não: https://www.youtube.com/watch?v=zX4iSzSE1Bo
Thống kê trận đấu Sevilla vs AS Roma


Diễn biến Sevilla vs AS Roma
Quả phát bóng lên cho Sevilla.
Bryan Cristante thực hiện cú sút, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đi trúng đích.
Xà ngang! Cú đánh đầu của Chris Smalling chạm xà ngang!
Nicola Zalewski của Roma thực hiện quả phạt góc bên cánh phải.
Youssef En-Nesyri của Sevilla chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Quả tạt của Nicola Zalewski từ Roma tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.

Trọng tài rút thẻ vàng Rick Karsdorp vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng Rick Karsdorp vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Lucas Ocampos vì hành vi phi thể thao.
Erik Lamela bị phạt vì đẩy Roger Ibanez.
Yassine Bounou của Sevilla cản đường chuyền về phía vòng cấm.
Trò chơi được khởi động lại.
Fernando bị thương và được thay thế bởi Joan Jordan.
Nemanja Gudelj chấn thương vào thay Marcao.
Kiểm soát bóng: Sevilla: 63%, Roma: 37%.

Trọng tài rút thẻ vàng Gonzalo Montiel vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng Gonzalo Montiel vì hành vi phi thể thao.
Nemanja Gudelj dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Roger Ibanez dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Sevilla vs AS Roma
Sevilla (4-2-3-1): Bono (13), Jesus Navas (16), Loic Bade (44), Nemanja Gudelj (6), Alex Telles (3), Fernando (20), Ivan Rakitic (10), Lucas Ocampos (55), Oliver Torres (21), Bryan Gil (25), Youssef En-Nesyri (15)
AS Roma (3-4-2-1): Rui Patricio (1), Chris Smalling (6), Gianluca Mancini (23), Roger Ibanez (3), Zeki Celik (19), Bryan Cristante (4), Nemanja Matic (8), Leonardo Spinazzola (37), Paulo Dybala (21), Lorenzo Pellegrini (7), Tammy Abraham (9)


Thay người | |||
46’ | Bryan Gil Erik Lamela | 68’ | Paulo Dybala Georginio Wijnaldum |
46’ | Oliver Torres Suso | 74’ | Tammy Abraham Andrea Belotti |
Cầu thủ dự bị | |||
Marko Dmitrovic | Pietro Boer | ||
Alberto Flores Lopez | Mile Svilar | ||
Gonzalo Montiel | Rick Karsdorp | ||
Karim Rekik | Diego Llorente | ||
Tanguy Nianzou | Benjamin Tahirovic | ||
Marcao | Mady Camara | ||
Joan Jordan | Georginio Wijnaldum | ||
Erik Lamela | Edoardo Bove | ||
Papu | Cristian Volpato | ||
Manuel Bueno Sebastian | Andrea Belotti | ||
Suso | Nicola Zalewski | ||
Rafa Mir | Stephan El Shaarawy |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sevilla vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sevilla
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại