Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Bartosz Bereszynski 24 | |
![]() (og) Francesco Di Tacchio 40 | |
![]() Antonio Candreva (Kiến tạo: Fabio Quagliarella) 43 | |
![]() Albin Ekdal 57 | |
![]() Julian Chabot 86 |
Thống kê trận đấu Salernitana vs Sampdoria


Diễn biến Salernitana vs Sampdoria
Số người tham dự hôm nay là 11849.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Salernitana: 54%, Sampdoria: 46%.
Joel Chukwuma Obi từ Salernitana đi hơi quá xa tới đó khi chiếc Julian Chabot kéo xuống
Simy từ Salernitana đi hơi quá xa tới đó khi chiếc Julian Chabot kéo xuống
Morten Thorsby bị phạt vì xô đẩy Joel Chukwuma Obi.
Simy của Salernitana được hưởng một pha phạm lỗi với Julian Chabot nhưng trọng tài quyết định dừng trận đấu và vẫy tay tiếp tục!
Milan Djuric của Salernitana dùng đầu để cắt bóng cho đồng đội.
Luca Ranieri thực hiện một quả tạt ...
Cú sút của Norbert Gyomber bị chặn lại.
Milan Djuric từ Salernitana đi về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh ta bị chặn lại.
Andrea Schiavone của Salernitana thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Wajdi Kechrida từ Salernitana cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh ta đã bị đối phương chặn lại.
Radu Dragusin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Wajdi Kechrida thực hiện một quả tạt ...
Omar Colley giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Lassana Coulibaly thực hiện một quả tạt ...
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Cầm bóng: Salernitana: 53%, Sampdoria: 47%.
Bàn tay an toàn từ Emil Audero khi anh ấy đi ra và giành bóng
Đội hình xuất phát Salernitana vs Sampdoria
Salernitana (4-3-1-2): Vid Belec (72), Nadir Zortea (21), Norbert Gyomber (23), Riccardo Gagliolo (31), Luca Ranieri (19), Lassana Coulibaly (18), Francesco Di Tacchio (14), Grigoris Kastanos (20), Franck Ribery (7), Cedric Gondo (15), Milan Djuric (11)
Sampdoria (4-4-2): Emil Audero (1), Bartosz Bereszynski (24), Alex Ferrari (25), Omar Colley (15), Tommaso Augello (3), Antonio Candreva (87), Morten Thorsby (2), Albin Ekdal (6), Valerio Verre (8), Francesco Caputo (10), Fabio Quagliarella (27)


Thay người | |||
46’ | Grigoris Kastanos Joel Chukwuma Obi | 61’ | Valerio Verre Kristoffer Askildsen |
55’ | Nadir Zortea Wajdi Kechrida | 61’ | Bartosz Bereszynski Radu Dragusin |
55’ | Cedric Gondo Federico Bonazzoli | 65’ | Alex Ferrari Julian Chabot |
67’ | Francesco Di Tacchio Andrea Schiavone | 86’ | Fabio Quagliarella Manolo Gabbiadini |
67’ | Franck Ribery Simy |
Cầu thủ dự bị | |||
Vincenzo Fiorillo | Nicola Ravaglia | ||
Pawel Jaroszynski | Wladimiro Falcone | ||
Andrea Schiavone | Julian Chabot | ||
Wajdi Kechrida | Riccardo Ciervo | ||
Luka Bogdan | Fabio Depaoli | ||
Leonardo Capezzi | Kristoffer Askildsen | ||
Filippo Delli Carri | Radu Dragusin | ||
Edoardo Vergani | Manolo Gabbiadini | ||
Simy | Gerard Yepes | ||
Federico Bonazzoli | Nicola Murru | ||
Joel Chukwuma Obi | Simone Trimboli |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Salernitana vs Sampdoria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salernitana
Thành tích gần đây Sampdoria
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại