Thứ Sáu, 04/04/2025
Scott Dann (Thay: Liam Moore)
15
Regan Slater (Kiến tạo: Adama Traore)
26
Nesta Guinness-Walker (Thay: Tom McIntyre)
40
Andy Carroll
44
Ryan Longman
65
Ryan Longman (Thay: Oscar Estupinan)
65
Andy Carroll
67
Andy Yiadom
70
Ozan Tufan (Thay: Adama Traore)
73
Callum Elder (Thay: Jacob Greaves)
87
Dimitrios Pelkas (Thay: Allahyar Sayyadmanesh)
88
Tyrese Fornah
88
Femi Azeez (Thay: Lucas Joao)
88
Tyrese Fornah (Thay: Cesare Casadei)
88
Alfie Jones
90+3'

Thống kê trận đấu Reading vs Hull City

số liệu thống kê
Reading
Reading
Hull City
Hull City
39 Kiểm soát bóng 61
15 Phạm lỗi 18
24 Ném biên 17
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reading vs Hull City

Tất cả (26)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Alfie Jones.

Thẻ vàng cho Alfie Jones.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Lucas Joao rời sân nhường chỗ cho Femi Azeez.

88'

Lucas Joao rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

88'

Cesare Casadei rời sân và vào thay là Tyrese Fornah.

88'

Cesare Casadei rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

88'

Allahyar Sayyadmanesh rời sân, Dimitrios Pelkas vào thay.

87'

Jacob Greaves rời sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Elder.

87'

Allahyar Sayyadmanesh rời sân, Dimitrios Pelkas vào thay.

87'

Allahyar Sayyadmanesh rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73'

Adama Traore rời sân nhường chỗ cho Ozan Tufan.

73'

Adama Traore rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70' Thẻ vàng cho Andy Yiadom.

Thẻ vàng cho Andy Yiadom.

67' Thẻ vàng cho Andy Carroll.

Thẻ vàng cho Andy Carroll.

65'

Oscar Estupinan rời sân nhường chỗ cho Ryan Longman.

65'

Oscar Estupinan rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

44' G O O O A A A L - Andy Carroll đã trúng đích!

G O O O A A A L - Andy Carroll đã trúng đích!

40'

Tom McIntyre sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nesta Guinness-Walker.

Đội hình xuất phát Reading vs Hull City

Reading (3-5-2): Joe Lumley (1), Tom Holmes (3), Naby Sarr (24), Liam Moor (26), Andy Yiadom (17), Tom Ince (10), Jeff Hendrick (8), Cesare Casadei (20), Tom McIntyre (5), Andy Carroll (2), Lucas Joao (9)

Hull City (4-4-2): Karl Darlow (12), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Malcolm Ebiowei (10), Jean Seri (24), Regan Slater (27), Allahyar Sayyad (9), Adama Traore (18), Oscar Estupinan (19)

Reading
Reading
3-5-2
1
Joe Lumley
3
Tom Holmes
24
Naby Sarr
26
Liam Moor
17
Andy Yiadom
10
Tom Ince
8
Jeff Hendrick
20
Cesare Casadei
5
Tom McIntyre
2
Andy Carroll
9
Lucas Joao
19
Oscar Estupinan
18
Adama Traore
9
Allahyar Sayyad
27
Regan Slater
24
Jean Seri
10
Malcolm Ebiowei
4
Jacob Greaves
17
Sean McLoughlin
5
Alfie Jones
2
Lewie Coyle
12
Karl Darlow
Hull City
Hull City
4-4-2
Thay người
15’
Liam Moore
Scott Dann
65’
Oscar Estupinan
Ryan Longman
40’
Tom McIntyre
Nesta Guinness-Walker
73’
Adama Traore
Ozan Tufan
88’
Cesare Casadei
Tyrese Fornah
87’
Jacob Greaves
Callum Elder
88’
Lucas Joao
Femi Azeez
88’
Allahyar Sayyadmanesh
Dimitris Pelkas
Cầu thủ dự bị
Dean Bouzanis
Thimothee Lo-Tutala
Scott Dann
Callum Elder
Nesta Guinness-Walker
Tobias Figueiredo
Amadou Mbengue
Ozan Tufan
Tyrese Fornah
Greg Docherty
Femi Azeez
Dimitris Pelkas
Kelvin Ehibhatiomhan
Ryan Longman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/12 - 2021
23/04 - 2022
12/11 - 2022
18/03 - 2023
Giao hữu
03/08 - 2024

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X