![]() Gaston Pereiro 54' | |
![]() Gaston Pereiro 68' |
Tổng thuật PSV vs Atletico
Chiếc thẻ đỏ ở phút 68 của Gaston Pereiro đã làm thay đổi cục diện trận đấu, khiến đội chủ nhà PSV Eindhoven lùi về phòng ngự, trong khi trước đó vẫn ăn miếng trả miếng với Atletico. Tiền đạo người Uruguay nhận thẻ vàng thứ hai sau pha phạm lỗi với đồng hương Diego Godin.Ép sân, tấn công liên tục trong khoảng thời gian còn lại nhưng đội khách vẫn không thể có bàn phá thế bế tắc. Á quân Champions League 2014 có chút lợi thế khi được chơi trên sân nhà trong trận lượt về, diễn ra ba tuần sau.
![]() |
Griezmann (giữa) bỏ lỡ nhiều cơ hội ghi bàn. Ảnh: Reuters. |
Atletico vẫn bất bại khi đá sân khách ở châu Âu mùa này. Thầy trò Diego Simeone cũng đạt thành tích đáng nể, giữ sạch lưới 12 trong 16 trận gần nhất ở Champions League. Nhưng vấn đề của đại diện Tây Ban Nha là hiệu quả dứt điểm. Đội chủ sân Vicente Calderon chỉ ghi bảy bàn trong tám trận gần đây.
Đội khách kiểm soát bóng 58%, tung ra 12 cú sút trong khi chủ nhà PSV chỉ có một lần đưa bóng hướng trúng khung thành. Thủ môn Jeroen Zoet đóng vai người hùng khi hơn ba lần chặn đứng các cú sút nguy hiểm của Atletico.
Ngay phút thứ tư, Atletico suýt có bàn mở tỷ số. Luciano Vietto lốp bóng qua người thủ môn Zoet nhưng hậu vệ PSV kịp lùi về phá bóng trước khung thành trống.
Pha cản phá xuất sắc nhất trận của thủ môn người Hà Lan diễn ra vào phút 30, khi chặn đứng cú sút của Antoine Griezmann, trong thế mặt đối mặt trong vòng cấm.
![]() |
Thông số trận đấu PSV Eindhoven 0-0 Atletico Madrid |
PSV chỉ có một cơ hội nguy hiểm duy nhất cả trận, diễn ra trong hiệp một. Pereiro và Davy Propper phối hợp trước khi dứt điểm cận thành khiến thủ môn Oblak phải trổ tài. Jurgen Locadia ngay lập tức ập vào sút bồi nhưng hậu vệ Atletico kịp cản phá.
Thế trận nghiêng hẳn về phía Atletico khi PSV chỉ còn chơi với 10 người. Fernando Torres được tung vào sân, không để lại dấu ấn nào, ngoài pha dứt điểm lên trời ở cự ly gần.
TỔNG HỢP TRẬN ĐẤU PSV EINDHOVEN VS ATLETICO MADRID

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
PSV: Zoet, Moreno, Arias, Bruma, Willems, Pröpper, Guardado, van Ginkel, Pereiro, Narsingh, Locadia.
Dự bị: Pasveer, Mirin, Brenet, Schaars, Hendrix, Lestienne, Jozefzoon.
Atletico: Oblak, Juanfran, Godín, Savić, Filipe Luís, Gabi, Koke, Saúl Ñíguez, Óliver Torres, Griezmann, Vietto.
Dự bị: Moya, Gamez, Gimenez, Kranevitter, Fernandez, Correa, Fernando Torres.

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
PSV: Zoet, Moreno, Arias, Bruma, Willems, Pröpper, Guardado, van Ginkel, Pereiro, Narsingh, Locadia.
Dự bị: Pasveer, Mirin, Brenet, Schaars, Hendrix, Lestienne, Jozefzoon.
Atletico: Oblak, Juanfran, Godín, Savić, Filipe Luís, Gabi, Koke, Saúl Ñíguez, Óliver Torres, Griezmann, Vietto.
Dự bị: Moya, Gamez, Gimenez, Kranevitter, Fernandez, Correa, Fernando Torres.
![]() |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Champions League
Thành tích gần đây PSV
VĐQG Hà Lan
Champions League
VĐQG Hà Lan
Champions League
VĐQG Hà Lan
Cúp quốc gia Hà Lan
Champions League
VĐQG Hà Lan
Champions League
Thành tích gần đây Atletico
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại