Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Preston North End vs Luton Town hôm nay 30-10-2021
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 30/10
Kết thúc



![]() Amari'i Bell 24 | |
![]() Emil Riis Jakobsen (Kiến tạo: Tom Barkhuizen) 27 | |
![]() Alan Browne 38 | |
![]() Tom Lockyer 38 | |
![]() (Pen) Emil Riis Jakobsen 45 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Emil Riis Jakobsen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brad Potts.
Emil Riis Jakobsen rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Emil Riis Jakobsen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brad Potts.
Alistair McCann sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Ledson.
Alistair McCann sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Alistair McCann sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Ledson.
Sean Maguire sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Sinclair.
Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.
Harry Cornick sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Glen Rea sắp ra đi và ông được thay thế bởi Đô đốc Muskwe.
Glen Rea sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sonny Bradley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Henri Lansbury.
Sonny Bradley ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Emil Riis Jakobsen của Preston sút từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Tom Lockyer.
Thẻ vàng cho Alan Browne.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Preston North End (3-4-1-2): Daniel Iversen (12), Sepp van den Berg (2), Patrick Bauer (5), Andrew Hughes (16), Tom Barkhuizen (29), Alistair McCann (13), Ben Whiteman (4), Josh Earl (32), Alan Browne (8), Emil Riis Jakobsen (19), Sean Maguire (24)
Luton Town (3-4-1-2): Simon Sluga (12), Tom Lockyer (15), Sonny Bradley (5), Kal Naismith (4), James Bree (2), Jordan Clark (18), Glen Rea (6), Amari'i Bell (29), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Cameron Jerome (35), Harry Cornick (7)
Thay người | |||
76’ | Sean Maguire Scott Sinclair | 46’ | Glen Rea Admiral Muskwe |
90’ | Emil Riis Jakobsen Brad Potts | 46’ | Sonny Bradley Henri Lansbury |
90’ | Alistair McCann Ryan Ledson | 70’ | Harry Cornick Fred Onyedinma |
Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Storey | Admiral Muskwe | ||
Gregory Cunningham | Reece Burke | ||
Brad Potts | Danny Hylton | ||
Ryan Ledson | James Shea | ||
Scott Sinclair | Henri Lansbury | ||
Daniel Johnson | Fred Onyedinma | ||
Declan Rudd | Allan Campbell |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |