Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Preston North End vs Sheffield Wednesday hôm nay 30-12-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 30/12
Kết thúc



![]() Liam Lindsay 24 | |
![]() Marvin Johnson (Kiến tạo: Bailey Cadamarteri) 27 | |
![]() Liam Palmer (Thay: Akin Famewo) 35 | |
![]() George Byers (Thay: Will Vaulks) 39 | |
![]() Ched Evans (Thay: Jack Whatmough) 57 | |
![]() Jordan Storey (Thay: Duane Holmes) 57 | |
![]() Jordan Storey (Thay: Jack Whatmough) 57 | |
![]() Ched Evans (Thay: Duane Holmes) 57 | |
![]() Anthony Musaba 63 | |
![]() Josh Windass (Thay: Barry Bannan) 66 | |
![]() Ashley Fletcher (Thay: Barry Bannan) 66 | |
![]() Josh Windass (Thay: Bailey Cadamarteri) 66 | |
![]() Tyreeq Bakinson (Thay: Djeidi Gassama) 66 | |
![]() Mads Froekjaer-Jensen (Thay: Alistair McCann) 68 | |
![]() Brad Potts 69 | |
![]() Milutin Osmajic 75 | |
![]() Emil Riis Jakobsen (Thay: Milutin Osmajic) 75 | |
![]() George Byers 85 | |
![]() Cameron Dawson 86 | |
![]() Mads Froekjaer-Jensen 90+6' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Mads Froekjaer-Jensen nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Cameron Dawson.
Thẻ vàng cho [player1].
Anh ấy TẮT! - George Byers bị thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
Milutin Osmajic rời sân và được thay thế bởi Emil Riis Jakobsen.
Milutin Osmajic nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Brad Potts.
Thẻ vàng cho [player1].
Alistair McCann rời sân và được thay thế bởi Mads Froekjaer-Jensen.
Djeidi Gassama vào sân và được thay thế bởi Tyreeq Bakinson.
Bailey Cadamarteri rời sân và được thay thế bởi Josh Windass.
Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.
Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Josh Windass.
Thẻ vàng dành cho Anthony Musaba.
Thẻ vàng cho [player1].
Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.
Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Jordan Storey.
Jack Whatmough sắp ra sân và được thay thế bởi Jordan Storey.
Preston North End (3-4-2-1): Freddie Woodman (1), Jack Whatmough (26), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Ali McCann (13), Ben Whiteman (4), Liam Millar (23), Duane Holmes (25), Alan Browne (8), Milutin Osmajic (28)
Sheffield Wednesday (4-3-3): Cameron Dawson (1), Pol Valentín (14), Michael Ihiekwe (20), Di'Shon Bernard (17), Akin Famewo (23), Marvin Johnson (18), Will Vaulks (4), Barry Bannan (10), Anthony Musaba (45), Bailey-Tye Cadamarteri (42), Djeidi Gassama (41)
Thay người | |||
57’ | Jack Whatmough Jordan Storey | 35’ | Akin Famewo Liam Palmer |
57’ | Duane Holmes Ched Evans | 39’ | Will Vaulks George Byers |
68’ | Alistair McCann Mads Frokjaer-Jensen | 66’ | Bailey Cadamarteri Josh Windass |
75’ | Milutin Osmajic Emil Riis | 66’ | Djeidi Gassama Tyreeq Bakinson |
66’ | Barry Bannan Ashley Fletcher |
Cầu thủ dự bị | |||
David Cornell | Devis Vasquez | ||
Gregory Cunningham | Guilherme Leal Siqueira | ||
Jordan Storey | Reece James | ||
Kian Best | Joey Phuthi | ||
Mads Frokjaer-Jensen | Josh Windass | ||
Ryan Ledson | Tyreeq Bakinson | ||
Ben Woodburn | Ashley Fletcher | ||
Emil Riis | George Byers | ||
Ched Evans | Liam Palmer |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |