Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Alvaro Nunez (Kiến tạo: Josue Dorrio) 26 | |
![]() Enric Gallego 45+2' | |
![]() Elady Zorrilla (Thay: Enric Gallego) 46 | |
![]() Alassan Alassan (Thay: Loic Williams Ntambue Kayumba) 46 | |
![]() Eladio Zorrilla (Thay: Enric Gallego) 46 | |
![]() Alassan (Thay: Loic Williams) 46 | |
![]() Kwasi Sibo 47 | |
![]() Erik Moran 49 | |
![]() Javier Aviles (Kiến tạo: Josue Dorrio) 58 | |
![]() Ryan Edwards (Thay: Jon Morcillo) 59 | |
![]() Alvaro Romero (Thay: Teto) 67 | |
![]() Jesus Belza (Thay: Aitor Bunuel) 67 | |
![]() Nikola Sipcic (Thay: Sergio Gonzalez) 72 | |
![]() Eneko Jauregi (Thay: Javier Aviles) 77 | |
![]() Jose Amo 84 | |
![]() Alvaro Nunez 85 | |
![]() Eladio Zorrilla 85 | |
![]() Jorge Mier (Thay: Alvaro Nunez) 85 | |
![]() Luis Quintero (Thay: Josue Dorrio) 85 | |
![]() Eladio Zorrilla 87 |
Thống kê trận đấu SD Amorebieta vs Tenerife


Diễn biến SD Amorebieta vs Tenerife

THẺ ĐỎ! - Eladio Zorrilla nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Eladio Zorrilla nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
![Anh ấy TẮT! - [player1] bị thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/red_card.png)
Anh ấy TẮT! - [player1] bị thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
Alvaro Nunez rời sân và được thay thế bởi Jorge Mier.
Amorebieta thực hiện quả ném biên bên phần sân Tenerife.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Tenerife đẩy bóng về phía Instalaciones de Lezama và Enric Gallego đánh đầu đẹp mắt. Nỗ lực đã bị phá hủy bởi hàng phòng ngự của Amorebieta.

Eladio Zorrilla nhận thẻ vàng.
Ở Lezama, Tenerife nhanh chóng dâng cao nhưng bị việt vị.
Josue Dorrio rời sân và được thay thế bởi Luis Quintero.

Thẻ vàng dành cho Alvaro Nunez.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Amorebieta ném biên.

Jose Amo nhận thẻ vàng.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Lezama.
Javier Aviles rời sân và được thay thế bởi Eneko Jauregi.
Đá phạt cho Tenerife bên phần sân nhà.
Sergio Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Nikola Sipcic.
Ở Lezama Tenerife lái xe về phía trước qua Jose Maria Amo. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.
Đội hình xuất phát SD Amorebieta vs Tenerife
SD Amorebieta (3-4-2-1): Jonmi Magunagoitia (13), Manu (4), Josep Gaya (24), Felix Garreta (28), Alvaro Nunez (15), Daniel Lasure (16), Kwasi Sibo (20), Alex Carbonell (21), Josue Dorrio (7), Jon Morcillo (22), Javier Cortes Aviles (19)
Tenerife (5-3-2): Juan Soriano (1), Aitor Bunuel (2), Sergio Gonzalez (5), Jose Maria Amo (6), Loic Williams Ntambue Kayumba (31), Nacho Martinez (24), Alberto Martin Diaz (21), Aitor Sanz (16), Alex Corredera (10), Enric Gallego (18), Angel Rodriguez (9)


Thay người | |||
59’ | Jon Morcillo Ryan Edwards | 46’ | Loic Williams Alassan Alassan |
77’ | Javier Aviles Eneko Jauregi | 46’ | Enric Gallego Elady Zorrilla |
85’ | Josue Dorrio Luis Quintero | 67’ | Teto Alvaro Romero |
85’ | Alvaro Nunez Jorge Mier | 67’ | Aitor Bunuel Jesus Belza Medina |
72’ | Sergio Gonzalez Nikola Sipcic |
Cầu thủ dự bị | |||
Luis Quintero | Alassan Alassan | ||
Iker Seguin | Pablo Hernandez Luis | ||
Eneko Jauregi | Elady Zorrilla | ||
Ryan Edwards | Yann Bodiger | ||
Erik Moran | Alvaro Romero | ||
Jorge Mier | Jesus Belza Medina | ||
Cosimo Marco Da Graca | Martin Cascajo | ||
Javi Eraso | Tomeu Nadal | ||
Rayco Rodriguez | Nikola Sipcic |
Nhận định SD Amorebieta vs Tenerife
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SD Amorebieta
Thành tích gần đây Tenerife
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại