Thứ Bảy, 05/04/2025
Florent Muslija
8
Conor Metcalfe (Thay: Elias Saad)
46
Johannes Eggestein (Kiến tạo: Marcel Hartel)
48
Kai Klefisch (Thay: Adriano Grimaldi)
68
Philipp Treu (Thay: Manolis Saliakas)
77
Jackson Irvine (Kiến tạo: Marcel Hartel)
78
Sirlord Conteh (Thay: Sebastian Klaas)
81
Visar Musliu (Thay: Tobias Mueller)
81
Niclas Nadj (Thay: Mattes Hansen)
81
Filip Bilbija (Kiến tạo: Sirlord Conteh)
82
Robert Leipertz (Thay: Florent Muslija)
86
Simon Zoller
88
Simon Zoller (Thay: Oladapo Afolayan)
88
Etienne Amenyido (Thay: Johannes Eggestein)
88
Adam Dzwigala
90

Thống kê trận đấu Paderborn vs St.Pauli

số liệu thống kê
Paderborn
Paderborn
St.Pauli
St.Pauli
49 Kiểm soát bóng 51
7 Phạm lỗi 11
20 Ném biên 23
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 14
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paderborn vs St.Pauli

Tất cả (130)
90+5'

Paderborn thực hiện quả ném biên bên phần sân St. Pauli.

90+5'

Ném biên dành cho St. Pauli trên Benteler-Arena.

90+4'

Paderborn thực hiện quả phát bóng lên.

90+4'

Ở Paderborn St. Pauli tấn công qua Etienne Amenyido. Tuy nhiên, pha dứt điểm không đạt mục tiêu.

90+4'

St. Pauli dâng cao ở Benteler-Arena và Karol Mets đánh đầu đẹp mắt. Nỗ lực đã bị hàng phòng ngự Paderborn ngăn cản.

90+4'

Phạt góc được trao cho St. Pauli.

90+3'

Martin Petersen thổi phạt Filip Bilbija của Paderborn vì lỗi việt vị.

90+2'

Paderborn đẩy bóng lên và Filip Bilbija đánh đầu nhận bóng. Nỗ lực đã bị phá hủy bởi hàng phòng ngự cảnh giác của St. Pauli.

90+1'

Martin Petersen trao quả ném biên cho đội chủ nhà.

90+1'

Ném biên cho St. Pauli bên phần sân nhà.

90' Adam Dzwigala (St. Pauli) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Adam Dzwigala (St. Pauli) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90'

Ở Paderborn, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

89'

Ném biên cho St. Pauli bên phần sân nhà.

89'

Etienne Amenyido vào thay Johannes Eggestein cho đội khách.

88'

Đội khách đã thay thế Oladapo Afolayan bằng Simon Zoller. Đây là sự thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Fabian Hurzeler.

88'

Bóng an toàn khi Paderborn được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

87'

Liệu St. Pauli có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Paderborn không?

87'

Ném biên cho St. Pauli ở gần vòng cấm.

86'

Robert Leipertz vào sân thay Florent Muslija cho Paderborn.

86'

Martin Petersen ra hiệu cho St. Pauli hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

85'

Thánh Pauli cần phải thận trọng. Paderborn thực hiện quả ném biên tấn công.

Đội hình xuất phát Paderborn vs St.Pauli

Paderborn (3-4-2-1): Jannik Huth (21), Marco Schuster (6), Tobias Muller (15), Marcel Hoffmeier (33), Raphael Obermair (23), Florent Muslija (30), Matt Hansen (22), David Kinsombi (8), Sebastian Klaas (26), Filip Bilbija (7), Adriano Grimaldi (39)

St.Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), Hauke Wahl (5), Adam Dzwigala (25), Karol Mets (3), Emmanouil Saliakas (2), Jackson Irvine (7), Marcel Hartel (10), Lars Ritzka (21), Oladapo Afolayan (17), Johannes Eggestein (11), Elias Saad (26)

Paderborn
Paderborn
3-4-2-1
21
Jannik Huth
6
Marco Schuster
15
Tobias Muller
33
Marcel Hoffmeier
23
Raphael Obermair
30
Florent Muslija
22
Matt Hansen
8
David Kinsombi
26
Sebastian Klaas
7
Filip Bilbija
39
Adriano Grimaldi
26
Elias Saad
11
Johannes Eggestein
17
Oladapo Afolayan
21
Lars Ritzka
10
Marcel Hartel
7
Jackson Irvine
2
Emmanouil Saliakas
3
Karol Mets
25
Adam Dzwigala
5
Hauke Wahl
22
Nikola Vasilj
St.Pauli
St.Pauli
3-4-3
Thay người
68’
Adriano Grimaldi
Kai Klefisch
46’
Elias Saad
Conor Metcalfe
81’
Tobias Mueller
Visar Musliu
77’
Manolis Saliakas
Philipp Treu
81’
Mattes Hansen
Niclas Tibor Nadj
88’
Oladapo Afolayan
Simon Zoller
81’
Sebastian Klaas
Sirlord Conteh
88’
Johannes Eggestein
Etienne Amenyido
86’
Florent Muslija
Robert Leipertz
Cầu thủ dự bị
Max Kruse
Simon Zoller
Robert Leipertz
David Nemeth
Pelle Boevink
Sascha Burchert
Visar Musliu
Etienne Amenyido
Laurin Curda
Danel Sinani
Kai Klefisch
Conor Metcalfe
Niclas Tibor Nadj
Philipp Treu
Sirlord Conteh
Andreas Albers
Moritz Flotho
Carlo Boukhalfa
Huấn luyện viên

Steffen Baumgart

Alexander Blessin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
02/04 - 2013
04/10 - 2013
25/03 - 2014
26/09 - 2015
13/03 - 2016
21/11 - 2020
16/03 - 2021
21/08 - 2021
06/02 - 2022
27/08 - 2022
04/03 - 2023
21/10 - 2023
31/03 - 2024

Thành tích gần đây Paderborn

Hạng 2 Đức
04/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây St.Pauli

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hamburger SVHamburger SV28141042952B T T H T
2FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf281288444B B T B T
6MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
7Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
8ElversbergElversberg2711881341H T H B H
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2812511341B T T B B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11DarmstadtDarmstadt289712234B T B B T
12Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
13Greuther FurthGreuther Furth289712-1234T H B H B
14BerlinBerlin279513-332H B B T T
15Preussen MuensterPreussen Muenster286913-827B B T H B
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X