Diego Castillo của Pasto đánh đầu cận thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
![]() (VAR check) 27 | |
![]() Yilmar Velasquez 27 | |
![]() Mauricio Castano Grisales 41 | |
![]() Hugo Rodallega 45 | |
![]() Daniel Torres (Thay: Yilmar Velasquez) 46 | |
![]() Yeicar Perlaza (Thay: Omar Albornoz) 59 | |
![]() Deinner Quinones (Thay: Juan Castilla) 65 | |
![]() Gonzalo Gabriel Ritacco (Thay: Nicolas Morinigo) 65 | |
![]() Lucas Rios (Thay: Harold Mosquera) 65 | |
![]() Diego Castillo (Thay: Mauricio Castano Grisales) 65 | |
![]() Jhojan Torres 71 | |
![]() Juan Esteban Franco 72 | |
![]() Kevin Camilo Rendon Guerrero (Thay: Gustavo Charrupi) 77 | |
![]() Kevin Camilo Rendon Guerrero (Kiến tạo: Gustavo Torres) 77 | |
![]() Gustavo Torres 79 | |
![]() Angelo Rodriguez (Thay: Omar Fernandez) 81 | |
![]() Ivan Scarpeta (Thay: Jordy Joao Monroy Ararat) 82 | |
![]() Brayan Alfredo Sanchez Valdes (Thay: Gustavo Torres) 90 |
Thống kê trận đấu Santa Fe vs Deportivo Pasto


Diễn biến Santa Fe vs Deportivo Pasto
Independ. Santa Fe thực hiện quả ném biên trong phần sân của Pasto.
Liệu Pasto có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Independ. Santa Fe không?
Tại Bogota, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Pasto được hưởng quả đá phạt.
Bóng an toàn khi Independ. Santa Fe được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Andres Mosquera Marmolejo của Independ. Santa Fe trông ổn và trở lại sân.
Pasto được hưởng một quả phạt góc.
Đội khách thay Gustavo Torres bằng Brayan Alfredo Sanchez Valdes.
Andres Mosquera Marmolejo của Independ. Santa Fe đang được chăm sóc và trận đấu tạm dừng trong giây lát.
Deinner Quinones có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Pasto.
Luis Didier Gracia Benitez trao cho Independ. Santa Fe một quả phát bóng lên.
Independ. Santa Fe được hưởng quả phát bóng lên.
Diego Castillo của Pasto bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.
Independ. Santa Fe được hưởng quả phát bóng lên.
Pasto thực hiện quả ném biên trong phần sân của Independ. Santa Fe.
Pasto được hưởng một quả phạt góc.
Pasto đẩy lên phía trước qua Diego Castillo, nhưng cú dứt điểm bị cản phá.
Luis Didier Gracia Benitez trao cho Pasto một quả phát bóng lên.
Jorge Rodrigo Bava (Independ. Santa Fe) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Ivan Scarpeta thay thế Jordy Joao Monroy Ararat.
Angelo Rodriguez thay thế Omar Fernandez cho Independ. Santa Fe tại Estadio Nemesio Camacho El Campin.
Đội hình xuất phát Santa Fe vs Deportivo Pasto
Santa Fe: Andres Mosquera Marmolejo (1), Victor Moreno (3), Jordy Joao Monroy Ararat (17), Emanuel Olivera (18), Christian Mafla (32), Yilmar Velasquez (20), Harold Mosquera (23), Jhojan Torres (14), Omar Fernandez (8), Hugo Rodallega (11), Omar Albornoz (80)
Deportivo Pasto: Andres Cabezas (12), Luis Caicedo (4), Juan Esteban Franco (15), Mauricio Castano Grisales (20), Joyce Esteban Ossa Rios (23), Andres Alarcon (24), Johan Caicedo (6), Gustavo Charrupi (8), Juan Castilla (13), Gustavo Torres (9), Nicolas Morinigo (27)
Thay người | |||
46’ | Yilmar Velasquez Daniel Torres | 65’ | Nicolas Morinigo Gonzalo Gabriel Ritacco |
59’ | Omar Albornoz Yeicar Perlaza | 65’ | Mauricio Castano Grisales Diego Castillo |
65’ | Harold Mosquera Lucas Rios | 65’ | Juan Castilla Deinner Quinones |
81’ | Omar Fernandez Angelo Rodriguez | 77’ | Gustavo Charrupi Kevin Camilo Rendon Guerrero |
82’ | Jordy Joao Monroy Ararat Ivan Scarpeta | 90’ | Gustavo Torres Brayan Alfredo Sanchez Valdes |
Cầu thủ dự bị | |||
Angelo Rodriguez | Brayan Stiven Carabali Bonilla | ||
Andres Mehring | Kevin Camilo Rendon Guerrero | ||
Ivan Scarpeta | Gonzalo Gabriel Ritacco | ||
Daniel Torres | Brayan Alfredo Sanchez Valdes | ||
Yeicar Perlaza | Diego Castillo | ||
Lucas Rios | Kevin Lopez | ||
Marlon Balanta | Deinner Quinones |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santa Fe
Thành tích gần đây Deportivo Pasto
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 12 | 7 | 3 | 2 | 12 | 24 | H T H B T |
2 | ![]() | 12 | 7 | 3 | 2 | 12 | 24 | T H T T B |
3 | ![]() | 13 | 6 | 5 | 2 | 8 | 23 | H T B T H |
4 | ![]() | 12 | 6 | 4 | 2 | 8 | 22 | H B T T T |
5 | ![]() | 11 | 6 | 4 | 1 | 7 | 22 | H T T T T |
6 | ![]() | 12 | 7 | 1 | 4 | 6 | 22 | B T B T T |
7 | ![]() | 11 | 5 | 6 | 0 | 9 | 21 | T H H H H |
8 | ![]() | 12 | 4 | 7 | 1 | 5 | 19 | H H H H T |
9 | ![]() | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T H H H |
10 | ![]() | 12 | 6 | 1 | 5 | -1 | 19 | B B H T T |
11 | ![]() | 12 | 3 | 4 | 5 | -4 | 13 | B H T T B |
12 | 12 | 3 | 4 | 5 | -6 | 13 | B B H B B | |
13 | ![]() | 11 | 3 | 3 | 5 | -4 | 12 | B T T H B |
14 | ![]() | 12 | 3 | 2 | 7 | -5 | 11 | B B B B T |
15 | ![]() | 11 | 3 | 2 | 6 | -9 | 11 | B B H B T |
16 | ![]() | 12 | 2 | 5 | 5 | -12 | 11 | H H H B B |
17 | ![]() | 11 | 2 | 4 | 5 | -8 | 10 | B H H H B |
18 | ![]() | 10 | 1 | 5 | 4 | -3 | 8 | H B B T H |
19 | ![]() | 12 | 0 | 5 | 7 | -9 | 5 | B H B B B |
20 | ![]() | 12 | 0 | 4 | 8 | -9 | 4 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại