Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Ruan Ribeiro 35 | |
![]() Mustafa Nukic (Kiến tạo: Agustin Doffo) 42 | |
![]() Raul Florucz (Thay: Mustafa Nukic) 64 | |
![]() Admir Bristric (Thay: Svit Seslar) 64 | |
![]() Rifet Kapic (Thay: Victor Diage) 65 | |
![]() Leo Gaucho (Thay: Alioune Ndoye) 65 | |
![]() Pape Fall (Thay: Alvis Jaunzems) 67 | |
![]() Rui Pedro (Kiến tạo: Raul Florucz) 74 | |
![]() Saar Fadida (Thay: Ivan Posavec) 76 | |
![]() Nemanja Motika (Thay: Rui Pedro) 76 | |
![]() Gustavo Silva Souza (Thay: Ivan Zhelizko) 78 | |
![]() Meissa Diop (Thay: Ruan Ribeiro) 78 | |
![]() Meissa Diop (Kiến tạo: Pape Fall) 87 | |
![]() Justas Lasickas (Thay: Jorge Silva) 90 |
Thống kê trận đấu Olimpija Ljubljana vs Valmiera FC


Diễn biến Olimpija Ljubljana vs Valmiera FC
Jorge Silva rời sân nhường chỗ cho Justas Lasickas.
Pape Fall đã kiến tạo thành bàn.
Pape Fall đã kiến tạo thành bàn.

G O O O A A A L - Meissa Diop đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Meissa Diop đã trúng mục tiêu!
Ruan Ribeiro rời sân nhường chỗ cho Meissa Diop.
Ivan Zhelizko rời sân, vào thay là Gustavo Silva Souza.
Rui Pedro rời sân nhường chỗ cho Nemanja Motika.
Ivan Posavec rời sân, Saar Fadida vào thay.
Raul Florucz kiến tạo thành bàn.

G O O O A A A L - Rui Pedro đã trúng đích!
Alvis Jaunzems rời sân và anh ấy được thay thế bởi Pape Fall.
Alioune Ndoye rời sân nhường chỗ cho Leo Gaucho.
Victor Diage rời sân và anh ấy được thay thế bởi Rifet Kapic.
Svit Seslar rời sân và anh ấy được thay thế bởi Admir Bristric.
Mustafa Nukic rời sân nhường chỗ cho Raul Florucz
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Agustin Doffo đã kiến tạo thành bàn thắng.

G O O O A A A L - Mustafa Nukic đã trúng đích!
Đội hình xuất phát Olimpija Ljubljana vs Valmiera FC
Olimpija Ljubljana (4-4-2): Matevz Vidovsek (69), Jorge Silva (2), Marcel Ratnik (14), Ahmet Muhamedbegovic (16), David Sualehe (3), Svit Seslar (19), Agustin Doffo (34), Timi Elsnik (10), Rui Pedro (99), Mustafa Nukic (9), Ivan Posavec (21)
Valmiera FC (4-3-3): Carlos Olses (1), Alvis Jaunzems (10), Daniels Balodis (2), Niks Sliede (3), Maksims Tonisevs (23), Mohamed Victor Diagne (80), Adel Ghanem (20), Ivan Zhelizko (6), Camilo Mena (70), Alioune Ndoye (24), Ruan Ribeiro (9)


Thay người | |||
64’ | Svit Seslar Admir Bristric | 65’ | Victor Diage Rifet Kapic |
64’ | Mustafa Nukic Raul Florucz | 65’ | Alioune Ndoye Léo Gaúcho |
76’ | Ivan Posavec Saar Fadida | 67’ | Alvis Jaunzems Pape Yare Fall |
76’ | Rui Pedro Nemanja Motika | 78’ | Ivan Zhelizko Gustavo Silva Souza |
90’ | Jorge Silva Justas Lasickas | 78’ | Ruan Ribeiro Meissa Diop |
Cầu thủ dự bị | |||
Denis Pintol | Kirsters Cudars | ||
Zan Mauricio | Fraj Kairameni | ||
Mateo Karamatic | Klavs Lauva | ||
Justas Lasickas | Roberts Veips | ||
Saar Fadida | Pape Yare Fall | ||
Vail Jankovic | Emils Birka | ||
Nemanja Gavric | Gustavo Silva Souza | ||
Aljaz Krefl | Meissa Diop | ||
Admir Bristric | Rifet Kapic | ||
Nemanja Motika | Léo Gaúcho | ||
Raul Florucz | |||
Aldin Jakupovic |
Nhận định Olimpija Ljubljana vs Valmiera FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Olimpija Ljubljana
Thành tích gần đây Valmiera FC
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại