Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Norwich City vs Queens Park hôm nay 03-11-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 03/11
Kết thúc



![]() Tim Iroegbunam 1 | |
![]() Sam Byram 31 | |
![]() Sam Field 48 | |
![]() Chris Willock (Thay: Andre Dozzell) 57 | |
![]() Onel Hernandez (Thay: Gabriel Sara) 66 | |
![]() Marcelino Nunez 70 | |
![]() Kenny McLean 70 | |
![]() Marcelino Nunez (Thay: Todd Cantwell) 70 | |
![]() Kenny McLean (Thay: Sam McCallum) 70 | |
![]() Lyndon Dykes 75 | |
![]() Max Aarons 84 | |
![]() Kieran Dowell 84 | |
![]() Max Aarons (Thay: Isaac Hayden) 84 | |
![]() Kieran Dowell (Thay: Aaron Ramsey) 84 | |
![]() Kieran Dowell (Thay: Sam Byram) 84 | |
![]() Macauley Bonne (Thay: Lyndon Dykes) 85 | |
![]() Albert Adomah (Thay: Ilias Chair) 85 | |
![]() Olamide Shodipo (Thay: Luke Amos) 85 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Luke Amos sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Olamide Shodipo.
Luke Amos sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Chủ tịch Ilias sắp ra mắt và ông ấy được thay thế bởi Albert Adomah.
Chủ tịch Ilias sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Lyndon Dykes sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Macauley Bonne.
Lyndon Dykes sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sam Byram sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kieran Dowell.
Aaron Ramsey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kieran Dowell.
Aaron Ramsey sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Isaac Hayden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Max Aarons.
Isaac Hayden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Lyndon Dykes.
Sam McCallum sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kenny McLean.
Todd Cantwell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcelino Nunez.
Gabriel Sara sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.
Gabriel Sara sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.
Andre Dozzell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Willock.
Thẻ vàng cho Sam Field.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Sam Byram (3), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Isaac Hayden (8), Liam Gibbs (46), Gabriel Sara (17), Aaron Ramsey (20), Todd Cantwell (14), Teemu Pukki (22)
Queens Park (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Ethan Laird (27), Rob Dickie (4), Leon Balogun (26), Kenneth Paal (22), Luke Amos (8), Sam Field (15), Andre Dozzell (17), Ilias Chair (10), Tim Iroegbunam (47), Lyndon Dykes (9)
Thay người | |||
66’ | Gabriel Sara Onel Hernandez | 57’ | Andre Dozzell Chris Willock |
70’ | Sam McCallum Kenny McLean | 85’ | Luke Amos Olamide Shodipo |
84’ | Sam Byram Kieran Dowell | 85’ | Ilias Chair Albert Adomah |
85’ | Lyndon Dykes Macauley Bonne |
Cầu thủ dự bị | |||
Tim Krul | Jordan Archer | ||
Max Aarons | Osman Kakay | ||
Kieran Dowell | Niko Hamalainen | ||
Kenny McLean | Chris Willock | ||
Onel Hernandez | Olamide Shodipo | ||
Marcelino Nunez | Albert Adomah | ||
Jordan Hugill | Macauley Bonne |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |