Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở London.
![]() George Saville 22 | |
![]() Matt Godden 30 | |
![]() Duncan Watmore (Thay: George Honeyman) 61 | |
![]() Aidomo Emakhu (Thay: Ryan Longman) 62 | |
![]() Tatsuhiro Sakamoto 67 | |
![]() Kevin Nisbet (Thay: Tom Bradshaw) 69 | |
![]() Murray Wallace 76 | |
![]() Romain Esse (Thay: Zian Flemming) 81 | |
![]() Joel Latibeaudiere (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 84 | |
![]() Ellis Reco Simms (Thay: Matt Godden) 84 | |
![]() Ellis Simms (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 84 | |
![]() Joel Latibeaudiere (Thay: Matt Godden) 84 | |
![]() Ellis Simms (Thay: Matt Godden) 84 | |
![]() Bobby Thomas 86 | |
![]() Ben Sheaf (Kiến tạo: Josh Eccles) 88 |
Thống kê trận đấu Millwall vs Coventry City


Diễn biến Millwall vs Coventry City
Quả phát bóng lên cho Coventry tại The Den.
Millwall được Darren England hưởng quả phạt góc.
Millwall được hưởng phạt góc.
Darren England ra hiệu cho Millwall hưởng một quả đá phạt trực tiếp ngay bên ngoài khu vực của Coventry.
Coventry cần phải thận trọng. Millwall thực hiện quả ném biên tấn công.

Ben Sheaf đưa bóng vào lưới và đội khách kéo dài khoảng cách. Tỉ số bây giờ là 0-3.
Coventry được Darren England hưởng quả phạt góc.
Darren England trao cho Coventry một quả phát bóng lên.
Darren England ra hiệu Millwall thực hiện quả ném biên bên phần sân của Coventry.

Bobby Thomas (Coventry) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ellis Reco Simms đang thay thế Matt Godden cho Coventry tại The Den.
Mark Robins thực hiện lần thay người đầu tiên của đội tại The Den với Joel Latibeaudiere thay Tatsuhiro Sakamoto.
Tại The Den, Millwall bị phạt vì việt vị.
Coventry được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Millwall tại The Den.
Đội chủ nhà đã thay Zian Flemming bằng Romain Esse. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện ngày hôm nay bởi Joe Edwards.
Millwall ném biên.
Darren England ra hiệu cho Millwall được hưởng một quả đá phạt trực tiếp.
Millwall được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Millwall vs Coventry City
Millwall (4-4-2): Bartosz Bialkowski (33), Brooke Norton-Cuffy (17), Wes Harding (45), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), George Honeyman (39), Casper De Norre (24), George Saville (23), Ryan Longman (11), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)
Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan Van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jake Bidwell (21), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jamie Allen (8), Haji Wright (11), Matt Godden (24)


Thay người | |||
61’ | George Honeyman Duncan Watmore | 84’ | Matt Godden Ellis Simms |
62’ | Ryan Longman Aidomo Emakhu | 84’ | Tatsuhiro Sakamoto Joel Latibeaudiere |
69’ | Tom Bradshaw Kevin Nisbet |
Cầu thủ dự bị | |||
Connal Trueman | Ellis Simms | ||
Shaun Hutchinson | Joel Latibeaudiere | ||
Billy Mitchell | Ben Wilson | ||
Allan Campbell | Luis Binks | ||
Ryan Leonard | Jay Dasilva | ||
Romain Esse | Kyle McFadzean | ||
Kevin Nisbet | Liam Kelly | ||
Duncan Watmore | Callum O`Hare | ||
Aidomo Emakhu | Yasin Ayari |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Coventry City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại