Số người tham dự hôm nay là 29529.
Trực tiếp kết quả Nottingham Forest vs Man United hôm nay 31-12-2023
Giải Premier League - CN, 31/12
Kết thúc



![]() Scott Mctominay (Thay: Kobbie Mainoo) 46 | |
![]() Amad Diallo (Thay: Antony) 54 | |
![]() Morgan Gibbs-White 56 | |
![]() Diogo Dalot 57 | |
![]() Raphael Varane 59 | |
![]() Nicolas Dominguez (Kiến tạo: Gonzalo Montiel) 64 | |
![]() Neco Williams (Thay: Gonzalo Montiel) 74 | |
![]() Marcus Rashford (Kiến tạo: Alejandro Garnacho) 78 | |
![]() Callum Hudson-Odoi (Thay: Nicolas Dominguez) 79 | |
![]() Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Anthony Elanga) 82 | |
![]() Alejandro Garnacho 85 | |
![]() Willy Boly (Thay: Anthony Elanga) 87 | |
![]() Orel Mangala (Thay: Danilo) 87 | |
![]() Harry Toffolo (Thay: Ola Aina) 87 | |
![]() Orel Mangala 88 | |
![]() Sergio Reguilon (Thay: Aaron Wan-Bissaka) 90 | |
![]() Christian Eriksen 90+9' |
Số người tham dự hôm nay là 29529.
Nottingham Forest có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Christian Eriksen của Manchester United tung cú sút đi chệch mục tiêu
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Amad Diallo tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 46%, Manchester United: 54%.
Đường căng ngang của Sergio Reguilon của Manchester United tìm thấy thành công đồng đội trong vòng cấm.
Diogo Dalot giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Bàn tay an toàn của Matt Turner khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Manchester United thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Thẻ vàng dành cho Christian Eriksen.
Kiểm soát bóng: Nottingham Forest: 46%, Manchester United: 54%.
Thẻ vàng dành cho Christian Eriksen.
Alejandro Garnacho từ Manchester United đã đi quá xa khi hạ gục Ryan Yates
Alejandro Garnacho từ Manchester United đã đi quá xa khi hạ gục Ryan Yates
Ryan Yates thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Scott McTominay nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút trúng đích nhưng thủ môn đã cản phá được
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matt Turner (1), Gonzalo Montiel (29), Moussa Niakhaté (19), Murillo (40), Ola Aina (43), Danilo (28), Ryan Yates (22), Morgan Gibbs-White (10), Nicolás Domínguez (16), Anthony Elanga (21), Chris Wood (11)
Man United (4-2-3-1): André Onana (24), Aaron Wan-Bissaka (29), Raphaël Varane (19), Jonny Evans (35), Diogo Dalot (20), Kobbie Mainoo (37), Christian Eriksen (14), Antony (21), Bruno Fernandes (8), Alejandro Garnacho (17), Marcus Rashford (10)
Thay người | |||
74’ | Gonzalo Montiel Neco Williams | 46’ | Kobbie Mainoo Scott McTominay |
79’ | Nicolas Dominguez Callum Hudson-Odoi | 54’ | Antony Amad Diallo |
87’ | Anthony Elanga Willy Boly | 90’ | Aaron Wan-Bissaka Sergio Reguilón |
87’ | Ola Aina Harry Toffolo | ||
87’ | Danilo Orel Mangala |
Cầu thủ dự bị | |||
Callum Hudson-Odoi | Altay Bayindir | ||
Willy Boly | Sergio Reguilón | ||
Odysseas Vlachodimos | Willy Kambwala | ||
Nuno Tavares | Amad Diallo | ||
Joe Worrall | Facundo Pellistri | ||
Neco Williams | Donny van de Beek | ||
Harry Toffolo | Scott McTominay | ||
Orel Mangala | Daniel Gore | ||
Cheikhou Kouyaté | Hannibal Mejbri |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H H B |
15 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |