Thứ Sáu, 04/04/2025
Darko Churlinov (Thay: Nathan Tella)
18
Andy Carroll (Thay: Kelvin Ehibhationham)
62
Andy Carroll (Thay: Kelvin Ehibhatiomhan)
62
Jack Cork (Thay: Johann Berg Gudmundsson)
64
Jack Cork (Thay: Johann Gudmundsson)
64
Kelvin Abrefa
67
Kelvin Abrefa (Thay: Tyrese Fornah)
67
Mamadi Camara (Thay: Femi Azeez)
73
Amadou Salif Mbengue (Thay: Nesta Guinness-Walker)
74
Amadou Mbengue (Thay: Femi Azeez)
74
Andy Carroll
77
Amadou Salif Mbengue
79
Amadou Mbengue
79
Ashley Barnes (Thay: Scott Twine)
81
Anass Zaroury (Thay: Lyle Foster)
81
Jack Cork
89
Joe Lumley
90+4'

Thống kê trận đấu Reading vs Burnley

số liệu thống kê
Reading
Reading
Burnley
Burnley
25 Kiểm soát bóng 75
8 Phạm lỗi 13
15 Ném biên 21
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reading vs Burnley

Tất cả (18)
90+4' Thẻ vàng cho Joe Lumley.

Thẻ vàng cho Joe Lumley.

89' Thẻ vàng cho Jack Cork.

Thẻ vàng cho Jack Cork.

89' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

Lyle Foster rời sân và anh ấy được thay thế bởi Anass Zaroury.

81'

Lyle Foster rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81'

Scott Twine rời sân nhường chỗ cho Ashley Barnes.

81'

Scott Twine rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

79' Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.

Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.

77' Thẻ vàng cho Andy Carroll.

Thẻ vàng cho Andy Carroll.

74'

Nesta Guinness-Walker rời sân và anh ấy được thay thế bởi Amadou Salif Mbengue.

73'

Femi Azeez rời sân nhường chỗ cho Mamadi Camara.

67'

Tyrese Fornah rời sân nhường chỗ cho Kelvin Abrefa.

67'

Tyrese Fornah rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64'

Johann Berg Gudmundsson rời sân, Jack Cork vào thay.

62'

Kelvin Ehibhationham rời sân nhường chỗ cho Andy Carroll.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

18'

Nathan Tella rời sân nhường chỗ cho Darko Churlinov.

Đội hình xuất phát Reading vs Burnley

Reading (4-4-2): Joe Lumley (1), Andy Yiadom (17), Tom Holmes (3), Naby Sarr (24), Nesta Guinness-Walker (18), Femi Azeez (15), Jeff Hendrick (8), Cesare Casadei (20), Tyrese Fornah (19), Lucas Joao (9), Kelvin Ehibhatiomhan (35)

Burnley (4-2-3-1): Bailey Peacock-Farrell (15), Connor Roberts (14), Ameen Al-Dakhil (28), Louis Beyer (36), Charlie Taylor (3), Johann Gudmundsson (7), Joshua Cullen (24), Nathan Tella (23), Scott Twine (11), Manuel Benson (17), Lyle Foster (12)

Reading
Reading
4-4-2
1
Joe Lumley
17
Andy Yiadom
3
Tom Holmes
24
Naby Sarr
18
Nesta Guinness-Walker
15
Femi Azeez
8
Jeff Hendrick
20
Cesare Casadei
19
Tyrese Fornah
9
Lucas Joao
35
Kelvin Ehibhatiomhan
12
Lyle Foster
17
Manuel Benson
11
Scott Twine
23
Nathan Tella
24
Joshua Cullen
7
Johann Gudmundsson
3
Charlie Taylor
36
Louis Beyer
28
Ameen Al-Dakhil
14
Connor Roberts
15
Bailey Peacock-Farrell
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
62’
Kelvin Ehibhationham
Andy Carroll
18’
Nathan Tella
Darko Churlinov
67’
Tyrese Fornah
Kelvin Abrefa
64’
Johann Berg Gudmundsson
Jack Cork
73’
Femi Azeez
Mamadi Camara
81’
Lyle Foster
Anass Zaroury
74’
Nesta Guinness-Walker
Amadou Mbengue
81’
Scott Twine
Ashley Barnes
Cầu thủ dự bị
Andy Carroll
Arijanet Muric
Mamadou Loum
Jack Cork
Scott Dann
Anass Zaroury
Coniah Boyce-Clarke
Vitinho
Kelvin Abrefa
Samuel Bastien
Amadou Mbengue
Darko Churlinov
Mamadi Camara
Ashley Barnes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/10 - 2022
H1: 0-0
15/04 - 2023
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-2

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X