James Linington ra hiệu cho Southampton thực hiện quả ném biên bên phần sân của Millwall.
![]() Murray Wallace 55 | |
![]() Aidomo Emakhu (Thay: George Honeyman) 64 | |
![]() Ryan Longman (Thay: Brooke Norton-Cuffy) 64 | |
![]() Ryan Longman 70 | |
![]() Ryan Manning (Thay: James Bree) 71 | |
![]() Flynn Downes 75 | |
![]() Ryan Fraser (Thay: Kamaldeen Sulemana) 77 | |
![]() Che Adams (Thay: William Smallbone) 83 | |
![]() Shea Charles (Thay: Stuart Armstrong) 83 | |
![]() Che Adams (Thay: Stuart Armstrong) 83 | |
![]() Shea Charles (Thay: William Smallbone) 83 | |
![]() Kevin Nisbet (Thay: Tom Bradshaw) 84 | |
![]() Jan Bednarek 90+1' | |
![]() Ryan Fraser (Kiến tạo: Adam Armstrong) 90+3' |
Thống kê trận đấu Millwall vs Southampton


Diễn biến Millwall vs Southampton
James Linington ra hiệu cho Southampton hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Millwall bên phần sân của Southampton.
Bóng an toàn khi Millwall được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Ném biên cho Southampton bên phần sân nhà.
Millwall được hưởng quả phạt góc do James Linington thực hiện.
Millwall được hưởng phạt góc.
James Linington trao cho Southampton quả phát bóng lên.
James Linington ra hiệu cho Millwall được hưởng một quả đá phạt trực tiếp bên phần sân nhà.
Millwall được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Millwall.
Southampton được hưởng phạt góc.
Southampton được hưởng quả phạt góc do công James Linington.
Southampton thực hiện quả ném biên bên phần sân Millwall.
Quả phát bóng lên cho Millwall tại The Den.
Quả đá phạt cho Southampton bên phần sân nhà.
Millwall được hưởng phạt góc.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Millwall ném biên.
Millwall đá phạt.
Đội hình xuất phát Millwall vs Southampton
Millwall (4-4-2): Bartosz Bialkowski (33), Danny McNamara (2), Wes Harding (45), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Brooke Norton-Cuffy (17), Casper De Norre (24), George Saville (23), George Honeyman (39), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)
Southampton (4-3-3): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Taylor Harwood-Bellis (21), Jan Bednarek (35), James Bree (14), William Smallbone (16), Flynn Downes (4), Stuart Armstrong (17), Carlos Alcaraz (22), Adam Armstrong (9), Kamal-Deen Sulemana (20)


Thay người | |||
64’ | Brooke Norton-Cuffy Ryan Longman | 71’ | James Bree Ryan Manning |
64’ | George Honeyman Aidomo Emakhu | 77’ | Kamaldeen Sulemana Ryan Fraser |
84’ | Tom Bradshaw Kevin Nisbet | 83’ | William Smallbone Shea Emmanuel Charles |
83’ | Stuart Armstrong Che Adams |
Cầu thủ dự bị | |||
Connal Trueman | Alex McCarthy | ||
Shaun Hutchinson | Ryan Manning | ||
Billy Mitchell | Mason Holgate | ||
Allan Campbell | Shea Emmanuel Charles | ||
Ryan Leonard | Joe Aribo | ||
Romain Esse | Samuel Edozie | ||
Kevin Nisbet | Che Adams | ||
Ryan Longman | Sekou Mara | ||
Aidomo Emakhu | Ryan Fraser |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại