Millwall thực hiện quả ném biên bên phần sân của Sheffield Wed.
![]() George Honeyman 28 | |
![]() Ike Ugbo (Kiến tạo: Anthony Musaba) 31 | |
![]() Anthony Musaba (Kiến tạo: Barry Bannan) 41 | |
![]() Brooke Norton-Cuffy (Thay: Murray Wallace) 46 | |
![]() Will Vaulks 51 | |
![]() Duncan Watmore (Thay: George Honeyman) 60 | |
![]() George Saville (Thay: Ryan Leonard) 61 | |
![]() Djeidi Gassama (Thay: Anthony Musaba) 62 | |
![]() Michael Smith (Thay: Ike Ugbo) 67 | |
![]() Ryan Longman (Thay: Romain Esse) 71 | |
![]() Aidomo Emakhu (Thay: Tom Bradshaw) 71 | |
![]() George Saville 77 | |
![]() Bambo Diaby (Thay: Ian Poveda) 78 | |
![]() Ashley Fletcher (Thay: Barry Bannan) 79 | |
![]() Mohamed Diaby (Thay: Will Vaulks) 80 | |
![]() Liam Palmer 90+1' | |
![]() Ashley Fletcher 90+1' | |
![]() Ashley Fletcher 90+2' | |
![]() Ashley Fletcher 90+2' | |
![]() Japhet Tanganga 90+3' |
Thống kê trận đấu Millwall vs Sheffield Wednesday


Diễn biến Millwall vs Sheffield Wednesday
Millwall có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Sheffield Wed không?
Ở London, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Bóng an toàn khi Sheffield Wed được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Geoff Eltringham trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Ném biên cho Sheffield Wed bên phần sân Millwall.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Quả phạt góc được trao cho Sheffield Wed.
Geoff Eltringham ra hiệu cho Sheffield Wed thực hiện quả ném biên bên phần sân của Millwall.
Millwall thực hiện quả ném biên bên phần sân của Sheffield Wed.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ném biên Sheffield Wed.

Japhet Tanganga nhận thẻ vàng.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Sheffield Wed.

THẺ ĐỎ! - Ashley Fletcher nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Millwall nhanh chóng dâng cao nhưng Geoff Eltringham đã việt vị.

Anh ấy TẮT! - Ashley Fletcher nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Thẻ vàng dành cho Ashley Fletcher.
Quả đá phạt cho Millwall bên phần sân của Sheffield Wed.
Đội hình xuất phát Millwall vs Sheffield Wednesday
Millwall (3-4-2-1): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Danny McNamara (2), George Honeyman (39), Casper De Norre (24), Murray Wallace (3), Romain Esse (25), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)
Sheffield Wednesday (5-3-2): James Beadle (26), Pol Valentín (14), Liam Palmer (2), Michael Ihiekwe (20), Di'Shon Bernard (17), Marvin Johnson (18), Ian Poveda (36), Will Vaulks (4), Barry Bannan (10), Ike Ugbo (12), Anthony Musaba (45)


Thay người | |||
46’ | Murray Wallace Brooke Norton-Cuffy | 62’ | Anthony Musaba Djeidi Gassama |
60’ | George Honeyman Duncan Watmore | 67’ | Ike Ugbo Michael Smith |
61’ | Ryan Leonard George Saville | 78’ | Ian Poveda Bambo Diaby |
71’ | Romain Esse Ryan Longman | 79’ | Barry Bannan Ashley Fletcher |
71’ | Tom Bradshaw Aidomo Emakhu | 80’ | Will Vaulks Mohamed Diaby |
Cầu thủ dự bị | |||
Bartosz Bialkowski | Pierce Charles | ||
Brooke Norton-Cuffy | Bambo Diaby | ||
Wes Harding | Guilherme Leal Siqueira | ||
Billy Mitchell | Reece James | ||
Adam Mayor | Djeidi Gassama | ||
George Saville | Mohamed Diaby | ||
Ryan Longman | Mallik Wilks | ||
Duncan Watmore | Michael Smith | ||
Aidomo Emakhu | Ashley Fletcher |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại