Sandhausen có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
![]() Dario Dumic (Kiến tạo: Janik Bachmann) 8 | |
![]() Janik Bachmann (Kiến tạo: Chima Okoroji) 13 | |
![]() Christian Kinsombi (Kiến tạo: Erik Zenga) 35 | |
![]() Ahmet Arslan (Thay: Finn Porath) 46 | |
![]() Phil Neumann (Thay: Simon Lorenz) 46 | |
![]() Fabian Reese (Thay: Jonas Sterner) 46 | |
![]() Steven Skrzybski (Kiến tạo: Ahmet Arslan) 54 | |
![]() Dario Dumic 62 | |
![]() Arne Sicker (Thay: Ahmed Kutucu) 66 | |
![]() Tom Trybull 76 | |
![]() Erik Zenga 78 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Alexander Muehling) 80 | |
![]() Julian Korb 83 | |
![]() Erich Berko (Thay: Alexander Esswein) 83 | |
![]() Maurice Deville (Thay: Janik Bachmann) 83 | |
![]() Lucas Wolf (Thay: Patrick Erras) 84 | |
![]() Julius Biada (Thay: Christian Kinsombi) 90 | |
![]() Marcel Ritzmaier (Thay: Tom Trybull) 90 |
Thống kê trận đấu Sandhausen vs Holstein Kiel


Diễn biến Sandhausen vs Holstein Kiel
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Sandhausen có một quả phát bóng lên.
Steven Skrzybski của Kiel có một cuộc tấn công, nhưng không đạt mục tiêu.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Đội chủ nhà đã thay Tom Trybull bằng Marcel Ritzmaier. Đây là lần thay người thứ năm do Alois Schwartz thực hiện ngày hôm nay.
Đội chủ nhà đã thay Christian Kinsombi bằng Marcel Ritzmaier. Đây là lần thay người thứ năm do Alois Schwartz thực hiện ngày hôm nay.
Alois Schwartz (Sandhausen) thay người thứ tư, với Julius Biada thay cho Christian Kinsombi.
Lasse Koslowski thưởng cho Sandhausen một quả phát bóng lên.
Ahmed Kutucu của Kiel bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Ném biên dành cho Sandhausen trong hiệp của họ.
Sandhausen cần phải thận trọng. Kiel thực hiện quả ném biên tấn công.
Ném biên dành cho Kiel ở hiệp đấu Sandhausen.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Sandhausen.
Lasse Koslowski ra hiệu cho Kiel thực hiện quả ném biên bên phần sân của Sandhausen.
Lasse Koslowski cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Giữ bóng an toàn khi Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Marcel Rapp đang thay người thứ năm của đội tại BWT-Stadion am Hardtwald với Lucas Mika Wolf thay Patrick Erras.
Quả phát bóng lên cho Kiel tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Maurice Deville đang thay thế Janik Bachmann cho Sandhausen tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Đội chủ nhà đã thay Alexander Esswein bằng Erich Berko. Đây là lần thay người thứ hai được thực hiện ngày hôm nay bởi Alois Schwartz.
Đội hình xuất phát Sandhausen vs Holstein Kiel
Sandhausen (4-2-3-1): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Dario Dumic (3), Immanuel Hoehn (15), Chima Okoroji (36), Erik Zenga (17), Tom Trybull (28), Alexander Esswein (30), Janik Bachmann (26), Christian Kinsombi (8), Ahmed Kutucu (23)
Holstein Kiel (3-1-4-2): Thomas Daehne (21), Simon Lorenz (19), Stefan Thesker (5), Johannes van den Bergh (15), Patrick Erras (4), Julian Korb (23), Alexander Muehling (8), Finn Porath (27), Jonas Sterner (32), Steven Skrzybski (14), Kwasi Okyere Wriedt (18)


Thay người | |||
66’ | Ahmed Kutucu Arne Sicker | 46’ | Simon Lorenz Phil Neumann |
83’ | Janik Bachmann Maurice Deville | 46’ | Finn Porath Ahmet Arslan |
83’ | Alexander Esswein Erich Berko | 46’ | Jonas Sterner Fabian Reese |
90’ | Christian Kinsombi Julius Biada | 80’ | Alexander Muehling Jann-Fiete Arp |
90’ | Tom Trybull Marcel Ritzmaier | 84’ | Patrick Erras Lucas Wolf |
Cầu thủ dự bị | |||
Pascal Testroet | Joannis Gelios | ||
Maurice Deville | Mikkel Kirkeskov | ||
Julius Biada | Marco Komenda | ||
Arne Sicker | Phil Neumann | ||
Oumar Diakhite | Ahmet Arslan | ||
Bashkim Ajdini | Lucas Wolf | ||
Felix Wiedwald | Fabian Reese | ||
Marcel Ritzmaier | Jann-Fiete Arp | ||
Erich Berko |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandhausen
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 13 | 9 | 6 | 12 | 48 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 9 | 14 | -26 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại