Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Nottingham Forest vs Sheffield United hôm nay 03-11-2021
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 03/11
Kết thúc



![]() Oliver Norwood 39 | |
![]() Lys Mousset 45+1' | |
![]() Ryan Yates 51 | |
![]() Tobias Figueiredo 53 | |
![]() Brennan Johnson 69 | |
![]() Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Billy Sharp) 78 | |
![]() Lewis Grabban (Kiến tạo: Brennan Johnson) 83 | |
![]() Joe Worrall 90+1' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Joe Worrall.
John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Conor Hourihane.
John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Conor Hourihane.
G O O O A A A L - Lewis Grabban là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Tobias Figueedlyo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alex Mighten.
Tobias Figueosystemo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Morgan Gibbs-White là mục tiêu!
Ben Osborn sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.
Thẻ vàng cho Brennan Johnson.
Lys Mousset ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.
Lys Mousset ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.
Lys Mousset ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Lyle Taylor sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lewis Grabban.
Lyle Taylor sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joe Lolley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Philip Zinckernagel.
Thẻ vàng cho Tobias Figueosystemo.
Thẻ vàng cho Ryan Yates.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đang diễn ra.
Nottingham Forest (3-4-3): Brice Samba (30), Joe Worrall (4), Tobias Figueiredo (3), Scott McKenna (26), Djed Spence (2), Ryan Yates (22), James Garner (37), Jack Colback (8), Brennan Johnson (20), Joe Lolley (23), Lyle Taylor (33)
Sheffield United (4-2-3-1): Jayden Bogle (20), John Egan (12), Chris Basham (6), Enda Stevens (3), John Fleck (4), Oliver Norwood (16), Rhian Brewster (7), Morgan Gibbs-White (27), Ben Osborn (23), Lys Mousset (11)
Thay người | |||
57’ | Joe Lolley Philip Zinckernagel | 66’ | Lys Mousset Iliman Ndiaye |
63’ | Lyle Taylor Lewis Grabban | 76’ | Ben Osborn Billy Sharp |
79’ | Tobias Figueiredo Alex Mighten | 90’ | John Fleck Conor Hourihane |
Cầu thủ dự bị | |||
Ethan Horvath | Iliman Ndiaye | ||
Gaetan Bong | Conor Hourihane | ||
Braian Ojeda | Jack Robinson | ||
Joao Carvalho | David McGoldrick | ||
Lewis Grabban | Billy Sharp | ||
Philip Zinckernagel | George Baldock | ||
Alex Mighten | Wesley Foderingham |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |