Christof Gunsch ra hiệu cho SV Sandhausen ném biên bên phần sân của Hamburger SV.
![]() Pascal Testroet (Kiến tạo: Erik Zenga) 15 | |
![]() Tom Trybull 23 | |
![]() Bashkim Ajdini 41 | |
![]() Faride Alidou 45 | |
![]() David Kinsombi (Thay: Ludovit Reis) 46 | |
![]() Jan Gyamerah (Thay: Moritz Heyer) 46 | |
![]() Giorgi Chakvetadze (Thay: Faride Alidou) 46 | |
![]() Sonny Kittel (Kiến tạo: Bakery Jatta) 59 | |
![]() Maurice Deville (Thay: Pascal Testroet) 62 | |
![]() Christian Kinsombi (Thay: Erich Berko) 62 | |
![]() Maurice Deville 65 | |
![]() Marcel Ritzmaier (Thay: Erik Zenga) 78 | |
![]() Manuel Wintzheimer (Thay: Bakery Jatta) 85 | |
![]() Nils Seufert (Thay: Janik Bachmann) 90 |
Thống kê trận đấu Sandhausen vs Hamburger SV


Diễn biến Sandhausen vs Hamburger SV
SV Sandhausen cần phải thận trọng. Hamburger SV thực hiện quả ném biên tấn công.
Alois Schwartz đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại BWT-Stadion am Hardtwald với Nils Seufert thay thế Janik Bachmann.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
SV Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ném biên trên sân cho Hamburger SV ở Sandhausen.
Hamburger SV lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên trong khu vực SV Sandhausen.
Christof Gunsch thưởng cho SV Sandhausen một quả phát bóng lên.
Giorgi Chakvetadze của Hamburger SV thực hiện một cú dứt điểm nhưng đi chệch mục tiêu.
Sonny Kittel của Hamburger SV thực hiện một pha tấn công nhưng lại chệch mục tiêu.
Đội khách đã thay Bakery Jatta bằng Manuel Wintzheimer. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Tim Walter.
SV Sandhausen được Christof Gunsch cho hưởng một quả phạt góc.
Christof Gunsch thực hiện quả ném biên cho SV Sandhausen, gần khu vực của Hamburger SV.
SV Sandhausen thực hiện quả ném biên ở gần khu vực cấm địa.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
SV Sandhausen có thể dẫn bóng từ quả ném biên này bên phần sân của Hamburger SV được không?
Ném biên dành cho Hamburger SV trong hiệp SV Sandhausen.
Hamburger SV đang ở trong phạm vi bắn từ quả đá phạt này.
SV Sandhausen thay người thứ ba với Marcel Ritzmaier thay Erik Zenga.
SV Sandhausen bị thổi còi vì lỗi việt vị.
Đội hình xuất phát Sandhausen vs Hamburger SV
Sandhausen (4-5-1): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Bashkim Ajdini (19), Erik Zenga (17), Tom Trybull (28), Janik Bachmann (26), Erich Berko (11), Pascal Testroet (37)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Heuer Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Faride Alidou (48)


Thay người | |||
62’ | Erich Berko Christian Kinsombi | 46’ | Moritz Heyer Jan Gyamerah |
62’ | Pascal Testroet Maurice Deville | 46’ | Ludovit Reis David Kinsombi |
78’ | Erik Zenga Marcel Ritzmaier | 46’ | Faride Alidou Giorgi Chakvetadze |
90’ | Janik Bachmann Nils Seufert | 85’ | Bakery Jatta Manuel Wintzheimer |
Cầu thủ dự bị | |||
Felix Wiedwald | Marko Johansson | ||
Immanuel Hoehn | Jan Gyamerah | ||
Arne Sicker | Josha Vagnoman | ||
Christian Kinsombi | Jonas David | ||
Nils Seufert | Maximilian Rohr | ||
Marcel Ritzmaier | David Kinsombi | ||
Maurice Deville | Giorgi Chakvetadze | ||
Alexander Esswein | Mikkel Kaufmann | ||
Ahmed Kutucu | Manuel Wintzheimer |
Nhận định Sandhausen vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandhausen
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 13 | 9 | 6 | 12 | 48 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 9 | 14 | -26 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại