Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả trên khán đài hạn chế do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Fabio Quagliarella 14 | |
![]() Fabio Quagliarella 29 | |
![]() Nedim Bajrami 31 | |
![]() Bartosz Bereszynski 42 | |
![]() Kristjan Asllani 43 | |
![]() Albin Ekdal 45 | |
![]() Andrea Conti (Thay: Fabio Quagliarella) 61 | |
![]() Andrea La Mantia (Thay: Patrick Cutrone) 63 | |
![]() Liam Henderson (Thay: Marco Benassi) 63 | |
![]() Filippo Bandinelli (Thay: Szymon Zurkowski) 63 | |
![]() Antonio Candreva 65 | |
![]() Tomas Rincon (Thay: Abdelhamid Sabiri) 69 | |
![]() Tommaso Augello (Thay: Nicola Murru) 70 | |
![]() Andrea Conti 74 | |
![]() Federico Di Francesco (Thay: Nedim Bajrami) 75 | |
![]() Liberato Cacace (Thay: Fabiano Parisi) 78 | |
![]() Ronaldo Vieira (Thay: Albin Ekdal) 86 |
Thống kê trận đấu Sampdoria vs Empoli


Diễn biến Sampdoria vs Empoli
Số người tham dự hôm nay là 9069.
Sampdoria với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Sampdoria: 42%, Empoli: 58%.
Bàn tay an toàn từ Wladimiro Falcone khi anh ấy đi ra và giành bóng
Liberato Cacace thực hiện một quả tạt ...
Empoli đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Empoli thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Empoli đang kiểm soát bóng.
Andrea La Mantia của Empoli đã bị thổi phạt việt vị.
Empoli thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Sampdoria đang kiểm soát bóng.
Federico Di Francesco từ Empoli chỉ đạo bóng sau hàng phòng ngự, nhưng thủ môn đã đọc tốt và bắt kịp.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Sampdoria đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Cầm bóng: Sampdoria: 44%, Empoli: 56%.
Quả phát bóng lên cho Sampdoria.
Liam Henderson từ Empoli chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương chặn lại.
Petar Stojanovic của Empoli chuyền bóng cho đồng đội.
Empoli đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Nhận định Sampdoria vs Empoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây Empoli
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại