Chủ Nhật, 06/04/2025
Conor Washington (Kiến tạo: Daniel Barlaser)
25
Danny Ward (Kiến tạo: Sorba Thomas)
29
Oliver Rathbone
43
Tom Eaves
45
Georgie Kelly (Thay: Tom Eaves)
58
Duane Holmes
60
Georgie Kelly (Kiến tạo: Richard Wood)
61
Cameron Humphreys (Thay: Lee Peltier)
66
Cohen Bramall (Thay: Shane Ferguson)
66
Aaron Rowe (Thay: Ben Jackson)
67
Jack Rudoni
67
Jack Rudoni (Thay: Danny Ward)
67
Connor Mahoney (Thay: Duane Holmes)
67
Yuta Nakayama
74
Charles Ondo (Thay: David Kasumu)
84
Wes Harding
89
Hakeem Odoffin (Thay: Conor Washington)
89
Hakeem Odofin (Thay: Conor Washington)
89
Hakeem Odoffin
90+3'
Grant Hall
90+3'
Hakeem Odofin
90+3'

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Huddersfield

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Huddersfield
Huddersfield
48 Kiểm soát bóng 52
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rotherham United vs Huddersfield

Tất cả (34)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

90+3' Thẻ vàng cho Grant Hall.

Thẻ vàng cho Grant Hall.

90+3' Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

90'

Conor Washington sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hakeem Odoffin.

90'

Conor Washington sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

89'

Conor Washington sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hakeem Odoffin.

89' Thẻ vàng cho Wes Harding.

Thẻ vàng cho Wes Harding.

84'

David Kasumu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charles Ondo.

84'

David Kasumu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74' Thẻ vàng cho Yuta Nakayama.

Thẻ vàng cho Yuta Nakayama.

67'

Duane Holmes sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Connor Mahoney.

67'

Danny Ward sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jack Rudoni.

67'

Danny Ward sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Ben Jackson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Rowe.

66'

Shane Ferguson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cohen Bramall.

66'

Shane Ferguson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Lee Peltier sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Humphreys.

66'

Lee Peltier sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62' G O O O A A A L - Georgie Kelly là mục tiêu!

G O O O A A A L - Georgie Kelly là mục tiêu!

62' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Huddersfield

Rotherham United (3-5-2): Viktor Johansson (1), Grant Hall (20), Richard Wood (6), Lee Peltier (21), Wes Harding (2), Ben Wiles (8), Daniel Barlaser (4), Oliver Rathbone (18), Shane Ferguson (17), Tom Eaves (9), Conor Washington (14)

Huddersfield (3-4-1-2): Lee Nicholls (21), Tom Lees (32), Michal Helik (39), Yuta Nakayama (33), Sorba Thomas (7), David Kasumu (18), Etiene Camara (24), Ben Jackson (30), Duane Holmes (19), Danny Ward (25), Jordan Rhodes (9)

Rotherham United
Rotherham United
3-5-2
1
Viktor Johansson
20
Grant Hall
6
Richard Wood
21
Lee Peltier
2
Wes Harding
8
Ben Wiles
4
Daniel Barlaser
18
Oliver Rathbone
17
Shane Ferguson
9
Tom Eaves
14
Conor Washington
9
Jordan Rhodes
25
Danny Ward
19
Duane Holmes
30
Ben Jackson
24
Etiene Camara
18
David Kasumu
7
Sorba Thomas
33
Yuta Nakayama
39
Michal Helik
32
Tom Lees
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-4-1-2
Thay người
58’
Tom Eaves
Georgie Kelly
67’
Duane Holmes
Connor Mahoney
66’
Shane Ferguson
Cohen Bramall
67’
Ben Jackson
Aaron Rowe
66’
Lee Peltier
Cameron Humphreys
67’
Danny Ward
Jack Rudoni
89’
Conor Washington
Hakeem Odofin
84’
David Kasumu
Charles Ondo
Cầu thủ dự bị
Josh Vickers
Nicholas Bilokapic
Cohen Bramall
Ollie Turton
Jamie McCart
Brodie Spencer
Brooke Norton-Cuffy
Charles Ondo
Hakeem Odofin
Connor Mahoney
Cameron Humphreys
Aaron Rowe
Georgie Kelly
Jack Rudoni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
05/04 - 2025
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
19/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X