Thứ Năm, 03/04/2025
John Egan (Kiến tạo: Robert Brady)
18
Jayson Molumby
29
Conor Hourihane (Thay: Jayson Molumby)
51
Michael Obafemi (Kiến tạo: Dara O'Shea)
52
Taron Voskanyan (Thay: Hrayr Mkoyan)
60
Artak Dashyan (Thay: Jordy Monroy Ararat)
60
Khoren Bayramyan
65
Vahan Bichakhchyan (Thay: Lucas Zelarayan)
69
Artak Dashyan (Kiến tạo: Vahan Bichakhchyan)
71
Eduard Spertsyan
73
Artak Dashyan
75
Alan Browne (Thay: Jason Knight)
76
Callum Robinson (Thay: Troy Parrott)
76
Zhirayr Shaghoyan (Thay: Tigran Barseghyan)
82
Karen Muradyan (Thay: Andre Calisir)
82
Scott Hogan (Thay: Michael Obafemi)
86
Hovhannes Hambardzumyan
89
Hovhannes Hambardzumyan
89
Artak Dashyan
90
(Pen) Robert Brady
90+1'

Thống kê trận đấu Republic of Ireland vs Armenia

số liệu thống kê
Republic of Ireland
Republic of Ireland
Armenia
Armenia
61 Kiểm soát bóng 39
11 Phạm lỗi 9
15 Ném biên 20
1 Việt vị 0
16 Chuyền dài 2
8 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 1
5 Cú sút bị chặn 0
1 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
1 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Republic of Ireland vs Armenia

Tất cả (294)
90+8'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Ireland chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+8'

Số người tham dự hôm nay là 41719.

90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Tỷ lệ cầm bóng: Ireland: 61%, Armenia: 39%.

90+7'

Ireland đang kiểm soát bóng.

90+7'

Ireland thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+7'

Quả phát bóng lên cho Armenia.

90+7'

Oooh ... đó là một người trông trẻ! Scott Hogan lẽ ra đã ghi bàn từ vị trí đó

90+7'

Scott Hogan từ Ireland tung cú sút đi chệch cột dọc trong gang tấc. Đóng!

90+7'

Callum Robinson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+6'

Callum Robinson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+6'

Dara O'Shea bên phía Ireland thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+6'

Tỷ lệ cầm bóng: Ireland: 62%, Armenia: 38%.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Matt Doherty từ Ireland gặp Eduard Spertsyan

90+5'

Ireland thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+5'

Armenia đang kiểm soát bóng.

90+5'

Armenia thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+4'

Bàn tay an toàn từ David Yurchenko khi anh ấy đi ra và giành bóng

90+4'

Ireland đang kiểm soát bóng.

90+3'

Karen Muradyan đánh bóng bằng tay.

90+3'

Armenia đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Republic of Ireland vs Armenia

Republic of Ireland (3-5-2): Gavin Bazunu (1), Dara O'Shea (18), Nathan Collins (12), John Egan (5), Matt Doherty (3), Robbie Brady (21), Jayson Molumby (6), Jeff Hendrick (13), Jason Knight (17), Michael Obafemi (9), Troy Parrott (10)

Armenia (4-4-2): David Yurchenko (1), Hovhannes Hambardzumyan (19), Varazdat Haroyan (3), Hrayr Mkoyan (15), Andre Calisir (2), Jordy Joao Monroy Ararat (17), Eduard Spertsyan (8), Artak Grigoryan (5), Khoren Bayramyan (7), Tigran Barseghyan (11), Lucas Zelarrayan (10)

Republic of Ireland
Republic of Ireland
3-5-2
1
Gavin Bazunu
18
Dara O'Shea
12
Nathan Collins
5
John Egan
3
Matt Doherty
21
Robbie Brady
6
Jayson Molumby
13
Jeff Hendrick
17
Jason Knight
9
Michael Obafemi
10
Troy Parrott
10
Lucas Zelarrayan
11
Tigran Barseghyan
7
Khoren Bayramyan
5
Artak Grigoryan
8
Eduard Spertsyan
17
Jordy Joao Monroy Ararat
2
Andre Calisir
15
Hrayr Mkoyan
3
Varazdat Haroyan
19
Hovhannes Hambardzumyan
1
David Yurchenko
Armenia
Armenia
4-4-2
Thay người
51’
Jayson Molumby
Conor Hourihane
60’
Jordy Monroy Ararat
Artak Dashyan
76’
Jason Knight
Alan Browne
60’
Hrayr Mkoyan
Taron Voskanyan
76’
Troy Parrott
Callum Robinson
69’
Lucas Zelarayan
Vahan Bichakhchyan
86’
Michael Obafemi
Scott Hogan
82’
Andre Calisir
Karen Rafik Muradyan
82’
Tigran Barseghyan
Zhirayr Shaghoyan
Cầu thủ dự bị
James McClean
Artak Dashyan
Alan Browne
Vahan Bichakhchyan
Mark Travers
Zhirayr Margaryan
Max O'Leary
Stanislav Buchnev
Seamus Coleman
Arsen Beglaryan
Shane Duffy
Taron Voskanyan
Callum Robinson
Karen Rafik Muradyan
Conor Hourihane
Artur Serobyan
Callum O'Dowda
Hakob Hakobyan
Scott Hogan
Hovhannes Harutyunyan
Chiedozie Ogbene
Zhirayr Shaghoyan
Liam Scales
Styopa Mkrtchyan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
04/06 - 2022
28/09 - 2022

Thành tích gần đây Republic of Ireland

Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-1
21/03 - 2025
H1: 1-2
18/11 - 2024
H1: 0-0
15/11 - 2024
14/10 - 2024
H1: 0-0
11/10 - 2024
11/09 - 2024
H1: 0-0
07/09 - 2024
H1: 0-2
Giao hữu
12/06 - 2024
05/06 - 2024
H1: 1-1

Thành tích gần đây Armenia

Uefa Nations League
23/03 - 2025
H1: 5-0
21/03 - 2025
H1: 0-2
17/11 - 2024
H1: 0-0
15/11 - 2024
13/10 - 2024
11/10 - 2024
11/09 - 2024
07/09 - 2024
H1: 2-1
Giao hữu
07/06 - 2024
04/06 - 2024

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha6420814T T H T H
2CroatiaCroatia622208T T H B H
3ScotlandScotland6213-17B B H T T
4Ba LanBa Lan6114-74B B H B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp6411613T T T H T
2ItaliaItalia6411513T H T T B
3BỉBỉ6114-34B H B B B
4IsraelIsrael6114-84B B B H T
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức64201414H T T T H
2Hà LanHà Lan623169H H B T H
3HungaryHungary6132-76H H T B H
4Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina6024-132H B B B H
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha6510916T T T T T
2Đan MạchĐan Mạch622228T B H B H
3SerbiaSerbia6132-36B T B H H
4Thụy SĩThụy Sĩ6024-82B B H H B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CH SécCH Séc6321111T T H H T
2UkraineUkraine622208B T H H T
3GeorgiaGeorgia621317T B B H B
4AlbaniaAlbania6213-27B B T H B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh65011315T B T T T
2Hy LạpHy Lạp6501715T T T B T
3AilenAilen6204-96B T B T B
4Phần LanPhần Lan6006-110B B B B B
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy6411813T T B T T
2ÁoÁo6321911B T T T H
3SloveniaSlovenia6222-28T B T B H
4KazakhstanKazakhstan6015-151B B B B B
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WalesWales6330512T H T H T
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6321311T T T H B
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len6213-37B H B T B
4MontenegroMontenegro6105-53B B B B T
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển65101516T H T T T
2SlovakiaSlovakia6411513T H T B T
3EstoniaEstonia6114-64B T B H B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-141B B B H B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RomaniaRomania66001518T T T T T
2KosovoKosovo6402312B T T T T
3Đảo SípĐảo Síp6204-116B B B T B
4GibraltarGibraltar000000
5LithuaniaLithuania6006-70B B B B B
6Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland6321811B H T T H
2BulgariaBulgaria6231-39T H B T H
3BelarusBelarus6141-17T H H B H
4LuxembourgLuxembourg6033-43B H H B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia6510916T T T T T
2ArmeniaArmenia6213-17B H B B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe6132-16B H H T B
4LatviaLatvia6114-74T B H B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San MarinoSan Marino421127T B H T
2GibraltarGibraltar413016H T H H
3LiechtensteinLiechtenstein4022-32B H H B
4LithuaniaLithuania000000
5Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MoldovaMoldova430149T T B T
2MaltaMalta421107B T T H
3AndorraAndorra4013-41B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X