![]() Daniel Alves (Kiến tạo: Neymar) 2 | |
![]() Joshua Kimmich 23 | |
![]() Edinson Cavani (Kiến tạo: Kylian Mbappe) 31 | |
![]() Arturo Vidal 45 | |
![]() Thiago Alcantara 60 | |
![]() Thiago Alcantara 61 | |
![]() Neymar 63 | |
![]() Marco Verratti 73 | |
![]() Sebastian Rudy 78 |
Tổng thuật PSG vs Munich
* Lực lượng:- PSG: Di Maria chưa bình phục chấn thương. Pastore vắng.
- Bayern: Vắng Neuer và Bernat vì chấn thương.
![]() |
PSG vs Bayern Munich |
* Thông tin bên lề:
- Lịch sử ủng hộ PSG khi họ chưa từng thua các đối thủ Đức trên sân nhà. Trong 6 lần tiếp đón các đại diện Bundesliga từ trước tới nay, PSG thắng tới 5 và hòa 1. Lần gần nhất PSG đụng độ người Đức là tại vòng 1/8 Champions League 2013/14, họ vượt qua Leverkusen với tổng tỷ số 6-1. Cần biết thêm rằng trong 43 trận sân nhà gần đây tại đấu trường châu Âu, PSG chỉ thua 1 trận (còn lại thắng 27, hòa 15).
- Lần gần đây nhất 2 đội gặp nhau là mùa giải 2000/01 mà Bayern vô địch.
- PSG chỉ thua 1 trong số 43 trận gần đây trên sân nhà tại Cúp châu Âu, còn lại thắng 27, hòa 15.
- 3 lần gần đây nhất hành quân đến Pháp, Bayern đều trở về với chiến thắng (trước Lille, Lyon, Marseille).
- PSG chưa từng thua các đối thủ Đức trên sân nhà, thắng tới 5 và hòa 1. Lần gần nhất PSG đụng độ người Đức là tại vòng 1/8 Champions League 2013/14, và vượt qua Leverkusen với tổng tỷ số 6-1.
- PSG thắng 6 thua 4/10 trận gần đây theo châu Á.
- Bayern thắng 6 hòa 1 thua 3/10 trận gần đây theo châu Á.
- PSG thắng 5 thua 5/10 trận sân nhà gần đây theo châu Á.
- Bayern thắng 7 thua 3/10 trận sân khách gần đây theo châu Á.
ĐẶC BIỆT
Hiệp 1 có tối đa 1 bàn thắng
7/10 trận gần đây của PSG chứng kiến hiệp 1 chỉ có tối đa 1 bàn thắng. Hiện tượng tương tự cũng xuất hiện trong 12/20 trận sân khách gần đây của Bayern. Rất có thể hiệp 1 trận này cũng chỉ có nhiều nhất 1 bàn thắng.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Champions League
Thành tích gần đây PSG
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 1
Champions League
Ligue 1
Champions League
Ligue 1
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 1
Champions League
Thành tích gần đây Munich
Bundesliga
Champions League
Bundesliga
Champions League
Bundesliga
Champions League
Bundesliga
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại