Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Middlesbrough vs West Bromwich hôm nay 30-07-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 30/7
Kết thúc



![]() Isaiah Jones 10 | |
![]() Jonathan Howson 40 | |
![]() John Swift (Kiến tạo: Jed Wallace) 51 | |
![]() Marc Bola 59 | |
![]() John Swift 61 | |
![]() Josh Coburn (Thay: Chuba Akpom) 63 | |
![]() Marcus Forss (Thay: Duncan Watmore) 63 | |
![]() Grady Diangana (Thay: Matthew Phillips) 68 | |
![]() Daryl Dike (Thay: Karlan Grant) 78 | |
![]() Alex Mowatt (Thay: Jayson Molumby) 90 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alex Mowatt.
Jayson Molumby sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daryl Dike.
Karlan Grant sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daryl Dike.
Matthew Phillips sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.
Duncan Watmore sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.
Chuba Akpom sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.
Chuba Akpom sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho John Swift.
Thẻ vàng cho Marc Bola.
Thẻ vàng cho Marc Bola.
G O O O A A A L - John Swift là mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Jonathan Howson.
G O O O A A A L - Isaiah Jones đang nhắm đến!
Middlesbrough (3-5-2): Zack Steffen (1), Anfernee Dijksteel (15), Darragh Lenihan (26), Marc Bola (27), Isaiah Jones (2), Ryan Giles (3), Matt Crooks (25), Jonny Howson (16), Riley McGree (8), Duncan Watmore (18), Chuba Akpom (29)
West Bromwich (4-2-3-1): David Button (1), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Semi Ajayi (6), Conor Townsend (3), Jake Livermore (8), Jayson Molumby (14), Jed Wallace (17), John Swift (19), Matt Phillips (10), Karlan Grant (18)
Thay người | |||
63’ | Chuba Akpom Josh Coburn | 68’ | Matthew Phillips Grady Diangana |
63’ | Duncan Watmore Marcus Forss | 78’ | Karlan Grant Daryl Dike |
90’ | Jayson Molumby Alex Mowatt |
Cầu thủ dự bị | |||
Tommy Smith | Alex Palmer | ||
Hayden Hackney | Kyle Bartley | ||
Liam Roberts | Alex Mowatt | ||
Dael Fry | Taylor Gardner-Hickman | ||
Josh Coburn | Adam Reach | ||
Caolan Boyd-Munce | Grady Diangana | ||
Marcus Forss | Daryl Dike |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |