![]() Gareth Bale 18' | |
![]() Luka Modric 30' | |
![]() Gareth Bale (assist) Cristiano Ronaldo 40' | |
![]() Sergio Ramos 86' |
Tổng thuật Real Madrid vs Levante
* Thông tin bên lề- Real Madrid toàn thắng trong 6 trận đối đầu liên tiếp với Levante
- Real Madrid không thắng trong 3 trận liên tiếp gần đây
- Levante thắng 1/13 trên sân khách mùa này
- Real Madrid đã không thắng trong 3 trận gần nhất, gồm 2 trận thua, 1 trận hòa.
- Gareth Bale mùa giải này trung bình có 0,22 pha kiến tạo bàn thắng mỗi trận, chỉ bằng một nửa so với con số 0,44 của anh trong mùa giải 2013-14.
Danh sách xuất phát
Real Madrid: Navas, Carvajal, Sergio Ramos, Pepe, Marcelo, Isco, Lucas Silva, Modric, Bale, Benzema, Ronaldo
Levante: Marino, Ivan Lopez, Navarro, Ramis, Tono, Xumetra, Camarasa, Simao, Morales, Barral, Uche
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Thành tích gần đây Real Madrid
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
Thành tích gần đây Levante
Hạng 2 Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại