Đá phạt cho Fredrikstad ở phần sân của Rosenborg.
![]() Sverre Halseth Nypan (Kiến tạo: Marius Broholm) 38 |

Diễn biến Rosenborg vs Fredrikstad
Đá phạt cho Rosenborg ở phần sân nhà.
Ném biên cho Fredrikstad ở phần sân của Rosenborg.
Liệu Fredrikstad có thể tận dụng từ quả ném biên sâu trong phần sân của Rosenborg không?
Rosenborg sẽ cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Fredrikstad.
Fredrikstad được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Rohit Saggi trao cho đội khách một quả ném biên.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Fredrikstad.
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc do Rohit Saggi trao.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Trondheim.
Fredrikstad thực hiện quả ném biên ở phần sân của Rosenborg.
Fredrikstad được hưởng một quả phạt góc do Rohit Saggi trao.
Rohit Saggi trao cho Fredrikstad một quả phát bóng lên.
Rohit Saggi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Rosenborg ở phần sân nhà.
Liệu Rosenborg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Fredrikstad không?
Ném biên cho Fredrikstad gần khu vực cấm địa.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đá phạt cho Fredrikstad ở phần sân nhà.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Marius Sivertsen Broholm.

V À A A O O O! Rosenborg đã vượt lên dẫn trước nhờ cú sút của Sverre Halseth Nypan.
Ném biên cho Rosenborg ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Fredrikstad.
Đội khách được hưởng phát bóng lên ở Trondheim.
Rosenborg có một pha ném biên nguy hiểm.
Phát bóng lên cho Fredrikstad tại Lerkendal.
Rosenborg được hưởng phạt góc.
Fredrikstad được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Rosenborg được hưởng phạt góc.
Rosenborg được Rohit Saggi cho hưởng phạt góc.
Rosenborg được hưởng phạt góc.
Ném biên cho Rosenborg tại Lerkendal.
Rosenborg được Rohit Saggi cho hưởng phạt góc.
Rohit Saggi ra hiệu cho Fredrikstad hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Ném biên cho Rosenborg ở phần sân của Fredrikstad.
Ở Trondheim, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Fredrikstad được hưởng phát bóng lên.
Fredrikstad có thể tận dụng pha ném biên sâu trong phần sân của Rosenborg không?
Rosenborg được Rohit Saggi cho hưởng phạt góc.
Đội khách được hưởng phát bóng lên ở Trondheim.
Fredrikstad cần cẩn trọng. Rosenborg có một pha ném biên tấn công.
Ném biên cao trên sân cho Rosenborg ở Trondheim.
Rosenborg được hưởng phát bóng lên.
Rohit Saggi ra hiệu ném biên cho Fredrikstad ở phần sân của Rosenborg.
Bóng ra ngoài sân, Fredrikstad được hưởng phát bóng lên.
Rohit Saggi ra hiệu ném biên cho Rosenborg, gần khu vực của Fredrikstad.
Bóng an toàn khi Rosenborg được hưởng ném biên ở phần sân của họ.
Rohit Saggi cho Fredrikstad hưởng phát bóng lên.
Fredrikstad được hưởng phạt góc.
Phát bóng lên cho Fredrikstad tại Lerkendal.
Tiếng còi đã vang lên kết thúc hiệp một.
Trận đấu đã bắt đầu tại Lerkendal.
Thống kê trận đấu Rosenborg vs Fredrikstad


Đội hình xuất phát Rosenborg vs Fredrikstad
Rosenborg (4-3-3): Sander Tangvik (1), Adrian Pereira (19), Mikkel Konradsen Ceide (38), Tomas Nemcik (21), Ulrik Yttergard Jenssen (23), Sverre Halseth Nypan (41), Santeri Vaananen (6), Iver Fossum (8), Marius Broholm (7), Dino Islamovic (39), Emil Konradsen Ceide (35)
Fredrikstad (3-4-3): Jonathan Fischer (30), Maxwell Woledzi (22), Fallou Fall (15), Ulrik Fredriksen (12), Daniel Eid (16), Leonard Owusu (6), Patrick Metcalfe (11), Simen Rafn (5), Oskar Ohlenschlæger (20), Emil Holten (9), Henrik Langaas Skogvold (23)


Cầu thủ dự bị | |||
Noah Jean Holm | Brage Skaret | ||
Rasmus Semundseth Sandberg | Oystein Ovretveit | ||
Erlend Dahl Reitan | Ole Langbraaten | ||
Luka Racic | Stian Stray Molde | ||
Moustafa Zeidan | Benjamin Thoresen Faraas | ||
Ole Christian Saeter | Sondre Sorlokk | ||
Jonas Sogaard Mortensen | Ludvik Begby | ||
Henry Sletsjøe | Rocco Robert Shein | ||
Jesper Reitan Sunde | Torjus Embergsrud Engebakken |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rosenborg
Thành tích gần đây Fredrikstad
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B |
9 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
10 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
11 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
12 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
13 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
14 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
15 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại