Chủ Nhật, 06/04/2025
Chiedozie Ogbene (Kiến tạo: Richard Wood)
34
Shayne Lavery (Thay: Ian Poveda)
57
Tolaji Bola (Thay: Cohen Bramall)
63
Charlie Patino (Thay: Callum Connolly)
66
Oliver Rathbone
73
Georgie Kelly (Thay: Conor Washington)
76
Jordan Thorniley
80
Scott High (Thay: Oliver Rathbone)
81
Cameron Humphreys (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
81
Wes Harding (Kiến tạo: Tolaji Bola)
82
Callum Wright
84
Sonny Carey
84
Callum Wright (Thay: Rhys Williams)
84
Sonny Carey (Thay: Kenneth Dougall)
84
Georgie Kelly
85

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Blackpool

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Blackpool
Blackpool
49 Kiểm soát bóng 51
9 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rotherham United vs Blackpool

Tất cả (20)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

84'

Kenneth Dougall sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sonny Carey.

84'

Kenneth Dougall sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85' G O O O A A A L - Georgie Kelly là mục tiêu!

G O O O A A A L - Georgie Kelly là mục tiêu!

84'

Rhys Williams sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Wright.

84'

Rhys Williams sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82' G O O O A A A L - Wes Harding đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Wes Harding đang nhắm mục tiêu!

82' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

81'

Brooke Norton-Cuffy sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Humphreys.

81'

Oliver Rathbone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott High.

80' Thẻ vàng cho Jordan Thorniley.

Thẻ vàng cho Jordan Thorniley.

76'

Conor Washington sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Georgie Kelly.

73' Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

66'

Callum Connolly ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Patino.

63'

Cohen Bramall sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tolaji Bola.

57'

Ian Poveda ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shayne Lavery.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

35' G O O O A A A L - Chiedozie Ogbene đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Chiedozie Ogbene đang nhắm mục tiêu!

34' G O O O A A A L - Chiedozie Ogbene đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Chiedozie Ogbene đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Blackpool

Rotherham United (3-1-4-2): Viktor Johansson (1), Grant Hall (20), Richard Wood (6), Wes Harding (2), Brooke Norton-Cuffy (10), Oliver Rathbone (18), Daniel Barlaser (4), Ben Wiles (8), Cohen Bramall (3), Chiedozie Ogbene (11), Conor Washington (14)

Blackpool (3-4-3): Daniel Grimshaw (32), Marvin Ekpiteta (21), Rhys Williams (15), Jordan Thorniley (34), Jordan Gabriel (4), Kenny Dougall (12), Callum Connolly (2), Dominic Thompson (23), Ian Poveda (26), Jerry Yates (9), Theodor Corbeanu (25)

Rotherham United
Rotherham United
3-1-4-2
1
Viktor Johansson
20
Grant Hall
6
Richard Wood
2
Wes Harding
10
Brooke Norton-Cuffy
18
Oliver Rathbone
4
Daniel Barlaser
8
Ben Wiles
3
Cohen Bramall
11
Chiedozie Ogbene
14
Conor Washington
25
Theodor Corbeanu
9
Jerry Yates
26
Ian Poveda
23
Dominic Thompson
2
Callum Connolly
12
Kenny Dougall
4
Jordan Gabriel
34
Jordan Thorniley
15
Rhys Williams
21
Marvin Ekpiteta
32
Daniel Grimshaw
Blackpool
Blackpool
3-4-3
Thay người
63’
Cohen Bramall
Tolaji Bola
57’
Ian Poveda
Shayne Lavery
76’
Conor Washington
Georgie Kelly
66’
Callum Connolly
Charlie Patino
81’
Oliver Rathbone
Scott High
84’
Rhys Williams
Callum Wright
81’
Brooke Norton-Cuffy
Cameron Humphreys
84’
Kenneth Dougall
Sonny Carey
Cầu thủ dự bị
Jamie Lindsay
Chris Maxwell
Tolaji Bola
Charlie Patino
Georgie Kelly
Callum Wright
Scott High
CJ Hamilton
Jamie McCart
Shayne Lavery
Josh Vickers
Sonny Carey
Cameron Humphreys
James Husband

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/09 - 2022
11/02 - 2023
Hạng 3 Anh

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
22/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X