Số người tham dự hôm nay là 37894.
![]() Emil Bohinen 54 | |
![]() Razvan Marin (Thay: Marko Rog) 59 | |
![]() Grigoris Kastanos (Thay: Emil Bohinen) 60 | |
![]() Leonardo Pavoletti 62 | |
![]() Alessio Cragno 67 | |
![]() (Pen) Simone Verdi 68 | |
![]() Gaston Pereiro (Thay: Alessandro Deiola) 71 | |
![]() Keita Balde (Thay: Leonardo Pavoletti) 71 | |
![]() Boris Radunovic 73 | |
![]() Franck Ribery 74 | |
![]() Daniele Baselli (Thay: Luca Ceppitelli) 79 | |
![]() Nadir Zortea (Thay: Matteo Ruggeri) 80 | |
![]() Federico Bonazzoli (Thay: Milan Djuric) 81 | |
![]() Nadir Zortea 84 | |
![]() Diego Perotti (Thay: Simone Verdi) 84 | |
![]() Ivan Radovanovic 87 | |
![]() Diego Perotti 90 | |
![]() Norbert Gyomber 90 | |
![]() Giorgio Altare (Kiến tạo: Daniele Baselli) 90 | |
![]() Diego Perotti 90+6' | |
![]() Norbert Gyomber 90+7' | |
![]() Giorgio Altare (Kiến tạo: Daniele Baselli) 90+9' |
Thống kê trận đấu Salernitana vs Cagliari


Diễn biến Salernitana vs Cagliari
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Salernitana: 49%, Cagliari: 51%.
Diego Perotti băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Gaston Pereiro từ Cagliari tiếp Lassana Coulibaly
Cầm bóng: Salernitana: 49%, Cagliari: 51%.
Daniele Baselli thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.
Với bàn thắng đó, Cagliari đã gỡ hòa. Trò chơi tiếp tục!

G O O O A A A L - Giorgio Altare của Cagliari đánh đầu ghi bàn!

G O O O A A A L - Giorgio Altare của Cagliari đánh đầu đưa bóng vào lưới!
Daniele Baselli từ Cagliari băng vào đá phạt góc từ cánh phải.
Nadir Zortea dứt điểm nguy hiểm nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Razvan Marin thực hiện một quả tạt ...
Pasquale Mazzocchi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Raoul Bellanova thực hiện một quả tạt ...

Thẻ vàng cho Norbert Gyomber.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Norbert Gyomber phạm lỗi thô bạo với Daniele Baselli
Cagliari đang kiểm soát bóng.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Diego Perotti vì hành vi phi thể thao.
Thử thách nguy hiểm của Charalambos Lykogiannis đến từ Cagliari. Luigi Sepe vào cuối nhận được điều đó.
Đội hình xuất phát Salernitana vs Cagliari
Salernitana (3-5-1-1): Luigi Sepe (55), Norbert Gyomber (23), Ivan Radovanovic (16), Ivan Radovanovic (16), Federico Fazio (17), Pasquale Mazzocchi (30), Lassana Coulibaly (18), Emil Bohinen (15), Ederson (13), Matteo Ruggeri (3), Simone Verdi (10), Milan Djuric (11)
Cagliari (3-5-2): Alessio Cragno (28), Luca Ceppitelli (23), Matteo Lovato (66), Giorgio Altare (15), Raoul Bellanova (12), Alessandro Deiola (14), Alberto Grassi (27), Marko Rog (6), Babis Lykogiannis (22), Leonardo Pavoletti (30), Leonardo Pavoletti (30), Joao Pedro (10)


Thay người | |||
60’ | Emil Bohinen Grigoris Kastanos | 59’ | Marko Rog Razvan Marin |
80’ | Matteo Ruggeri Nadir Zortea | 71’ | Alessandro Deiola Gaston Pereiro |
81’ | Milan Djuric Federico Bonazzoli | 71’ | Leonardo Pavoletti Keita Balde |
84’ | Simone Verdi Diego Perotti | 79’ | Luca Ceppitelli Daniele Baselli |
Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Russo | Simone Aresti | ||
Vid Belec | Boris Radunovic | ||
Nadir Zortea | Edoardo Goldaniga | ||
Radu Matei Dragusin | Gabriele Zappa | ||
Riccardo Gagliolo | Dalbert | ||
Franck Ribery | Sebastian Walukiewicz | ||
Francesco Di Tacchio | Andrea Carboni | ||
Grigoris Kastanos | Daniele Baselli | ||
Federico Bonazzoli | Razvan Marin | ||
Mikael | Kevin Strootman | ||
Diego Perotti | Gaston Pereiro | ||
Franck Ribery | Keita Balde |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Salernitana vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salernitana
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại