Boulaye Dia từ Salernitana là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
![]() Gabriele Zappa (Thay: Nahitan Nandez) 46 | |
![]() Nicolas Viola (Thay: Marco Mancosu) 46 | |
![]() Grigoris Kastanos 52 | |
![]() Agustin Martegani (Thay: Grigoris Kastanos) 55 | |
![]() Trivante Stewart (Thay: Jovane Cabral) 56 | |
![]() Jakub Jankto (Thay: Gaetano Oristanio) 64 | |
![]() Matteo Prati 71 | |
![]() Adam Obert (Thay: Alberto Dossena) 74 | |
![]() Mateusz Legowski (Thay: Lassana Coulibaly) 76 | |
![]() Loum Tchaouna (Thay: Antonio Candreva) 76 | |
![]() Zito Luvumbo (Kiến tạo: Jakub Jankto) 79 | |
![]() Agustin Martegani 79 | |
![]() Gabriele Zappa 80 | |
![]() Chukwubuikem Ikwuemesi (Thay: Federico Fazio) 83 | |
![]() Eldor Shomurodov (Thay: Zito Luvumbo) 84 | |
![]() Boulaye Dia (Kiến tạo: Chukwubuikem Ikwuemesi) 86 | |
![]() Nicolas Viola (Kiến tạo: Eldor Shomurodov) 88 | |
![]() Alessandro Deiola 89 | |
![]() (Pen) Boulaye Dia 90+5' | |
![]() Antoine Makoumbou 90+6' | |
![]() Antoine Makoumbou 90+8' | |
![]() Norbert Gyomber 90+11' |
Thống kê trận đấu Salernitana vs Cagliari


Diễn biến Salernitana vs Cagliari
Kiểm soát bóng: Salernitana: 48%, Cagliari: 52%.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Salernitana: 56%, Cagliari: 44%.

Thẻ vàng dành cho Norbert Gyomber.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Mateusz Legowski của Salernitana vấp ngã Nicolas Viola

Thẻ vàng dành cho Norbert Gyomber.
Cagliari với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Quả phát bóng lên cho Cagliari.
Boulaye Dia sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm
Salernitana với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Salernitana đang kiểm soát bóng.
Cú sút của Boulaye Dia bị cản phá.
Salernitana với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Jakub Jankto đánh đầu hướng về khung thành nhưng Benoit Costil đã có mặt và thoải mái cản phá
Đường căng ngang của Alessandro Deiola của Cagliari tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Cagliari.

Antoine Makoumbou nhận thẻ vàng.
Chukwubuikem Ikwuemesi của Salernitana tung cú sút đi chệch mục tiêu
Salernitana với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Salernitana vs Cagliari
Salernitana (4-3-2-1): Benoit Costil (56), Pasquale Mazzocchi (30), Federico Fazio (17), Norbert Gyomber (23), Domagoj Bradaric (3), Lassana Coulibaly (18), Giulio Maggiore (25), Grigoris Kastanos (20), Antonio Candreva (87), Jovane Cabral (21), Boulaye Dia (10)
Cagliari (4-3-1-2): Simone Scuffet (22), Nahitan Nandez (8), Edoardo Goldaniga (3), Alberto Dossena (4), Tommaso Augello (27), Alessandro Deiola (14), Matteo Prati (16), Antoine Makoumbou (29), Marco Mancosu (5), Gaetano Oristanio (19), Zito Luvumbo (77)


Thay người | |||
55’ | Grigoris Kastanos Agustin Martegani | 46’ | Marco Mancosu Nicolas Viola |
56’ | Jovane Cabral Trivante Stewart | 46’ | Nahitan Nandez Gabriele Zappa |
76’ | Lassana Coulibaly Mateusz Legowski | 64’ | Gaetano Oristanio Jakub Jankto |
76’ | Antonio Candreva Loum Tchaouna | 74’ | Alberto Dossena Adam Obert |
83’ | Federico Fazio Chukwubuikem Ikwuemesi | 84’ | Zito Luvumbo Eldor Shomurodov |
Cầu thủ dự bị | |||
Guillermo Ochoa | Nicolas Viola | ||
Flavius Daniliuc | Gaston Pereiro | ||
Mateusz Legowski | Paulo Azzi | ||
Lorenzo Pirola | Leonardo Pavoletti | ||
Emil Bohinen | Eldor Shomurodov | ||
Trivante Stewart | Boris Radunovic | ||
Vincenzo Fiorillo | Sulemana | ||
Chukwubuikem Ikwuemesi | Jakub Jankto | ||
Loum Tchaouna | Gabriele Zappa | ||
Matteo Lovato | Alessandro Di Pardo | ||
Junior Sambia | Andrea Petagna | ||
Agustin Martegani | Mateusz Wieteska | ||
Adam Obert | |||
Velizar-Iliya Iliev | |||
Gianluca Lapadula |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Salernitana vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Salernitana
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại