Thứ Hai, 07/04/2025

Trực tiếp kết quả Oesters IF vs Brommapojkarna hôm nay 05-10-2022

Giải Hạng nhất Thụy Điển - Th 4, 05/10

Kết thúc

Oesters IF

Oesters IF

4 : 1

Brommapojkarna

Brommapojkarna

Hiệp một: 2-0
T4, 00:00 05/10/2022
Vòng 25 - Hạng nhất Thụy Điển
Visma Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Jonathan Drott (Kiến tạo: Vladimir Rodic)
9
Jesper Westermark (Kiến tạo: Vladimir Rodic)
16
Manasse Kusu
21
Oscar Krusnell
21
Jesper Westermark (Kiến tạo: Marc Rochester Soerensen)
46
Jesper Westermark (Kiến tạo: Vladimir Rodic)
55
Theo Bergvall (Thay: Monir Jelassi)
59
Tim Soederstroem (Thay: Marijan Cosic)
59
Emil Engqvist (Thay: Manasse Kusu)
62
Philip Hellquist (Thay: Nikola Vasic)
66
Alex Thor Hauksson (Thay: Marc Rochester Soerensen)
70
Gustav Sandberg-Magnusson
72
Alen Zahirovic (Thay: Dzenis Kozica)
79
Andre Gustafson (Thay: Jesper Westermark)
79
Ahmed Bonnah (Thay: Jonathan Drott)
79
Lucas Bergvall (Thay: Oscar Krusnell)
82
Richie Omorowa (Thay: Oscar Pettersson)
82
Alen Zahirovic
85
Lucas Bergvall (Kiến tạo: Theo Bergvall)
90+2'
Lucas Bergvall
90+3'

Thống kê trận đấu Oesters IF vs Brommapojkarna

số liệu thống kê
Oesters IF
Oesters IF
Brommapojkarna
Brommapojkarna
56 Kiểm soát bóng 44
14 Phạm lỗi 14
23 Ném biên 18
7 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Oesters IF vs Brommapojkarna

Oesters IF (4-2-3-1): Mattias Nilsson (25), Tatu Valdemar Varmanen (33), Maanz Berg (3), John Holger Michael Stenberg (4), Mattias Pavic (2), Jonathan Drott (18), Manasse Kusu (22), Vladimir Rodic (23), Marc Rochester Soerensen (9), Dzenis Kozica (7), Jesper Johansson Westermark (10)

Brommapojkarna (4-3-3): Jonas Olsson (1), Monir Jelassi (11), Amadeus Sogaard (4), Fredrik Nissen (14), Oscar Krusnell (5), Wilmer Odefalk (22), Samuel Leach Holm (15), Gustav Sandberg Magnusson (6), Oscar Pettersson (7), Nikola Vasic (9), Marijan Cosic (10)

Oesters IF
Oesters IF
4-2-3-1
25
Mattias Nilsson
33
Tatu Valdemar Varmanen
3
Maanz Berg
4
John Holger Michael Stenberg
2
Mattias Pavic
18
Jonathan Drott
22
Manasse Kusu
23
Vladimir Rodic
9
Marc Rochester Soerensen
7
Dzenis Kozica
10 3
Jesper Johansson Westermark
10
Marijan Cosic
9
Nikola Vasic
7
Oscar Pettersson
6
Gustav Sandberg Magnusson
15
Samuel Leach Holm
22
Wilmer Odefalk
5
Oscar Krusnell
14
Fredrik Nissen
4
Amadeus Sogaard
11
Monir Jelassi
1
Jonas Olsson
Brommapojkarna
Brommapojkarna
4-3-3
Thay người
62’
Manasse Kusu
Emil Engqvist
59’
Monir Jelassi
Theo Bergvall
70’
Marc Rochester Soerensen
Alex Thor Hauksson
59’
Marijan Cosic
Tim Soderstrom
79’
Jonathan Drott
Ahmed Bonnah
66’
Nikola Vasic
Philip Nikola Bjorn Hellqvist
79’
Dzenis Kozica
Alen Zahirovic
82’
Oscar Pettersson
Richie Omorowa
79’
Jesper Westermark
Andre Gustafson
82’
Oscar Krusnell
Lucas Bergvall
Cầu thủ dự bị
Victor Stulic
Alexander Lundin
Alex Thor Hauksson
Theo Bergvall
Ahmed Bonnah
Nicklas Maripuu
Oliver Silverholt
Richie Omorowa
Emil Engqvist
Tim Soderstrom
Alen Zahirovic
Philip Nikola Bjorn Hellqvist
Andre Gustafson
Lucas Bergvall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Thụy Điển
28/06 - 2022
05/10 - 2022

Thành tích gần đây Oesters IF

VĐQG Thụy Điển
05/04 - 2025
30/03 - 2025
Giao hữu
23/03 - 2025
21/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
23/02 - 2025
18/02 - 2025
Giao hữu
02/02 - 2025
Hạng 2 Thụy Điển
09/11 - 2024

Thành tích gần đây Brommapojkarna

VĐQG Thụy Điển
06/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
14/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu

Bảng xếp hạng Hạng nhất Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1IK OddevoldIK Oddevold220036T T
2Oestersunds FKOestersunds FK211014T H
3Sandvikens IFSandvikens IF211014H T
4Kalmar FFKalmar FF211014H T
5Vasteraas SKVasteraas SK110023T
6GIF SundsvallGIF Sundsvall210113T B
7OergryteOergryte110013T
8Trelleborgs FFTrelleborgs FF210103B T
9Landskrona BoISLandskrona BoIS202002H H
10Falkenbergs FFFalkenbergs FF101001H
11IK BrageIK Brage101001H
12Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC101001H
13Orebro SKOrebro SK1001-20B
14UmeaaUmeaa2002-20B B
15Helsingborgs IFHelsingborgs IF2002-30B B
16Utsiktens BKUtsiktens BK2002-30B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X