Số người tham dự hôm nay là 8694.
![]() Rodrigo Becao 8 | |
![]() Enzo Ebosse 25 | |
![]() Davide Frattesi (Kiến tạo: Armand Lauriente) 33 | |
![]() Ruan Tressoldi 44 | |
![]() Kingsley Ehizibue (Thay: Enzo Ebosse) 46 | |
![]() Lazar Samardzic (Thay: Tolgay Arslan) 46 | |
![]() Kaan Ayhan (Thay: Giorgos Kyriakopoulos) 46 | |
![]() Kingsley Ehizibue 63 | |
![]() Ilija Nestorovski (Thay: Walace) 67 | |
![]() Beto (Thay: Isaac Success) 67 | |
![]() Kristian Thorstvedt (Thay: Armand Lauriente) 68 | |
![]() Abdou Harroui (Thay: Davide Frattesi) 68 | |
![]() Maxime Lopez 72 | |
![]() Beto (Kiến tạo: Roberto Pereyra) 75 | |
![]() Riccardo Marchizza (Thay: Andrea Pinamonti) 81 | |
![]() Jean-Victor Makengo (Thay: Gerard Deulofeu) 81 | |
![]() Agustin Alvarez (Thay: Matheus Henrique) 90 | |
![]() Lazar Samardzic (Kiến tạo: Roberto Pereyra) 90+1' | |
![]() Beto (Kiến tạo: Sandi Lovric) 90+3' |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Udinese


Diễn biến Sassuolo vs Udinese
Sau một hiệp hai tuyệt vời, Udinese hiện thực hóa sự trở lại và bước ra khỏi cuộc chơi với chiến thắng!
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Sassuolo: 32%, Udinese: 68%.
Beto từ Udinese cản phá một quả tạt nhằm vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ilija Nestorovski từ Udinese làm khách trên sân Rogerio
Ilija Nestorovski từ Udinese bị phạt việt vị.
Cầm bóng: Sassuolo: 32%, Udinese: 68%.
Udinese đang kiểm soát bóng.
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Kingsley Ehizibue thực hiện đường chuyền quyết định cho mục tiêu!
Iyenoma Udogie thực hiện pha xử lý và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Sassuolo đang kiểm soát bóng.
Sandi Lovric thực hiện pha kiến tạo.
Udinese đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút hấp dẫn của trận đấu!
Sandi Lovric tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

G O O O A A A L - Beto ghi bàn bằng chân phải!

G O O O O O A A L - Beto tìm lưới bằng chân phải!
Udinese bắt đầu phản công.
Kingsley Ehizibue thắng một thử thách trên không trước Kristian Thorstvedt
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Udinese
Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Jeremy Toljan (22), Ruan (44), Gian Marco Ferrari (13), Rogerio (6), Davide Frattesi (16), Maxime Lopez (27), Matheus Henrique (7), Armand Lauriente (45), Andrea Pinamonti (9), Giorgos Kyriakopoulos (77)
Udinese (3-5-2): Marco Silvestri (1), Nehuen Perez (18), Rodrigo Becao (50), Enzo Ebosse (23), Roberto Pereyra (37), Iyenoma Destiny Udogie (13), Sandi Lovric (4), Walace (11), Tolgay Arslan (5), Gerard Deulofeu (10), Isaac Success (7)


Thay người | |||
46’ | Giorgos Kyriakopoulos Kaan Ayhan | 46’ | Enzo Ebosse Kingsley Ehizibue |
68’ | Armand Lauriente Kristian Thorstvedt | 46’ | Tolgay Arslan Lazar Samardzic |
68’ | Davide Frattesi Abdou Harroui | 67’ | Walace Ilija Nestorovski |
81’ | Andrea Pinamonti Riccardo Marchizza | 67’ | Isaac Success Beto |
90’ | Matheus Henrique Agustin Alvarez Martinez | 81’ | Gerard Deulofeu Jean-Victor Makengo |
Cầu thủ dự bị | |||
Kristian Thorstvedt | Daniele Padelli | ||
Gianluca Pegolo | Edoardo Piana | ||
Alessandro Russo | Festy Ebosele | ||
Riccardo Marchizza | Mato Jajalo | ||
Kaan Ayhan | James Abankwah | ||
Abdou Harroui | Bram Nuytinck | ||
Agustin Alvarez Martinez | Kingsley Ehizibue | ||
Pedro Obiang | Lazar Samardzic | ||
Emil Konradsen Ceide | Ilija Nestorovski | ||
Janis Antiste | Beto | ||
Jean-Victor Makengo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Udinese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Udinese
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại