Felix Brych ra hiệu cho St. Pauli một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
![]() (Pen) Guido Burgstaller 39 | |
![]() Maximilian Dittgen (Thay: Simon Makienok) 72 | |
![]() Aremu Afeez (Thay: Rico Benatelli) 73 | |
![]() Nils Seufert 80 | |
![]() Ahmed Kutucu (Thay: Tom Trybull) 84 | |
![]() Christian Kinsombi (Thay: Bashkim Ajdini) 84 | |
![]() Lars Ritzka (Thay: Etienne Amenyido) 84 | |
![]() Janik Bachmann 90 | |
![]() Maurice Deville (Thay: Cebio Soukou) 90 | |
![]() Alexander Esswein (Thay: Nils Seufert) 90 | |
![]() Igor Matanovic (Thay: Guido Burgstaller) 90 | |
![]() Marcel Beifus (Thay: Marcel Hartel) 90 |
Thống kê trận đấu Sandhausen vs St.Pauli


Diễn biến Sandhausen vs St.Pauli
Maurice Deville dự bị cho Cebio Soukou cho Sandhausen.
Alois Schwartz (Sandhausen) thay người thứ ba, Alexander Esswein thay Nils Seufert.
Marcel Beifus vào thay Marcel Hartel cho đội khách.
Nhạc cụ Dario Dumic với một pha hỗ trợ tốt.

Janik Bachmann đang nhắm đến để san bằng tỷ số 1-1.
Sandhausen được hưởng quả phạt góc của Felix Brych.
Ném biên dành cho Sandhausen tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Felix Brych ra hiệu cho St. Pauli ném biên bên phần sân của Sandhausen.
Sandhausen thực hiện quả ném biên trong khu vực St. Pauli.
Quả phát bóng lên cho Sandhausen tại BWT-Stadion am Hardtwald.
St. Pauli được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đá phạt cho St. Pauli trong hiệp của họ.
Đội khách đã thay Etienne Amenyido bằng Lars Ritzka. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Timo Schultz.
Sandhausen thay người thứ hai với Ahmed Kutucu thay cho Tom Trybull.
Sandhausen thay người thứ hai với Ahmed Kutucu thay Bashkim Ajdini.
Đội chủ nhà thay Bashkim Ajdini bằng Christian Kinsombi.
Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
St. Pauli được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.

Nils Seufert (Sandhausen) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Đội hình xuất phát Sandhausen vs St.Pauli
Sandhausen (4-1-2-1-2): Patrick Drewes (1), Bashkim Ajdini (19), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Tom Trybull (28), Erik Zenga (17), Nils Seufert (21), Janik Bachmann (26), Cebio Soukou (7), Pascal Testroet (37)
St.Pauli (4-1-2-1-2): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Philipp Ziereis (4), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Rico Benatelli (26), Jackson Irvine (7), Marcel Hartel (30), Etienne Amenyido (27), Guido Burgstaller (9), Simon Makienok (16)


Thay người | |||
84’ | Bashkim Ajdini Christian Kinsombi | 72’ | Simon Makienok Maximilian Dittgen |
84’ | Tom Trybull Ahmed Kutucu | 73’ | Rico Benatelli Aremu Afeez |
90’ | Nils Seufert Alexander Esswein | 84’ | Etienne Amenyido Lars Ritzka |
90’ | Cebio Soukou Maurice Deville | 90’ | Marcel Hartel Marcel Beifus |
90’ | Guido Burgstaller Igor Matanovic |
Cầu thủ dự bị | |||
Ahmed Kutucu | Aremu Afeez | ||
Erich Berko | Lukas Daschner | ||
Alexander Esswein | Maximilian Dittgen | ||
Maurice Deville | Christopher Buchtmann | ||
Marcel Ritzmaier | Marcel Beifus | ||
Christian Kinsombi | Dennis Smarsch | ||
Arne Sicker | Lars Ritzka | ||
Oumar Diakhite | Finn Becker | ||
Felix Wiedwald | Igor Matanovic | ||
Ahmed Kutucu |
Nhận định Sandhausen vs St.Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandhausen
Thành tích gần đây St.Pauli
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 12 | 10 | 6 | 11 | 46 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 10 | 13 | -25 | 25 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại