Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Real Oviedo vs Villarreal B hôm nay 29-01-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - CN, 29/1
Kết thúc



![]() Fer Nino (Kiến tạo: Carlos Romero) 8 | |
![]() Alberto del Moral 42 | |
![]() Sergi Enrich (Thay: Leonardo Sequeira) 55 | |
![]() Sergi Enrich 55 | |
![]() Alex Millan (Thay: Diego Collado) 60 | |
![]() Pacheco Ruiz (Thay: Sergio Lozano) 60 | |
![]() Antonio Pacheco 60 | |
![]() Antonio Pacheco (Thay: Sergio Lozano) 61 | |
![]() Raul Moro (Thay: Koba Koindredi) 68 | |
![]() Mangel 70 | |
![]() Adrian De La Fuente (Thay: Carlo Garcia) 73 | |
![]() Adrian De La Fuente 81 | |
![]() Alex Fores (Thay: Fer Nino) 84 | |
![]() Dani Tasende (Thay: Carlos Romero) 84 | |
![]() Lucas Ahijado 86 | |
![]() Manuel Vallejo 86 | |
![]() Manuel Vallejo (Thay: Viti) 86 | |
![]() Ramon Terrats 87 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Ramon Terrats.
Viti sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Manuel Vallejo.
Viti rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Lucas Ahijado.
Carlos Romero rời sân nhường chỗ cho Dani Tasende
Carlos Romero rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Fer Nino rời sân nhường chỗ cho Alex Fores.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Adrian De La Fuente.
Thẻ vàng cho [player1].
Carlo Garcia rời sân nhường chỗ cho Adrian De La Fuente.
Carlo Garcia rời sân nhường chỗ cho Adrian De La Fuente.
Thẻ vàng cho Mangel.
Koba Koindredi rời sân, vào thay là Raul Moro.
Koba Koindredi rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sergio Lozano rời sân nhường chỗ cho Antonio Pacheco.
Sergio Lozano rời sân nhường chỗ cho Antonio Pacheco.
Thẻ vàng cho [player1].
Diego Collado rời sân nhường chỗ cho Alex Millan.
Real Oviedo (4-2-3-1): Quentin Braat (1), Lucas Ahijado (24), Rodrigo Tarin (3), Dani Calvo (12), Abel Bretones Cruz (2), Jimmy Suarez (14), Mangel (31), Viti (7), Koba Koindredi (18), Leonardo Sequeira (17), Borja Baston (9)
Villarreal B (4-3-3): Iker Alvarez (13), Sergio Carreira (5), Mamadou Fall (23), Pablo Iniguez (19), Carlos Romero (18), Carlos Adriano (8), Alberto del Moral Saelices (6), Ramon Terrats (16), Diego Collado (7), Fernando Nino (11), Sergio Lozano (21)
Thay người | |||
55’ | Leonardo Sequeira Sergi Enrich | 60’ | Diego Collado Alex Millan |
68’ | Koba Koindredi Raul Moro | 61’ | Sergio Lozano Pacheco Ruiz |
86’ | Viti Manu Vallejo | 73’ | Carlo Garcia Adri |
84’ | Carlos Romero Daniel Esmoris Tasende | ||
84’ | Fer Nino Alex Fores |
Cầu thủ dự bị | |||
Oier Luengo | Adri | ||
Marcelo Flores Dorrell | Miguel Angel Leal | ||
Manu Vallejo | Ian Cassaro | ||
Samuel Obeng | Alex Millan | ||
Angel Montoro | Haissem Hassan | ||
Raul Moro | Hugo Perez | ||
Sergi Enrich | Liberman Bryan Torres Nazareno | ||
Juanfran | Tiago Geralnik | ||
Carlos Pomares | Nikita Iosifov | ||
Tomeu Nadal | Daniel Esmoris Tasende | ||
Pacheco Ruiz | |||
Alex Fores |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |