Thứ Sáu, 04/04/2025
Benedikt Pichler
6
(Pen) Florent Muslija
7
Julian Korb
9
Julian Justvan (Kiến tạo: Raphael Obermair)
13
Raphael Obermair
25
Felix Platte (Kiến tạo: Marvin Pieringer)
29
Philipp Sander
37
Felix Platte (Kiến tạo: Raphael Obermair)
38
Patrick Erras
40
Jann-Fiete Arp (Thay: Finn Porath)
42
Johannes van den Bergh (Thay: Philipp Sander)
45
Steven Skrzybski (Kiến tạo: Philipp Sander)
45+1'
Marvin Pieringer (Kiến tạo: Ron Schallenberg)
52
Aleksandar Ignjovski (Thay: Marvin Schulz)
61
Fin Bartels (Thay: Fabian Reese)
61
Sirlord Conteh (Thay: Marvin Pieringer)
64
Dennis Srbeny (Thay: Felix Platte)
64
Jann-Fiete Arp
66
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Steven Skrzybski)
75
Jonas Carls (Thay: Raphael Obermair)
76
Marco Schuster (Thay: Florent Muslija)
76
Dennis Srbeny (Kiến tạo: Jonas Carls)
80
Richmond Tachie (Thay: Robert Leipertz)
83
(Pen) Alexander Muehling
84
Jonas Carls
84

Thống kê trận đấu Paderborn vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Paderborn
Paderborn
Holstein Kiel
Holstein Kiel
54 Kiểm soát bóng 46
4 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 10
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paderborn vs Holstein Kiel

Tất cả (140)
90+2'

Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+2'

Ném biên cho Kiel trong nửa của họ.

90+1'

Ném biên Kiel.

89'

Liệu Paderborn có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel?

89'

Phạt góc cho Paderborn.

88'

Ném biên cho Paderborn trong hiệp Kiel.

87'

Paderborn được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

85' Florian Exner thưởng cho Kiel một quả phạt đền nhưng Alexander Muhling lại sút trượt từ cự ly 12 mét.

Florian Exner thưởng cho Kiel một quả phạt đền nhưng Alexander Muhling lại sút trượt từ cự ly 12 mét.

84' Jonas Carls được đặt cho đội chủ nhà.

Jonas Carls được đặt cho đội chủ nhà.

84' Fiete Arp được đặt cho đội chủ nhà.

Fiete Arp được đặt cho đội chủ nhà.

83'

Richmond Tachie là phụ cho Robert Leipertz cho Paderborn.

83'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

82'

Kiel đang ở trong phạm vi bắn từ quả đá phạt này.

80'

Jonas Carls chơi tuyệt vời để lập công.

80' Mục tiêu! Dennis Srbeny kéo dài khoảng cách dẫn trước Paderborn lên 7-2.

Mục tiêu! Dennis Srbeny kéo dài khoảng cách dẫn trước Paderborn lên 7-2.

78'

Ném biên Paderborn.

77'

Quả phạt góc được trao cho Kiel.

76'

Đội chủ nhà đã thay Raphael Obermair bằng Jonas Carls. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Lukas Kwasniok.

76'

Lukas Kwasniok (Paderborn) thay người thứ ba, Marco Schuster thay Florent Muslija.

75'

Kiel thay người thứ năm với Kwasi Okyere Wriedt thay Steven Skrzybski.

75'

Ném biên dành cho Paderborn ở gần khu vực cấm địa.

Đội hình xuất phát Paderborn vs Holstein Kiel

Paderborn (4-4-2): Jannik Huth (21), Robert Leipertz (13), Jannis Heuer (24), Jasper Van der Werff (4), Raphael Obermair (23), Florent Muslija (30), Marcel Hoffmeier (33), Ron Schallenberg (8), Julian Justvan (10), Felix Platte (36), Marvin Pieringer (9)

Holstein Kiel (3-1-4-2): Thomas Daehne (21), Marvin Schulz (25), Patrick Erras (4), Timo Becker (17), Philipp Sander (16), Julian Korb (23), Alexander Muehling (8), Finn Porath (27), Fabian Reese (11), Benedikt Pichler (9), Steven Skrzybski (7)

Paderborn
Paderborn
4-4-2
21
Jannik Huth
13
Robert Leipertz
24
Jannis Heuer
4
Jasper Van der Werff
23
Raphael Obermair
30
Florent Muslija
33
Marcel Hoffmeier
8
Ron Schallenberg
10
Julian Justvan
36 2
Felix Platte
9
Marvin Pieringer
7
Steven Skrzybski
9
Benedikt Pichler
11
Fabian Reese
27
Finn Porath
8
Alexander Muehling
23
Julian Korb
16
Philipp Sander
17
Timo Becker
4
Patrick Erras
25
Marvin Schulz
21
Thomas Daehne
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-1-4-2
Thay người
64’
Felix Platte
Dennis Srbeny
42’
Finn Porath
Jann-Fiete Arp
64’
Marvin Pieringer
Sirlord Conteh
45’
Philipp Sander
Johannes van den Bergh
76’
Raphael Obermair
Jonas Carls
61’
Marvin Schulz
Aleksandar Ignjovski
76’
Florent Muslija
Marco Schuster
61’
Fabian Reese
Fin Bartels
83’
Robert Leipertz
Richmond Tachie
75’
Steven Skrzybski
Kwasi Okyere Wriedt
Cầu thủ dự bị
Robin Bormuth
Marvin Obuz
Jonas Carls
Hauke Wahl
Dennis Srbeny
Aleksandar Ignjovski
Sirlord Conteh
Jann-Fiete Arp
Richmond Tachie
Simon Lorenz
Marco Schuster
Kwasi Okyere Wriedt
Marcel Mehlem
Johannes van den Bergh
Uwe Hunemeier
Tim Schreiber
Leopold Zingerle
Fin Bartels
Huấn luyện viên

Steffen Baumgart

Marcel Rapp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
25/09 - 2021
05/03 - 2022
20/08 - 2022
25/02 - 2023
02/09 - 2023
17/02 - 2024

Thành tích gần đây Paderborn

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X