Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Andrej Lazarov (Thay: Filip Mrzljak) 21 | |
![]() Gabriel Rukavina 25 | |
![]() Mateo Les (Thay: Anton Kresic) 30 | |
![]() Kresimir Krizmanic 33 | |
![]() Luka Skaricic (Thay: Marko Vukcevic) 46 | |
![]() Ante Matej Juric (Thay: Tim Matavz) 52 | |
![]() Valentino Majstorovic (Thay: Josip Mitrovic) 52 | |
![]() Gregor Sikosek 55 | |
![]() Domagoj Drozdek (Thay: Karlo Lusavec) 56 | |
![]() Mate Antunovic (Thay: Marko Dabro) 57 | |
![]() Dimitar Mitrovski (Thay: Jurica Poldrugac) 57 | |
![]() Enes Alic (Thay: Matej Vuk) 68 | |
![]() Jaime Sierra (Thay: Mario Marina) 68 | |
![]() Filip Cuic (Thay: Agon Elezi) 68 | |
![]() Vito Caic (Thay: Adrion Pajaziti) 69 | |
![]() Nikola Vujnovic (Thay: Gabriel Rukavina) 71 | |
![]() Kresimir Krizmanic (Thay: Alexander Munksgaard) 71 | |
![]() Tomislav Duvnjak 74 | |
![]() Luka Skaricic (Thay: Mario Mladenovski) 74 | |
![]() Tomislav Gudelj (Thay: Michele Sego) 75 | |
![]() Vito Caic 80 | |
![]() Niko Domjanic (Thay: Marko Dabro) 82 | |
![]() Tin Levanic (Thay: Ivan Nekic) 82 | |
![]() Slavko Bralic 87 | |
![]() Dino Stiglec (Thay: Gregor Sikosek) 87 | |
![]() Domagoj Drozdek (Kiến tạo: Tomislav Gudelj) 90 |
Thống kê trận đấu NK Varazdin vs HNK Gorica


Diễn biến NK Varazdin vs HNK Gorica

Thẻ vàng cho Ante Matej Juric.
Tomislav Gudelj đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Domagoj Drozdek ghi bàn!
Marko Dabro rời sân và được thay thế bởi Niko Domjanic.
Ivan Nekic rời sân và được thay thế bởi Tin Levanic.
Jurica Prsir đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Ante Matej Juric ghi bàn!
Ante Matej Juric đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Jurica Prsir ghi bàn!
Michele Sego rời sân và được thay thế bởi Tomislav Gudelj.
Gregor Sikosek rời sân và được thay thế bởi Dino Stiglec.

Thẻ vàng cho Marko Soldo.

Thẻ vàng cho Slavko Bralic.
Alexander Munksgaard rời sân và được thay thế bởi Kresimir Krizmanic.

Thẻ vàng cho Vito Caic.
Gabriel Rukavina rời sân và được thay thế bởi Nikola Vujnovic.
Mario Mladenovski rời sân và được thay thế bởi Luka Skaricic.
Karlo Lusavec rời sân và được thay thế bởi Domagoj Drozdek.

Thẻ vàng cho Tomislav Duvnjak.
Tim Matavz rời sân và được thay thế bởi Ante Matej Juric.
Đội hình xuất phát NK Varazdin vs HNK Gorica
NK Varazdin (4-2-3-1): Oliver Zelenika (1), Frane Maglica (23), Mario Mladenovski (13), Lamine Ba (5), Antonio Borsic (25), Tomislav Duvnjak (8), Mario Marina (24), Jurica Poldrugac (7), Luka Mamic (22), Matej Vuk (15), Marko Dabro (9)
HNK Gorica (3-4-2-1): Ivan Banic (31), Slavko Bralic (28), Anton Kresic (47), Kresimir Krizmanic (25), Valentino Majstorovic (77), Tibor Halilovic (32), Adrion Pajaziti (7), Gregor Sikosek (27), Agon Elezi (14), Merveil Ndockyt (8), Ante Erceg (50)


Thay người | |||
57’ | Jurica Poldrugac Dimitar Mitrovski | 30’ | Anton Kresic Mateo Les |
57’ | Marko Dabro Mate Antunovic | 68’ | Agon Elezi Filip Cuic |
68’ | Mario Marina Jaime Sierra Mateos | 69’ | Adrion Pajaziti Vito Caic |
68’ | Matej Vuk Enes Alic | 87’ | Gregor Sikosek Dino Stiglec |
74’ | Mario Mladenovski Luka Skaricic |
Cầu thủ dự bị | |||
Josip Silic | Mateo Les | ||
Luka Skaricic | Dino Stiglec | ||
Dimitar Mitrovski | Karlo Ziger | ||
Vane Jovanov | Matthew Steenvoorden | ||
Mate Antunovic | Jakov Gurlica | ||
Jaime Sierra Mateos | Martin Slogar | ||
Novak Tepsic | Filip Cuic | ||
Mario Cuic | Marko Kolar | ||
Aleksa Latkovic | Mateo Basic | ||
Enes Alic | Vito Caic | ||
Nikola Jojić | |||
Luka Kapulica |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Varazdin
Thành tích gần đây HNK Gorica
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 15 | 9 | 4 | 18 | 54 | H T B T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 11 | 3 | 28 | 50 | T H H T B |
3 | ![]() | 28 | 13 | 7 | 8 | 14 | 46 | H T T H B |
4 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | 0 | 38 | T B T T B |
5 | ![]() | 28 | 8 | 13 | 7 | 3 | 37 | T H H H H |
6 | ![]() | 28 | 8 | 11 | 9 | -8 | 35 | T H B T T |
7 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -7 | 32 | T B T B H |
8 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -6 | 31 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 6 | 8 | 14 | -17 | 26 | H B B H H |
10 | ![]() | 27 | 5 | 7 | 15 | -25 | 22 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại