Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Nicolas Otamendi 21 | |
![]() Pablo Sarabia 29 | |
![]() (Pen) Kylian Mbappe 40 | |
![]() Joao Mario 43 | |
![]() Florentino Luis 45+3' | |
![]() Marco Verratti 61 | |
![]() (Pen) Joao Mario 62 | |
![]() Gilberto Junior (Thay: Alexander Bah) 63 | |
![]() Enzo Fernandez 69 | |
![]() Hugo Ekitike (Thay: Pablo Sarabia) 74 | |
![]() Rodrigo Pinho (Thay: Goncalo Ramos) 77 | |
![]() Julian Draxler (Thay: Rafa Silva) 77 | |
![]() Diogo Goncalves (Thay: Florentino Luis) 77 | |
![]() Gilberto Junior 84 | |
![]() Nordi Mukiele (Thay: Juan Bernat) 85 | |
![]() Fabian (Thay: Vitinha) 85 | |
![]() Carlos Soler (Thay: Kylian Mbappe) 90 | |
![]() Chiquinho (Thay: Joao Mario) 90 |
Thống kê trận đấu PSG vs Benfica


Diễn biến PSG vs Benfica
Cầm bóng: Paris Saint-Germain: 60%, Benfica: 40%.
Cầm bóng: Paris Saint-Germain: 59%, Benfica: 41%.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Marquinhos thắng một thử thách trên không trước Rodrigo Pinho
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Benfica.
Joao Mario rời sân để vào thay cho Chiquinho trong chiến thuật thay người.
Enzo Fernandez cản phá thành công cú sút
Cú sút của Fabian bị cản phá.
Antonio Silva bên phía Benfica thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Enzo Fernandez từ Benfica đi hơi quá xa ở đó khi kéo Neymar xuống
Achraf Hakimi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Benfica bắt đầu phản công.
Odisseas Vlachodimos của Benfica thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Kylian Mbappe dính chấn thương và được thay thế bằng Carlos Soler.
Kylian Mbappe rời sân để vào thay người chiến thuật là Carlos Soler.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Diogo Goncalves của Benfica gặp Nordi Mukiele
Cầm bóng: Paris Saint-Germain: 58%, Benfica: 42%.
Đội hình xuất phát PSG vs Benfica
PSG (3-4-3): Gianluigi Donnarumma (99), Sergio Ramos (4), Marquinhos (5), Danilo Pereira (15), Achraf Hakimi (2), Vitinha (17), Marco Verratti (6), Juan Bernat (14), Pablo Sarabia (19), Kylian Mbappe (7), Neymar (10)
Benfica (4-2-3-1): Odysseas Vlachodimos (99), Alexander Bah (6), Antonio Silva (66), Nicolas Otamendi (30), Alex Grimaldo (3), Florentino Luis (61), Enzo Jeremias Fernandez (13), Joao Mario (20), Rafa Silva (27), Fredrik Aursnes (8), Goncalo Ramos (88)


Thay người | |||
74’ | Pablo Sarabia Hugo Ekitike | 63’ | Alexander Bah Gilberto Junior |
85’ | Vitinha Fabian | 77’ | Florentino Luis Diogo Goncalves |
85’ | Juan Bernat Nordi Mukiele | 77’ | Goncalo Ramos Rodrigo Pinho |
90’ | Kylian Mbappe Carlos Soler | 77’ | Rafa Silva Julian Draxler |
90’ | Joao Mario Chiquinho |
Cầu thủ dự bị | |||
Keylor Navas | Diogo Goncalves | ||
Sergio Rico | Helton Leite | ||
Fabian | Rodrigo Pinho | ||
Nordi Mukiele | Chiquinho | ||
Carlos Soler | Mihailo Ristic | ||
El Chadaille Bitshiabu | John Brooks | ||
Warren Zaire Emery | Gil Dias | ||
Ismael Gharbi | Petar Musa | ||
Hugo Ekitike | Joao Victor | ||
Henrique Araujo | |||
Julian Draxler | |||
Gilberto Junior |
Nhận định PSG vs Benfica
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PSG
Thành tích gần đây Benfica
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại