Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Ilyas Chaira 19 | |
![]() Jeremy Blasco 25 | |
![]() Gerard Valentin 59 | |
![]() Hugo Vallejo (Thay: Samuel Obeng) 60 | |
![]() Ignasi Vilarrasa 67 | |
![]() Eladio Zorrilla 68 | |
![]() Alvaro Sanz (Thay: Antonino La Gumina) 69 | |
![]() Lauti (Thay: Ilyas Chaira) 69 | |
![]() Alvaro Sanz 70 | |
![]() David Vicente (Thay: Houboulang Mendes) 78 | |
![]() Juanjo (Thay: Gerard Valentin) 83 | |
![]() Pablo Ramon 83 | |
![]() Eladio Zorrilla 83 | |
![]() Kento Hashimoto (Thay: Iker Kortajarena) 83 | |
![]() Daniel Luna 84 | |
![]() Daniel Luna (Thay: Mathis Lachuer) 84 | |
![]() Pablo Tomeo (Thay: Sergio Barcia) 84 | |
![]() Eladio Zorrilla 85 | |
![]() Pablo Ramon 87 | |
![]() Pablo Tomeo 89 | |
![]() Oscar Sielva 90 | |
![]() Carlos Gutierrez (Thay: Jeremy Blasco) 90 | |
![]() Alex Balboa (Thay: Eladio Zorrilla) 90 | |
![]() Jorge Pulido 90+6' | |
![]() Oscar Sielva 90+6' |
Thống kê trận đấu Mirandes vs Huesca


Diễn biến Mirandes vs Huesca

Thẻ vàng dành cho Oscar Sielva.

Jorge Pulido nhận thẻ vàng.
Eladio Zorrilla rời sân và được thay thế bởi Alex Balboa.
Jeremy Blasco sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jeremy Blasco rời sân và thay thế anh là Carlos Gutierrez.
Ném biên cho Miranda ở gần vòng cấm.

G O O O A A A L - Oscar Sielva đã trúng mục tiêu!
Manuel Jesus Orellana Cid trao cho Mirandes quả phát bóng lên.

Pablo Tomeo nhận thẻ vàng.
Mirandes được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Thẻ vàng dành cho Pablo Ramon.
Sergio Barcia rời sân và được thay thế bởi Pablo Tomeo.
Quả ném biên từ trên cao cho Huesca của Miranda de Ebro.
Manuel Jesus Orellana Cid ra hiệu cho Huesca hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

Eladio Zorrilla nhận thẻ vàng.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Miranda de Ebro.
Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi Daniel Luna.
Mathis Lachuer ra sân và anh được thay thế bởi [player2].

Eladio Zorrilla nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho Mirandes bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Huesca
Mirandes (4-2-3-1): Ramon Juan (1), Houboulang Mendes (17), Sergio Barcia (4), Pablo Ramon Parra (27), Jonathan German Gomez (24), Alberto Reina Campos (10), Mathis Lachuer (19), Ilyas Chaira (11), Carlos Martín (9), Gabri Martínez (7), Antonio La Gumina (23)
Huesca (4-1-4-1): Alvaro Fernandez (1), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Oscar Sielva (23), Gerard Valentín (7), Iker Kortajarena (22), Javi Martinez (8), Elady Zorrilla (21), Samuel Obeng (24)


Thay người | |||
69’ | Antonino La Gumina Alvaro Sanz | 60’ | Samuel Obeng Hugo Vallejo |
69’ | Ilyas Chaira Lauti | 83’ | Gerard Valentin Juanjo Nieto |
78’ | Houboulang Mendes David Vicente Robles | 83’ | Iker Kortajarena Kento Hashimoto |
84’ | Sergio Barcia Pablo Tomeo | 90’ | Jeremy Blasco Carlos Gutierrez |
84’ | Mathis Lachuer Daniel Luna | 90’ | Eladio Zorrilla Alex Balboa |
Cầu thủ dự bị | |||
Luis López | Juan Manuel Perez | ||
Andoni Zubiaurre | Carlos Gutierrez | ||
David Vicente Robles | Ivan Martos | ||
Alejandro Barbudo Lorenzo | Juanjo Nieto | ||
Alvaro Sanz | Alex Balboa | ||
Pablo Tomeo | Kento Hashimoto | ||
Diogo Verdasca | Fernando Guerrero | ||
Juan Maria Alcedo Serrano | Enzo Lombardo | ||
Lauti | Rafael Tresaco | ||
Daniel Luna | Hugo Vallejo |
Nhận định Mirandes vs Huesca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại