Thứ Bảy, 05/04/2025
Randal Kolo Muani (Kiến tạo: Moses Simon)
4
Quentin Merlin (Kiến tạo: Osman Bukari)
16
Jean-Charles Castelletto
18
Marco Verratti
38
Dennis Appiah
45+1'
Georginio Wijnaldum
45+5'
(Pen) Ludovic Blas
45+6'
Neymar (Kiến tạo: Lionel Messi)
47
Neymar
50
(Pen) Neymar
59
Julian Draxler (Thay: Georginio Wijnaldum)
65
Sebastien Corchia (Thay: Osman Bukari)
67
Angel Di Maria (Thay: Neymar)
74
Achraf Hakimi (Thay: Thilo Kehrer)
74
Nuno Mendes (Thay: Juan Bernat)
74
Mauro Icardi (Thay: Idrissa Gueye)
81
Kylian Mbappe
83
Roli Pereira De Sa (Thay: Ludovic Blas)
90
Marcus Coco (Thay: Moses Simon)
90
Charles Traore (Thay: Quentin Merlin)
90
Achraf Hakimi
90+1'
Angel Di Maria
90+3'

Thống kê trận đấu Nantes vs PSG

số liệu thống kê
Nantes
Nantes
PSG
PSG
28 Kiểm soát bóng 72
16 Phạm lỗi 10
9 Ném biên 14
1 Việt vị 1
14 Chuyền dài 17
5 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 6
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 2
8 Phản công 2
7 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 7
1 Chăm sóc y tế 6

Diễn biến Nantes vs PSG

Tất cả (438)
90+5'

Nantes với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Nantes: 28%, Paris Saint-Germain: 72%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Presnel Kimpembe từ Paris Saint-Germain gặp Andrei Girotto

90+5'

Marco Verratti của Paris Saint-Germain cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương chặn lại.

90+5'

Alban Lafont giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Lionel Messi của Paris Saint-Germain chuyền bóng thẳng vào hàng thủ nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.

90+4'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+3' Thẻ vàng cho Angel Di Maria.

Thẻ vàng cho Angel Di Maria.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Angel Di Maria từ Paris Saint-Germain gặp Charles Traore

90+3'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+3'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+3'

Nantes thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình

90+2'

Quả phát bóng lên cho Nantes.

90+2'

Trò chơi được khởi động lại.

90+1' Trọng tài không có khiếu nại từ Achraf Hakimi, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Achraf Hakimi, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+1'

Ludovic Blas rời sân, thế là Roli Pereira De Sa vào thay chiến thuật.

90+1'

Moses Simon rời sân, người vào thay Marcus Regis Coco trong chiến thuật thay người.

90'

Quentin Merlin rời sân để Charles Traore vào thay chiến thuật.

90'

Trận đấu đã bị dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Nantes: 29%, Paris Saint-Germain: 71%.

Đội hình xuất phát Nantes vs PSG

Nantes (3-5-2): Andrei (3)

PSG (4-3-3): Marquinhos (5), Neymar (10)

Huấn luyện viên

Antoine Kombouare

Luis Enrique

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
04/05 - 2015
26/09 - 2015
15/05 - 2016
19/11 - 2016
21/01 - 2017
18/11 - 2017
15/01 - 2018
23/12 - 2018
05/12 - 2019
05/02 - 2020
01/11 - 2020
15/03 - 2021
20/11 - 2021
H1: 1-0
20/02 - 2022
H1: 3-0
Siêu cúp Pháp
01/08 - 2022
Ligue 1
04/09 - 2022
05/03 - 2023
10/12 - 2023
18/02 - 2024
01/12 - 2024

Thành tích gần đây Nantes

Ligue 1
05/04 - 2025
H1: 1-2
30/03 - 2025
H1: 2-1
15/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
H1: 1-0
16/02 - 2025
08/02 - 2025
H1: 0-1
02/02 - 2025
H1: 1-1
26/01 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây PSG

Cúp quốc gia Pháp
02/04 - 2025
Ligue 1
30/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
Ligue 1
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Ligue 1
02/03 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 1
24/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2722505371T T T T T
2AS MonacoAS Monaco2715572050B T H T T
3MarseilleMarseille2715481849B T B B B
4NiceNice2813871747T B H B B
5LilleLille2713861347T B T B T
6StrasbourgStrasbourg2713771046H T T T T
7LyonLyon2713681545B T T T B
8BrestBrest2712411040H B T H T
9LensLens2711610139B B T T B
10AuxerreAuxerre279810-135T B T H T
11ToulouseToulouse279711234T T H B B
12RennesRennes2710215132T T B B T
13NantesNantes287912-1430B B T B T
14AngersAngers277614-1927H B B B B
15ReimsReims276813-1226B B B H T
16Le HavreLe Havre277317-2824B T H B T
17Saint-EtienneSaint-Etienne276516-3523H B H T B
18MontpellierMontpellier274320-4115B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow
X