Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Norwich City vs Coventry City hôm nay 03-09-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 03/9
Kết thúc



![]() Teemu Pukki (Kiến tạo: Marcelino Nunez) 14 | |
![]() Sam Byram 45 | |
![]() Joshua Sargent (Kiến tạo: Aaron Ramsey) 45+1' | |
![]() Viktor Gyoekeres (Thay: Kasey Palmer) 46 | |
![]() Fabio Tavares (Thay: Tyler Walker) 68 | |
![]() Matt Godden (Thay: Michael Rose) 68 | |
![]() Kieran Dowell (Thay: Aaron Ramsey) 72 | |
![]() Gabriel Sara (Thay: Teemu Pukki) 72 | |
![]() Onel Hernandez (Thay: Sam Byram) 72 | |
![]() Kieran Dowell (Kiến tạo: Joshua Sargent) 81 | |
![]() Jonathan Panzo (Thay: Callum Doyle) 82 | |
![]() Danel Sinani (Thay: Todd Cantwell) 83 | |
![]() Jordan Hugill (Thay: Joshua Sargent) 83 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Joshua Sargent sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Hugill.
Joshua Sargent sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Todd Cantwell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danel Sinani.
Todd Cantwell sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Callum Doyle ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jonathan Panzo.
G O O O A A A L - Kieran Dowell là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Aaron Ramsey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kieran Dowell.
Sam Byram sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sam Byram sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.
Teemu Pukki sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gabriel Sara.
Michael Rose sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Godden.
Tyler Walker ra sân và anh ấy được thay thế bằng Fabio Tavares.
Kasey Palmer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Viktor Gyoekeres.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Joshua Sargent đang nhắm đến!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Thẻ vàng cho Sam Byram.
G O O O A A A L - Teemu Pukki đang nhắm đến!
Norwich City (4-2-3-1): Tim Krul (1), Maximillian Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Sam Byram (3), Marcelino Ignacio Nunez Espinoza (26), Kenny McLean (23), Josh Sargent (24), Aaron Ramsey (20), Todd Cantwell (14), Teemu Pukki (22)
Coventry City (3-5-2): Ben Wilson (13), Michael Rose (4), Kyle McFadzean (5), Callum Doyle (3), Fankaty Dabo (23), Jake Bidwell (27), Ben Sheaf (14), Gustavo Hamer (38), Jamie Allen (8), Kasey Palmer (45), Tyler Walker (19)
Thay người | |||
72’ | Teemu Pukki Gabriel | 46’ | Kasey Palmer Viktor Gyokeres |
72’ | Aaron Ramsey Kieran Dowell | 68’ | Michael Rose Matt Godden |
72’ | Sam Byram Onel Hernandez | 68’ | Tyler Walker Fabio Tavares |
83’ | Todd Cantwell Danel Sinani | 82’ | Callum Doyle Jonathan Panzo |
83’ | Joshua Sargent Jordan Hugill |
Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel | Viktor Gyokeres | ||
Kieran Dowell | Matt Godden | ||
Danel Sinani | Fabio Tavares | ||
Onel Hernandez | Simon Moore | ||
Jordan Hugill | Jonathan Panzo | ||
Ben Gibson | Josh Eccles | ||
Angus Gunn | Martyn Waghorn |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |