Thứ Năm, 03/04/2025
George Honeyman
28
Ike Ugbo (Kiến tạo: Anthony Musaba)
31
Anthony Musaba (Kiến tạo: Barry Bannan)
41
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Murray Wallace)
46
Will Vaulks
51
Duncan Watmore (Thay: George Honeyman)
60
George Saville (Thay: Ryan Leonard)
61
Djeidi Gassama (Thay: Anthony Musaba)
62
Michael Smith (Thay: Ike Ugbo)
67
Ryan Longman (Thay: Romain Esse)
71
Aidomo Emakhu (Thay: Tom Bradshaw)
71
George Saville
77
Bambo Diaby (Thay: Ian Poveda)
78
Ashley Fletcher (Thay: Barry Bannan)
79
Mohamed Diaby (Thay: Will Vaulks)
80
Liam Palmer
90+1'
Ashley Fletcher
90+1'
Ashley Fletcher
90+2'
Ashley Fletcher
90+2'
Japhet Tanganga
90+3'

Thống kê trận đấu Millwall vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
58 Kiểm soát bóng 42
14 Phạm lỗi 15
39 Ném biên 25
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Sheffield Wednesday

Tất cả (65)
26'

Millwall thực hiện quả ném biên bên phần sân của Sheffield Wed.

25'

Millwall có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Sheffield Wed không?

24'

Ở London, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

23'

Bóng an toàn khi Sheffield Wed được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

22'

Geoff Eltringham trao quả ném biên cho đội chủ nhà.

22'

Ném biên cho Sheffield Wed bên phần sân Millwall.

21'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.

21'

Quả phạt góc được trao cho Sheffield Wed.

18'

Geoff Eltringham ra hiệu cho Sheffield Wed thực hiện quả ném biên bên phần sân của Millwall.

17'

Millwall thực hiện quả ném biên bên phần sân của Sheffield Wed.

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

16'

Ném biên Sheffield Wed.

90+3' Japhet Tanganga nhận thẻ vàng.

Japhet Tanganga nhận thẻ vàng.

16'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Sheffield Wed.

90+2' THẺ ĐỎ! - Ashley Fletcher nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Ashley Fletcher nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

15'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

14'

Millwall nhanh chóng dâng cao nhưng Geoff Eltringham đã việt vị.

90+2' Anh ấy TẮT! - Ashley Fletcher nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Ashley Fletcher nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

90+1' Thẻ vàng dành cho Ashley Fletcher.

Thẻ vàng dành cho Ashley Fletcher.

14'

Quả đá phạt cho Millwall bên phần sân của Sheffield Wed.

Đội hình xuất phát Millwall vs Sheffield Wednesday

Millwall (3-4-2-1): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Danny McNamara (2), George Honeyman (39), Casper De Norre (24), Murray Wallace (3), Romain Esse (25), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)

Sheffield Wednesday (5-3-2): James Beadle (26), Pol Valentín (14), Liam Palmer (2), Michael Ihiekwe (20), Di'Shon Bernard (17), Marvin Johnson (18), Ian Poveda (36), Will Vaulks (4), Barry Bannan (10), Ike Ugbo (12), Anthony Musaba (45)

Millwall
Millwall
3-4-2-1
20
Matija Sarkic
18
Ryan Leonard
6
Japhet Tanganga
5
Jake Cooper
2
Danny McNamara
39
George Honeyman
24
Casper De Norre
3
Murray Wallace
25
Romain Esse
10
Zian Flemming
9
Tom Bradshaw
45
Anthony Musaba
12
Ike Ugbo
10
Barry Bannan
4
Will Vaulks
36
Ian Poveda
18
Marvin Johnson
17
Di'Shon Bernard
20
Michael Ihiekwe
2
Liam Palmer
14
Pol Valentín
26
James Beadle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
5-3-2
Thay người
46’
Murray Wallace
Brooke Norton-Cuffy
62’
Anthony Musaba
Djeidi Gassama
60’
George Honeyman
Duncan Watmore
67’
Ike Ugbo
Michael Smith
61’
Ryan Leonard
George Saville
78’
Ian Poveda
Bambo Diaby
71’
Romain Esse
Ryan Longman
79’
Barry Bannan
Ashley Fletcher
71’
Tom Bradshaw
Aidomo Emakhu
80’
Will Vaulks
Mohamed Diaby
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Pierce Charles
Brooke Norton-Cuffy
Bambo Diaby
Wes Harding
Guilherme Leal Siqueira
Billy Mitchell
Reece James
Adam Mayor
Djeidi Gassama
George Saville
Mohamed Diaby
Ryan Longman
Mallik Wilks
Duncan Watmore
Michael Smith
Aidomo Emakhu
Ashley Fletcher

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/11 - 2023
17/02 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X