Thứ Sáu, 04/04/2025
Michael Obafemi (Kiến tạo: Zian Flemming)
9
Yakou Meite (Kiến tạo: Rubin Colwill)
24
Jake Cooper (Kiến tạo: Ryan Longman)
45+4'
Duncan Watmore (Thay: Romain Esse)
46
Famara Diedhiou
60
Famara Diedhiou (Thay: Yakou Meite)
60
Ryan Wintle
60
Ryan Wintle (Thay: Manolis Siopis)
60
Ryan Longman
69
Jamilu Collins
69
David Turnbull (Thay: Joe Ralls)
69
Cian Ashford
69
Cian Ashford (Thay: Josh Bowler)
69
Tom Bradshaw
71
Tom Bradshaw (Thay: Michael Obafemi)
71
Ollie Tanner (Thay: Rubin Colwill)
75
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Ryan Longman)
84
Casper de Norre (Thay: Zian Flemming)
90
George Saville
90+1'
Duncan Watmore (Kiến tạo: Brooke Norton-Cuffy)
90+3'
Duncan Watmore
90+4'

Thống kê trận đấu Millwall vs Cardiff City

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Cardiff City
Cardiff City
38 Kiểm soát bóng 62
10 Phạm lỗi 7
24 Ném biên 22
5 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Cardiff City

Tất cả (28)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Casper de Norre.

90+4' Thẻ vàng dành cho Duncan Watmore.

Thẻ vàng dành cho Duncan Watmore.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3'

Brooke Norton-Cuffy đã hỗ trợ ghi bàn.

90+3' G O O O A A A L - Duncan Watmore đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Duncan Watmore đã trúng mục tiêu!

90+1' Thẻ vàng dành cho George Saville.

Thẻ vàng dành cho George Saville.

84'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Brooke Norton-Cuffy.

75'

Rubin Colwill rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.

75'

Rubin Colwill sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Michael Obafemi rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

69'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Cian Ashford.

69'

Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.

69' Thẻ vàng dành cho Jamilu Collins.

Thẻ vàng dành cho Jamilu Collins.

69' Ryan Longman nhận thẻ vàng.

Ryan Longman nhận thẻ vàng.

60'

Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Famara Diedhiou.

60'

Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

46'

Romain Esse rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+7'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+4'

Ryan Longman đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Millwall vs Cardiff City

Millwall (4-4-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Danny McNamara (2), Romain Esse (25), Billy Mitchell (8), George Saville (23), Ryan Longman (11), Zian Flemming (10), Michael Obafemi (21)

Cardiff City (4-2-3-1): Ethan Horvath (1), Perry Ng (38), Nathaniel Phillips (12), Dimitris Goutas (4), Jamilu Collins (17), Joe Ralls (8), Manolis Siopis (23), Josh Bowler (14), Rubin Colwill (27), Karlan Grant (16), Yakou Méïté (22)

Millwall
Millwall
4-4-2
20
Matija Sarkic
18
Ryan Leonard
6
Japhet Tanganga
5
Jake Cooper
2
Danny McNamara
25
Romain Esse
8
Billy Mitchell
23
George Saville
11
Ryan Longman
10
Zian Flemming
21
Michael Obafemi
22
Yakou Méïté
16
Karlan Grant
27
Rubin Colwill
14
Josh Bowler
23
Manolis Siopis
8
Joe Ralls
17
Jamilu Collins
4
Dimitris Goutas
12
Nathaniel Phillips
38
Perry Ng
1
Ethan Horvath
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
46’
Romain Esse
Duncan Watmore
60’
Manolis Siopis
Ryan Wintle
71’
Michael Obafemi
Tom Bradshaw
60’
Yakou Meite
Famara Diedhiou
84’
Ryan Longman
Brooke Norton-Cuffy
69’
Joe Ralls
David Turnbull
90’
Zian Flemming
Casper De Norre
75’
Rubin Colwill
Ollie Tanner
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Matthew Turner
Shaun Hutchinson
Ryan Wintle
Joe Bryan
Romaine Sawyers
Brooke Norton-Cuffy
Joel Colwill
Casper De Norre
Raheem Conte
Adam Mayor
Cian Ashford
Kevin Nisbet
David Turnbull
Tom Bradshaw
Famara Diedhiou
Duncan Watmore
Ollie Tanner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
25/10 - 2014
18/04 - 2015
21/11 - 2020
30/01 - 2021
21/08 - 2021
12/02 - 2022
03/09 - 2022
21/01 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
02/10 - 2024
22/01 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X