Ném biên dành cho Sandhausen trong hiệp một của Hansa Rostock.
![]() Bashkim Ajdini 27 | |
![]() Aleksandr Zhirov 32 | |
![]() Svante Ingelsson 34 | |
![]() John Verhoek (Kiến tạo: Simon Rhein) 49 | |
![]() Danylo Sikan (Thay: Pascal Breier) 57 | |
![]() Ahmed Kutucu (Thay: Christian Kinsombi) 63 | |
![]() Erich Berko (Thay: Marcel Ritzmaier) 63 | |
![]() Alexander Esswein (Thay: Marcel Ritzmaier) 63 | |
![]() Lukas Froede (Thay: Simon Rhein) 71 | |
![]() Jonathan Meier (Thay: Julian Riedel) 72 | |
![]() Ridge Munsy (Thay: John Verhoek) 72 | |
![]() Tobias Schwede (Thay: Svante Ingelsson) 82 | |
![]() Maurice Deville (Thay: Dennis Diekmeier) 87 | |
![]() Ahmed Kutucu 90+1' | |
![]() Pascal Testroet 90+5' |
Thống kê trận đấu Sandhausen vs Hansa Rostock


Diễn biến Sandhausen vs Hansa Rostock
Sandhausen thực hiện quả ném biên trong khu vực Hansa Rostock.
Alexander Sather thưởng cho Hansa Rostock một quả phát bóng lên.
Maurice Deville của Sandhausen bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Alexander Sather ra hiệu cho Sandhausen ném biên bên phần sân của Hansa Rostock.

Ahmed Kutucu được đặt cho đội chủ nhà.
Alexander Sather ra hiệu cho Hansa Rostock đá phạt.
Hansa Rostock được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Liệu Sandhausen có thể dẫn bóng từ quả ném biên này bên phần sân của Hansa Rostock được không?
Alexander Sather trao quả ném biên cho đội nhà.
Maurice Deville vào thay Dennis Diekmeier cho đội nhà.
Sandhausen quá ham và rơi vào bẫy việt vị.
Hansa Rostock đẩy về phía trước thông qua Pascal Testroet, người có pha dứt điểm trúng khung thành đã được cứu.
Quả phát bóng lên cho Hansa Rostock tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Ném biên dành cho Sandhausen tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Đá phạt Hansa Rostock.
Hansa Rostock thay người thứ năm với Tobias Schwede thay Svante Ingelsson.
Ném biên dành cho Hansa Rostock trong hiệp của họ.
Phạt góc cho Sandhausen.
Sandhausen được hưởng quả phạt góc của Alexander Sather.
Đội hình xuất phát Sandhausen vs Hansa Rostock
Sandhausen (4-2-3-1): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Erik Zenga (17), Marcel Ritzmaier (22), Bashkim Ajdini (19), Janik Bachmann (26), Christian Kinsombi (8), Pascal Testroet (37)
Hansa Rostock (4-5-1): Markus Kolke (1), Timo Becker (2), Ryan Malone (16), Damian Rossbach (4), Julian Riedel (3), Pascal Breier (39), Simon Rhein (5), Bjoern Rother (6), Svante Ingelsson (14), Haris Duljevic (10), John Verhoek (18)


Thay người | |||
63’ | Christian Kinsombi Ahmed Kutucu | 57’ | Pascal Breier Danylo Sikan |
63’ | Marcel Ritzmaier Erich Berko | 71’ | Simon Rhein Lukas Froede |
63’ | Marcel Ritzmaier Alexander Esswein | 72’ | John Verhoek Ridge Munsy |
87’ | Dennis Diekmeier Maurice Deville | 72’ | Julian Riedel Jonathan Meier |
82’ | Svante Ingelsson Tobias Schwede |
Cầu thủ dự bị | |||
Ahmed Kutucu | Danylo Sikan | ||
Erich Berko | Streli Mamba | ||
Maurice Deville | Ridge Munsy | ||
Nils Seufert | Tobias Schwede | ||
Arne Sicker | Lukas Froede | ||
Oumar Diakhite | Kevin Schumacher | ||
Immanuel Hoehn | Thomas Meissner | ||
Felix Wiedwald | Luis Klatte | ||
Alexander Esswein | Jonathan Meier |
Nhận định Sandhausen vs Hansa Rostock
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandhausen
Thành tích gần đây Hansa Rostock
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 13 | 9 | 6 | 12 | 48 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 9 | 14 | -26 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại