Thứ Sáu, 04/04/2025
Eder Militao
7
Koke
22
Jose Gimenez (Thay: Reinildo)
23
Marcos Llorente
36
Angel Correa (Thay: Pablo Barrios)
46
Nacho Fernandez
56
Thomas Lemar (Thay: Marcos Llorente)
57
Eduardo Camavinga (Thay: Toni Kroos)
63
Aurelien Tchouameni (Thay: Marco Asensio)
63
Luka Modric (Thay: Daniel Ceballos)
63
Angel Correa
64
Nahuel Molina
71
Alvaro Morata (Thay: Saul Niguez)
76
Axel Witsel (Thay: Koke)
77
Alvaro Rodriguez (Thay: Nacho Fernandez)
77
Jose Gimenez (Kiến tạo: Antoine Griezmann)
78
Lucas Vazquez (Thay: Daniel Carvajal)
83
Alvaro Rodriguez (Kiến tạo: Luka Modric)
85
Luka Modric
90

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Atletico

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Atletico
Atletico
61 Kiểm soát bóng 39
10 Phạm lỗi 8
22 Ném biên 10
2 Việt vị 0
20 Chuyền dài 9
7 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 6
6 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Real Madrid vs Atletico

Tất cả (322)
90+6'

Jose Gimenez của Atletico Madrid là ứng cử viên cho Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Real Madrid: 61%, Atletico Madrid: 39%.

90+6'

Alvaro Rodriguez bị phạt vì đẩy Mario Hermoso.

90+6'

Mario Hermoso chiến thắng thử thách trên không trước Alvaro Rodriguez

90+5'

Kiểm soát bóng: Real Madrid: 61%, Atletico Madrid: 39%.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Atletico Madrid.

90+4'

Bàn tay an toàn từ Jan Oblak khi anh bước ra và nhận bóng

90+4'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Federico Valverde của Real Madrid đã đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Alvaro Morata

90+3'

Jan Oblak của Atletico Madrid chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+3'

Luka Modric đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng đi không trúng người đồng đội.

90+3'

Stefan Savic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Atletico Madrid được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Atletico Madrid.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Kiểm soát bóng: Real Madrid: 61%, Atletico Madrid: 39%.

90' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Luka Modric không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Luka Modric không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

90'

Luka Modric của Real Madrid đã đi hơi xa ở đó khi kéo Yannick Carrasco xuống

90'

Yannick Carrasco thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Atletico

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Dani Carvajal (2), Eder Militao (3), Antonio Rudiger (22), Nacho (6), Federico Valverde (15), Toni Kroos (8), Dani Ceballos (19), Marco Asensio (11), Karim Benzema (9), Vinicius Junior (20)

Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Nahuel Molina (16), Stefan Savic (15), Mario Hermoso (22), Reinildo Mandava (23), Marcos Llorente (14), Pablo Barrios Rivas (24), Koke (6), Saul Niguez (17), Antoine Griezmann (8), Yannick Carrasco (21)

Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
1
Thibaut Courtois
2
Dani Carvajal
3
Eder Militao
22
Antonio Rudiger
6
Nacho
15
Federico Valverde
8
Toni Kroos
19
Dani Ceballos
11
Marco Asensio
9
Karim Benzema
20
Vinicius Junior
21
Yannick Carrasco
8
Antoine Griezmann
17
Saul Niguez
6
Koke
24
Pablo Barrios Rivas
14
Marcos Llorente
23
Reinildo Mandava
22
Mario Hermoso
15
Stefan Savic
16
Nahuel Molina
13
Jan Oblak
Atletico
Atletico
4-4-2
Thay người
63’
Toni Kroos
Eduardo Camavinga
23’
Reinildo
Jose Maria Gimenez
63’
Daniel Ceballos
Luka Modric
46’
Pablo Barrios
Angel Correa
63’
Marco Asensio
Aurelien Tchouameni
57’
Marcos Llorente
Thomas Lemar
83’
Daniel Carvajal
Lucas Vazquez
76’
Saul Niguez
Alvaro Morata
77’
Koke
Axel Witsel
Cầu thủ dự bị
Eduardo Camavinga
Ivo Grbic
Luka Modric
Jose Maria Gimenez
Andriy Lunin
Matt Doherty
Luis López
Axel Witsel
Jesus Vallejo
Memphis Depay
Alvaro Odriozola
Angel Correa
Lucas Vazquez
Thomas Lemar
Aurelien Tchouameni
Alvaro Morata
Eden Hazard
Mariano Diaz
Alvaro Rodriguez
Huấn luyện viên

Carlo Ancelotti

Diego Simeone

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
09/02 - 2019
ICC Cup
27/07 - 2019
La Liga
29/09 - 2019
Siêu cúp Tây Ban Nha
10/01 - 2020
H1: 0-0 | HP: 0-0
La Liga
01/02 - 2020
13/12 - 2020
07/03 - 2021
13/12 - 2021
09/05 - 2022
19/09 - 2022
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/01 - 2023
H1: 0-1 | HP: 2-0
La Liga
26/02 - 2023
25/09 - 2023
Siêu cúp Tây Ban Nha
11/01 - 2024
H1: 2-2 | HP: 2-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/01 - 2024
H1: 1-1 | HP: 2-0
La Liga
05/02 - 2024
30/09 - 2024
09/02 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Real Madrid

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025

Thành tích gần đây Atletico

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
16/02 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X