Phạt góc cho Paderborn.
![]() Dario Dumic 23 | |
![]() Florent Muslija (Kiến tạo: Philipp Klement) 27 | |
![]() Marco Schuster 39 | |
![]() Tom Trybull 48 | |
![]() Dennis Diekmeier 57 | |
![]() Aleksandr Zhirov 59 | |
![]() Philipp Klement 60 | |
![]() Marcel Mehlem 61 | |
![]() Alexander Esswein (Thay: Tom Trybull) 65 | |
![]() Ahmed Kutucu (Thay: Pascal Testroet) 65 | |
![]() Marcel Ritzmaier (Thay: Bashkim Ajdini) 66 | |
![]() Kai Proeger (Thay: Marcel Mehlem) 71 | |
![]() Felix Platte (Thay: Dennis Srbeny) 71 | |
![]() Uwe Huenemeier (Thay: Jannis Heuer) 71 | |
![]() Ahmed Kutucu 75 | |
![]() Marcel Correia (Thay: Jasper van der Werff) 82 | |
![]() Robin Yalcin (Thay: Philipp Klement) 86 | |
![]() Erich Berko (Thay: Janik Bachmann) 89 | |
![]() Immanuel Hoehn (Thay: Dario Dumic) 89 |
Thống kê trận đấu Paderborn vs Sandhausen


Diễn biến Paderborn vs Sandhausen
Paderborn được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Paderborn.
Sandhausen được hưởng quả phạt góc của Timo Gerach.
Ném biên cho Paderborn trong hiệp của họ.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đội khách thay Dario Dumic bằng Immanuel Hohn.
Đội khách thay Philipp Klement bằng Robin Yalcin.
Erich Berko đang thay thế Janik Bachmann cho Sandhausen tại Benteler-Arena.
Robin Yalcin đang thay thế Philipp Klement cho Sandhausen tại Benteler-Arena.
Sandhausen có một quả phát bóng lên.
Trong cuộc tấn công Paderborn Paderborn thông qua Felix Platte. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Lukas Kwasniok đang có sự thay thế thứ năm của đội tại Benteler-Arena với Robin Yalcin thay cho Philipp Klement.
Phạt góc cho Paderborn.
Trong Paderborn, Paderborn lái xe về phía trước qua Dennis Srbeny. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Timo Gerach cho đội khách hưởng quả ném biên.
Paderborn thực hiện quả ném biên trong khu vực Sandhausen.
Liệu Paderborn có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Sandhausen?
Marcel Correia dự bị cho Jasper Van der Werff thay cho Paderborn.
Paderborn được hưởng quả phạt góc của Timo Gerach.
Phạt góc cho Paderborn.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Sandhausen
Paderborn (3-3-3-1): Jannik Huth (21), Maximilian Thalhammer (23), Jannis Heuer (24), Jasper van der Werff (4), Marco Schuster (6), Ron Schallenberg (8), Julian Justvan (10), Dennis Srbeny (18), Philipp Klement (31), Florent Muslija (30), Marcel Mehlem (5)
Sandhausen (4-2-3-1): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Erik Zenga (17), Tom Trybull (28), Bashkim Ajdini (19), Janik Bachmann (26), Christian Kinsombi (8), Pascal Testroet (37)


Thay người | |||
71’ | Jannis Heuer Uwe Huenemeier | 65’ | Pascal Testroet Ahmed Kutucu |
71’ | Marcel Mehlem Kai Proeger | 65’ | Tom Trybull Alexander Esswein |
71’ | Dennis Srbeny Felix Platte | 66’ | Bashkim Ajdini Marcel Ritzmaier |
82’ | Jasper van der Werff Marcel Correia | 89’ | Dario Dumic Immanuel Hoehn |
86’ | Philipp Klement Robin Yalcin | 89’ | Janik Bachmann Erich Berko |
Cầu thủ dự bị | |||
Leopold Zingerle | Ahmed Kutucu | ||
Uwe Huenemeier | Alexander Esswein | ||
Johannes Doerfler | Maurice Deville | ||
Marcel Correia | Marcel Ritzmaier | ||
Jonas Carls | Julius Biada | ||
Kai Proeger | Oumar Diakhite | ||
Felix Platte | Immanuel Hoehn | ||
Kelvin Ofori | Erich Berko | ||
Robin Yalcin | Felix Wiedwald |
Nhận định Paderborn vs Sandhausen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Sandhausen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 12 | 10 | 6 | 11 | 46 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 10 | 13 | -25 | 25 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại