Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Preston North End vs Luton Town hôm nay 16-02-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 16/2
Kết thúc



![]() Alistair McCann 19 | |
![]() Ben Whiteman 50 | |
![]() Henri Lansbury 70 | |
![]() Henri Lansbury (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu) 70 | |
![]() Cauley Woodrow (Thay: Elijah Adebayo) 70 | |
![]() Benjamin Woodburn (Thay: Brad Potts) 72 | |
![]() Carlton Morris 73 | |
![]() (Pen) Troy Parrott 81 | |
![]() Carlton Morris 82 | |
![]() Marvelous Nakamba 84 | |
![]() Luke Berry 85 | |
![]() Luke Berry (Thay: Marvelous Nakamba) 85 | |
![]() Alan Browne 87 | |
![]() Liam Delap 89 | |
![]() Liam Delap (Thay: Thomas Cannon) 89 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thomas Cannon rời sân nhường chỗ cho Liam Delap.
Thomas Cannon rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Alan Browne.
Marvelous Nakamba sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Luke Berry.
Marvelous Nakamba sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Marvelous Nakamba.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Carlton Morris.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Troy Parrott của Preston sút xa từ chấm phạt đền!
Amari'i Bell đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O O A A A L Điểm Luton.
G O O O A A A L - Carlton Morris đã trúng mục tiêu!
Brad Potts rời sân nhường chỗ cho Benjamin Woodburn.
Elijah Adebayo rời sân nhường chỗ cho Cauley Woodrow.
Elijah Adebayo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Elijah Adebayo rời sân nhường chỗ cho Cauley Woodrow.
Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và vào thay là Henri Lansbury.
Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
NGÀI ĐANG TẮT! - Ben Whiteman nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!
Preston North End (3-4-1-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Gregory Cunningham (3), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Ali McCann (13), Ben Whiteman (4), Alvaro Fernandez Carreras (2), Alan Browne (8), Thomas Cannon (28), Troy Parrott (15)
Luton Town (3-5-2): Ethan Horvath (34), Reece Burke (16), Tom Lockyer (4), Gabriel Osho (32), Fred Onyedinma (23), Jordan Clark (18), Marvelous Nakamba (13), Ruddock Pelly (17), Amari Bell (29), Carlton Morris (9), Elijah Adebayo (11)
Thay người | |||
72’ | Brad Potts Benjamin Woodburn | 70’ | Pelly-Ruddock Mpanzu Henri Lansbury |
89’ | Thomas Cannon Liam Delap | 70’ | Elijah Adebayo Cauley Woodrow |
85’ | Marvelous Nakamba Luke Berry |
Cầu thủ dự bị | |||
David Cornell | James Shea | ||
Daniel Johnson | Dan Potts | ||
Benjamin Woodburn | Luke Berry | ||
Liam Lindsay | Henri Lansbury | ||
Ryan Ledson | Allan Campbell | ||
Robbie Brady | Cauley Woodrow | ||
Liam Delap | Joe Taylor |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |