Thứ Bảy, 05/04/2025
(VAR check)
6
Iago Carracedo
27
Felix Garreta (Kiến tạo: Josue Dorrio)
34
Koldo Obieta (Kiến tạo: Jacobo Gonzalez)
37
Victor Garcia
41
Chema
43
Manu
45+4'
Javier Eraso
50
Jacobo Gonzalez
51
Javier Cortes Aviles (Thay: Jon Morcillo)
59
Javier Aviles (Thay: Jon Morcillo)
59
Victor Garcia
64
Ryan Edwards (Thay: Kwasi Sibo)
68
Luis Quintero (Thay: Javier Eraso)
68
Juan Artola (Thay: Javi Perez)
78
Juan Bravo (Thay: Jacobo Gonzalez)
78
Cosimo Marco Da Graca (Thay: Daniel Lasure)
81
Oscar Rivas (Thay: Koldo Obieta)
82
Alvaro Bustos (Thay: Victor Garcia)
89
Jean-Sylvain Babin (Thay: Christian Borrego)
90
Eneko Jauregi
90+1'

Thống kê trận đấu SD Amorebieta vs Alcorcon

số liệu thống kê
SD Amorebieta
SD Amorebieta
Alcorcon
Alcorcon
69 Kiểm soát bóng 31
12 Phạm lỗi 19
23 Ném biên 17
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SD Amorebieta vs Alcorcon

Tất cả (65)
27' Iago Lopes (Alcorcon) đã nhận thẻ vàng từ Luis Mario Milla Alvendiz.

Iago Lopes (Alcorcon) đã nhận thẻ vàng từ Luis Mario Milla Alvendiz.

27'

Đá phạt Amorebieta.

26'

Luis Mario Milla Alvendiz ra hiệu cho Amorebieta hưởng quả đá phạt trực tiếp.

26'

Luis Mario Milla Alvendiz ra hiệu cho Amorebieta thực hiện quả ném biên bên phần sân của Alcorcon.

25'

Ném biên dành cho Amorebieta trên Instalaciones de Lezama.

25'

Quả đá phạt cho Alcorcon bên phần sân nhà.

24'

Eneko Jauregi Escobar đã đứng vững trở lại.

23'

Luis Mario Milla Alvendiz đợi trước khi tiếp tục thi đấu vì Eneko Jauregi Escobar của Amorebieta vẫn chưa thi đấu.

23'

Đá phạt cho Amorebieta bên phần sân của Alcorcon.

20'

Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Lezama.

20'

Amorebieta được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

19'

Quả phát bóng lên cho Amorebieta tại Instalaciones de Lezama.

90+1' Eneko Jauregi nhận thẻ vàng.

Eneko Jauregi nhận thẻ vàng.

19'

Alcorcon được hưởng phạt góc.

90'

Christian Borrego rời sân và được thay thế bởi Jean-Sylvain Babin.

89'

Christian Borrego rời sân và được thay thế bởi Jean-Sylvain Babin.

18'

Ném biên cho Alcorcon bên phần sân của Amorebieta.

89'

Victor Garcia rời sân và được thay thế bởi Alvaro Bustos.

18'

Ném biên cho Alcorcon ở gần vòng cấm.

82'

Koldo Obieta rời sân và được thay thế bởi Oscar Rivas.

Đội hình xuất phát SD Amorebieta vs Alcorcon

SD Amorebieta (4-4-2): Pablo Cunat Campos (30), Alvaro Nunez (15), Manu (4), Felix Marti Garreta (28), Daniel Lasure (16), Josue Dorrio (7), Kwasi Sibo (20), Alex Carbonell (21), Jon Morcillo (22), Eneko Jauregi Escobar (9), Javi Eraso (14)

Alcorcon (4-4-2): Lucas Nunes (13), Iago Lopes (20), Javier Castro (2), Chema (23), Xavi Quintilla (19), Víctor Garcia Raja (17), Javi Perez (16), Yan Eteki (18), Jacobo Gonzalez (8), Koldo Obieta (21), Christian Borrego (9)

SD Amorebieta
SD Amorebieta
4-4-2
30
Pablo Cunat Campos
15
Alvaro Nunez
4
Manu
28
Felix Marti Garreta
16
Daniel Lasure
7
Josue Dorrio
20
Kwasi Sibo
21
Alex Carbonell
22
Jon Morcillo
9
Eneko Jauregi Escobar
14
Javi Eraso
9
Christian Borrego
21
Koldo Obieta
8
Jacobo Gonzalez
18
Yan Eteki
16
Javi Perez
17
Víctor Garcia Raja
19
Xavi Quintilla
23
Chema
2
Javier Castro
20
Iago Lopes
13
Lucas Nunes
Alcorcon
Alcorcon
4-4-2
Thay người
59’
Jon Morcillo
Javier Cortes Aviles
78’
Javi Perez
Juan Artola
68’
Kwasi Sibo
Ryan Edwards
78’
Jacobo Gonzalez
Juan Bravo
68’
Javier Eraso
Luis Quintero
82’
Koldo Obieta
Oscar Rivas Viondi
81’
Daniel Lasure
Cosimo Marco Da Graca
89’
Victor Garcia
Alvaro Bustos
90’
Christian Borrego
Jean-Sylvain Babin
Cầu thủ dự bị
Jorge Mier
Jesus Ruiz Suarez
Cosimo Marco Da Graca
Jean-Sylvain Babin
Ryan Edwards
Javi Lara
Rayco Rodriguez Medina
Israel Garcia Montero
Jonmi Magunagoitia
Juan Artola
Erik Moran
Alex Lopez
Josep Gaya
Oscar Rivas Viondi
Javier Cortes Aviles
Pedro Mosquera
Iker Seguin
Alvaro Bustos
Luis Quintero
David Morillas
Juan Bravo
Jaime Garrido

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/11 - 2021
20/03 - 2022
22/12 - 2023
31/03 - 2024

Thành tích gần đây SD Amorebieta

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Giao hữu
10/08 - 2024
03/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/06 - 2024
26/05 - 2024
19/05 - 2024
12/05 - 2024
05/05 - 2024
27/04 - 2024
20/04 - 2024

Thành tích gần đây Alcorcon

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2024
Giao hữu
17/08 - 2024
16/08 - 2024
10/08 - 2024
07/08 - 2024
03/08 - 2024
24/07 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/06 - 2024
26/05 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes3317791658
5HuescaHuesca3315991554
6Real OviedoReal Oviedo331599654
7AlmeriaAlmeria33141181253
8GranadaGranada33131010849
9AlbaceteAlbacete34121111247
10Burgos CFBurgos CF3313713-546
11DeportivoDeportivo33111210545
12CadizCadiz33111210245
13EibarEibar3312912-145
14CordobaCordoba3312912-245
15CastellonCastellon3411914-242
16MalagaMalaga339159-242
17Sporting GijonSporting Gijon3391410141
18Real ZaragozaReal Zaragoza3391014-437
19CD EldenseCD Eldense339915-1336
20TenerifeTenerife337719-1828
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena334524-3817
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X