Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Sandhausen.
![]() Marcel Mehlem (Kiến tạo: Prince Osei Owusu) 5 | |
![]() Jasper van der Werff 16 | |
![]() (Pen) Pascal Testroet 17 | |
![]() Marcel Ritzmaier 31 | |
![]() Jonas Carls 52 | |
![]() Bashkim Ajdini 57 | |
![]() Ron Schallenberg 64 | |
![]() Immanuel Hoehn 80 | |
![]() Immanuel Hoehn 84 | |
![]() Jannis Heuer 87 | |
![]() Bashkim Ajdini 90+3' |
Thống kê trận đấu Sandhausen vs Paderborn


Diễn biến Sandhausen vs Paderborn
Sandhausen đang tiến về phía trước và Pascal Testroet tấn công, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Ném biên dành cho Sandhausen trong hiệp một của Paderborn.
Cebio Soukou chơi tuyệt vời để lập công.

Bashkim Ajdini đã ghi một bàn thắng để đưa mọi thứ san bằng tỷ số 1-1 tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Quả phát bóng lên cho Sandhausen tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Christof Gunsch thực hiện quả ném biên cho Paderborn, gần khu vực của Sandhausen.
Sandhausen đang tấn công ở BWT-Stadion am Hardtwald, nơi Bashkim Ajdini có cơ hội ghi bàn tuyệt vời. Nhưng quả bóng chạm thẳng đứng!
Ở Sandhausen, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Đá phạt Sandhausen.
Ném biên dành cho Sandhausen trong hiệp của họ.
Sandhausen thực hiện quả ném biên trong khu vực Paderborn.
Daniel Keita-Ruel vào thay Erik Zenga cho đội nhà.

Jannis Heuer (Paderborn) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Đội chủ nhà đã thay Dennis Diekmeier bằng Gianluca Gaudino. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện ngày hôm nay bởi Alois Schwartz.
Ném biên cho Sandhausen.
Christof Gunsch ra hiệu cho Paderborn một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Giữ bóng an toàn khi Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Lukas Kwasniok đang thay người thứ tư của đội tại BWT-Stadion am Hardtwald với Jannis Heuer thay Marcel Mehlem.
Paderborn được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Sandhausen vs Paderborn
Sandhausen (4-1-4-1): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Immanuel Hoehn (15), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Erik Zenga (17), Bashkim Ajdini (19), Janik Bachmann (26), Marcel Ritzmaier (22), Cebio Soukou (7), Pascal Testroet (37)
Paderborn (3-4-1-2): Jannik Huth (21), Marcel Correia (25), Uwe Huenemeier (2), Jasper van der Werff (4), Julian Justvan (10), Marco Schuster (6), Ron Schallenberg (8), Jonas Carls (28), Marcel Mehlem (5), Marvin Cuni (27), Prince Osei Owusu (7)


Thay người | |||
25’ | Chima Okoroji Arne Sicker | 60’ | Jonas Carls Johannes Doerfler |
46’ | Janik Bachmann Alexander Esswein | 68’ | Prince Osei Owusu Kai Proeger |
74’ | Marcel Ritzmaier Charlison Benschop | 68’ | Marvin Cuni Dennis Srbeny |
87’ | Dennis Diekmeier Gianluca Gaudino | 84’ | Marcel Mehlem Jannis Heuer |
87’ | Erik Zenga Daniel Keita-Ruel |
Cầu thủ dự bị | |||
Nikolai Rehnen | Leopold Zingerle | ||
Oumar Diakhite | Frederic Ananou | ||
Arne Sicker | Johannes Doerfler | ||
Carlo Sickinger | Jannis Heuer | ||
Christian Kinsombi | Jamilu Collins | ||
Gianluca Gaudino | Kai Proeger | ||
Alexander Esswein | Robin Yalcin | ||
Daniel Keita-Ruel | Kelvin Ofori | ||
Charlison Benschop | Dennis Srbeny |
Nhận định Sandhausen vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandhausen
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 12 | 10 | 6 | 11 | 46 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 10 | 13 | -25 | 25 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại