Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Queens Park vs Norwich City hôm nay 20-04-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 20/4
Kết thúc



![]() Lyndon Dykes (Kiến tạo: Ilias Chair) 9 | |
![]() Andrew Omobamidele 19 | |
![]() Onel Hernandez 22 | |
![]() Lyndon Dykes 30 | |
![]() Sam McCallum (Thay: Dimitrios Giannoulis) 34 | |
![]() Jimmy Dunne 41 | |
![]() Adam Idah 46 | |
![]() Adam Idah (Thay: Marquinhos) 46 | |
![]() Ilias Chair 55 | |
![]() Rob Dickie (Thay: Jake Clarke-Salter) 60 | |
![]() Luke Amos (Thay: Tim Iroegbunam) 69 | |
![]() Teemu Pukki (Thay: Onel Hernandez) 75 | |
![]() Sam Byram (Thay: Liam Gibbs) 75 | |
![]() Chris Martin 76 | |
![]() Albert Adomah (Thay: Chris Martin) 82 | |
![]() Marcelino Nunez 84 | |
![]() Marcelino Nunez (Thay: Isaac Hayden) 84 | |
![]() Christos Tzolis 87 | |
![]() Christos Tzolis (Thay: Max Aarons) 87 | |
![]() Taylor Richards 90 | |
![]() Taylor Richards (Thay: Ilias Chair) 90 | |
![]() Luke Amos 90+3' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Luke Amos.
Thẻ vàng cho [player1].
Chủ tịch Ilias sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Taylor Richards.
Ilias Chair rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Max Aarons sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Christos Tzolis.
Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Isaac Hayden rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.
Isaac Hayden rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Chris Martin rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah.
Chris Martin rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah.
Liam Gibbs sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Byram.
Liam Gibbs sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Byram.
Thẻ vàng cho Chris Martin.
Thẻ vàng cho [player1].
Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Teemu Pukki
Tim Iroegbunam rời sân nhường chỗ cho Luke Amos.
Tim Iroegbunam rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jake Clarke-Salter sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rob Dickie.
Thẻ vàng cho Ilias Chair.
Thẻ vàng cho [player1].
Queens Park (4-3-3): Seny Dieng (1), Aaron Drewe (29), Jimmy Dunne (3), Jake Clarke-Salter (5), Kenneth Paal (22), Ilias Chair (10), Sam Field (15), Tim Iroegbunam (47), Chris Martin (14), Lyndon Dykes (9), Jamal Lowe (18)
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Jakob Lungi Sorensen (19), Dimitris Giannoulis (30), Gabriel Sara (17), Liam Gibbs (46), Marquinhos (13), Isaac Hayden (8), Onel Hernandez (25), Josh Sargent (24)
Thay người | |||
60’ | Jake Clarke-Salter Rob Dickie | 34’ | Dimitrios Giannoulis Sam McCallum |
69’ | Tim Iroegbunam Luke Amos | 46’ | Marquinhos Adam Idah |
82’ | Chris Martin Albert Adomah | 75’ | Liam Gibbs Sam Byram |
90’ | Ilias Chair Taylor Richards | 75’ | Onel Hernandez Teemu Pukki |
84’ | Isaac Hayden Marcelino Ignacio Nunez Espinoza | ||
87’ | Max Aarons Christos Tzolis |
Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Archer | Tim Krul | ||
Rob Dickie | Sam Byram | ||
Chris Willock | Sam McCallum | ||
Luke Amos | Marcelino Ignacio Nunez Espinoza | ||
Elijah Dixon-Bonner | Adam Idah | ||
Taylor Richards | Christos Tzolis | ||
Albert Adomah | Teemu Pukki |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |