Thứ Sáu, 04/04/2025
Isaiah Jones
10
Jonathan Howson
40
John Swift (Kiến tạo: Jed Wallace)
51
Marc Bola
59
John Swift
61
Josh Coburn (Thay: Chuba Akpom)
63
Marcus Forss (Thay: Duncan Watmore)
63
Grady Diangana (Thay: Matthew Phillips)
68
Daryl Dike (Thay: Karlan Grant)
78
Alex Mowatt (Thay: Jayson Molumby)
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs West Bromwich

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
West Bromwich
West Bromwich
62 Kiểm soát bóng 38
7 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs West Bromwich

Tất cả (18)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alex Mowatt.

90'

Jayson Molumby sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

79'

Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daryl Dike.

79'

Karlan Grant sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daryl Dike.

68'

Matthew Phillips sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.

63'

Duncan Watmore sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

63'

Chuba Akpom sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.

63'

Chuba Akpom sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61' Thẻ vàng cho John Swift.

Thẻ vàng cho John Swift.

62' Thẻ vàng cho Marc Bola.

Thẻ vàng cho Marc Bola.

59' Thẻ vàng cho Marc Bola.

Thẻ vàng cho Marc Bola.

51' G O O O A A A L - John Swift là mục tiêu!

G O O O A A A L - John Swift là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

40' Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

10' G O O O A A A L - Isaiah Jones đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Isaiah Jones đang nhắm đến!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs West Bromwich

Middlesbrough (3-5-2): Zack Steffen (1), Anfernee Dijksteel (15), Darragh Lenihan (26), Marc Bola (27), Isaiah Jones (2), Ryan Giles (3), Matt Crooks (25), Jonny Howson (16), Riley McGree (8), Duncan Watmore (18), Chuba Akpom (29)

West Bromwich (4-2-3-1): David Button (1), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Semi Ajayi (6), Conor Townsend (3), Jake Livermore (8), Jayson Molumby (14), Jed Wallace (17), John Swift (19), Matt Phillips (10), Karlan Grant (18)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
1
Zack Steffen
15
Anfernee Dijksteel
26
Darragh Lenihan
27
Marc Bola
2
Isaiah Jones
3
Ryan Giles
25
Matt Crooks
16
Jonny Howson
8
Riley McGree
18
Duncan Watmore
29
Chuba Akpom
18
Karlan Grant
10
Matt Phillips
19
John Swift
17
Jed Wallace
14
Jayson Molumby
8
Jake Livermore
3
Conor Townsend
6
Semi Ajayi
4
Dara O'Shea
2
Darnell Furlong
1
David Button
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
63’
Chuba Akpom
Josh Coburn
68’
Matthew Phillips
Grady Diangana
63’
Duncan Watmore
Marcus Forss
78’
Karlan Grant
Daryl Dike
90’
Jayson Molumby
Alex Mowatt
Cầu thủ dự bị
Tommy Smith
Alex Palmer
Hayden Hackney
Kyle Bartley
Liam Roberts
Alex Mowatt
Dael Fry
Taylor Gardner-Hickman
Josh Coburn
Adam Reach
Caolan Boyd-Munce
Grady Diangana
Marcus Forss
Daryl Dike
Huấn luyện viên

Aitor Karanka

Slaven Bilic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
23/02 - 2022
30/07 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
23/12 - 2023
02/10 - 2024
22/01 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X