Số người tham dự hôm nay là 8650.
![]() Federico Fazio 15 | |
![]() (Pen) Andrea Belotti 18 | |
![]() Andrea Belotti 37 | |
![]() Wilfried Singo (VAR check) 54 | |
![]() Emil Bohinen (Thay: Lassana Coulibaly) 56 | |
![]() Franck Ribery (Thay: Simone Verdi) 56 | |
![]() Armando Izzo 64 | |
![]() Josip Brekalo (Thay: Marko Pjaca) 67 | |
![]() Karol Linetty (Thay: Samuele Ricci) 67 | |
![]() Etrit Berisha 69 | |
![]() Federico Bonazzoli 69 | |
![]() Matteo Ruggeri (Thay: Pasquale Mazzocchi) 75 | |
![]() Mikael (Thay: Milan Djuric) 75 | |
![]() Ederson 80 | |
![]() Edoardo Vergani (Thay: Nadir Zortea) 82 | |
![]() Norbert Gyomber 83 | |
![]() Federico Fazio 85 | |
![]() Ricardo Rodriguez (Thay: Alessandro Buongiorno) 89 | |
![]() Wilfried Singo 90 |
Thống kê trận đấu Salernitana vs Torino


Diễn biến Salernitana vs Torino
Torino đã không thể thuyết phục khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã ra sân với tư cách là người chiến thắng.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Salernitana: 52%, Torino: 48%.
Emil Bohinen của Salernitana thực hiện một đường chuyền trên không trong vòng cấm, nhưng thủ môn đã xuất hiện và giải nguy.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Franck Ribery từ Salernitana cắt đứt hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Mergim Vojvoda chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực.
Matteo Ruggeri thực hiện một quả tạt ...
Salernitana thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Gleison Bremer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Franck Ribery từ Salernitana băng vào đá phạt góc từ cánh phải.
Ricardo Rodriguez giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Norbert Gyomber đặt một cây thánh giá ...
Salernitana đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Torino đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Torino.
Mikael thực hiện một cú đá xe đạp chổng ngược vào khung thành
Matteo Ruggeri thực hiện một quả tạt ...
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Franck Ribery từ Salernitana cắt đứt hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Cầm bóng: Salernitana: 53%, Torino: 47%.
Mergim Vojvoda từ Torino bị thổi phạt việt vị.
Đội hình xuất phát Salernitana vs Torino
Salernitana (3-4-2-1): Luigi Sepe (55), Norbert Gyomber (23), Ivan Radovanovic (16), Federico Fazio (17), Federico Fazio (17), Pasquale Mazzocchi (30), Lassana Coulibaly (18), Ederson (13), Nadir Zortea (21), Federico Bonazzoli (9), Simone Verdi (10), Milan Djuric (11)
Torino (3-4-2-1): Etrit Berisha (1), Armando Izzo (5), Gleison Bremer (3), Alessandro Buongiorno (99), Wilfried Singo (17), Samuele Ricci (28), Rolando Mandragora (38), Mergim Vojvoda (27), Sasa Lukic (10), Marko Pjaca (11), Andrea Belotti (9), Andrea Belotti (9)


Thay người | |||
56’ | Simone Verdi Franck Ribery | 67’ | Marko Pjaca Josip Brekalo |
56’ | Lassana Coulibaly Emil Bohinen | 67’ | Samuele Ricci Karol Linetty |
75’ | Pasquale Mazzocchi Matteo Ruggeri | 89’ | Alessandro Buongiorno Ricardo Rodriguez |
75’ | Milan Djuric Mikael | ||
82’ | Nadir Zortea Edoardo Vergani |
Cầu thủ dự bị | |||
Vid Belec | Vanja Milinkovic-Savic | ||
Matteo Ruggeri | Luca Gemello | ||
Franck Ribery | David Zima | ||
Francesco Di Tacchio | Ricardo Rodriguez | ||
Emil Bohinen | Josip Brekalo | ||
Luca Ranieri | Cristian Daniel Ansaldi | ||
Joel Chukwuma Obi | Demba Seck | ||
Wajdi Kechrida | Ola Aina | ||
Radu Dragusin | Pietro Pellegri | ||
Riccardo Gagliolo | Magnus Warming | ||
Edoardo Vergani | Karol Linetty | ||
Mikael | Samuele Angori |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Salernitana vs Torino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salernitana
Thành tích gần đây Torino
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 31 | 17 | 7 | 7 | 33 | 58 | H T B B B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 13 | 3 | 19 | 58 | T T B B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
6 | ![]() | 31 | 16 | 7 | 8 | 10 | 55 | T H B H T |
7 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 14 | 52 | T T T T T |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 9 | 13 | 9 | 0 | 40 | T H T H H |
11 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 4 | 18 | -29 | 31 | B B T H H |
15 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B H B T H |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 31 | 6 | 8 | 17 | -28 | 26 | B B B B H |
18 | ![]() | 31 | 4 | 12 | 15 | -23 | 24 | H B B H H |
19 | ![]() | 31 | 3 | 12 | 16 | -20 | 21 | H H H B H |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại