Hayden Hackney sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.
Trực tiếp kết quả Middlesbrough vs Queens Park hôm nay 18-02-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 18/2
Kết thúc



![]() Chuba Akpom (Kiến tạo: Daniel Barlaser) 64 | |
![]() Chuba Akpom 65 | |
![]() Albert Adomah (Thay: Andre Dozzell) 69 | |
![]() Albert Adomah 69 | |
![]() (Pen) Chuba Akpom 77 | |
![]() Chuba Akpom 77 | |
![]() Matt Crooks (Thay: Cameron Archer) 78 | |
![]() Jonathan Howson (Thay: Aaron Ramsey) 78 | |
![]() Alex Mowatt 88 | |
![]() Alex Mowatt (Thay: Daniel Barlaser) 88 | |
![]() Ilias Chair 89 | |
![]() Marc Bola (Thay: Hayden Hackney) 90 | |
![]() Riley McGree 90+2' |
Hayden Hackney sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.
G O O O A A A L - Riley McGree đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Ghế Ilias đã trúng mục tiêu!
Daniel Barlaser rời sân nhường chỗ cho Alex Mowatt.
Daniel Barlaser rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Cameron Archer sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.
Cameron Archer sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Aaron Ramsey rời sân nhường chỗ cho Jonathan Howson.
Aaron Ramsey rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Chuba Akpom đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
ANH BỎ LỠ - Chuba Akpom thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
ANH BỎ LỠ - Chuba Akpom thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Middlesbrough không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!
Andre Dozzell rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah.
Andre Dozzell rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Chuba Akpom.
Daniel Barlaser đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Chuba Akpom đã trúng mục tiêu!
Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Paddy McNair (17), Darragh Lenihan (26), Ryan Giles (3), Daniel Barlaser (7), Hayden Hackney (30), Aaron Ramsey (11), Chuba Akpom (29), Riley McGree (8), Cameron Archer (10)
Queens Park (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Osman Kakay (2), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (3), Kenneth Paal (22), Sam Field (15), Andre Dozzell (17), Jamal Lowe (18), Ilias Chair (10), Tim Iroegbunam (47), Chris Martin (14)
Thay người | |||
78’ | Cameron Archer Matt Crooks | 69’ | Andre Dozzell Albert Adomah |
78’ | Aaron Ramsey Jonny Howson | ||
88’ | Daniel Barlaser Alex Mowatt | ||
90’ | Hayden Hackney Marc Bola |
Cầu thủ dự bị | |||
Liam Roberts | Jordan Archer | ||
Marc Bola | Joseph Gubbins | ||
Alex Mowatt | Aaron Drewe | ||
Matt Crooks | Albert Adomah | ||
Marcus Forss | Stefan Johansen | ||
Jonny Howson | Elijah Dixon-Bonner | ||
Dael Fry | Alexander Aoraha |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |