Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Middlesbrough vs Cardiff City hôm nay 28-04-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 28/4
Kết thúc



![]() Curtis Nelson 27 | |
![]() Marcus Tavernier (Kiến tạo: Folarin Balogun) 28 | |
![]() Ryan Wintle 33 | |
![]() Riley McGree (Kiến tạo: Jonathan Howson) 53 | |
![]() Andraz Sporar (Thay: Folarin Balogun) 61 | |
![]() Oliver Denham 62 | |
![]() Mark Harris (Thay: Max Watters) 63 | |
![]() Aaron Connolly (Thay: Duncan Watmore) 76 | |
![]() James Collins (Thay: Jordan Hugill) 80 | |
![]() Isaiah Jones 88 | |
![]() Will Vaulks 90 | |
![]() Jonathan Howson 90 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Jonathan Howson.
Thẻ vàng cho Will Vaulks.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Isaiah Jones.
Jordan Hugill sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi James Collins.
Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Connolly.
Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Connolly.
Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Max Watters sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.
Thẻ vàng cho Oliver Denham.
Folarin Balogun sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Andraz Sporar.
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Ryan Wintle.
G O O O A A A L - Marcus Tavernier đang nhắm mục tiêu!
Thẻ vàng cho Curtis Nelson.
Thẻ vàng cho [player1].
Middlesbrough (3-5-2): Luke Daniels (28), Anfernee Dijksteel (2), Souleymane Bamba (22), Patrick McNair (17), Isaiah Jones (35), Riley McGree (48), Jonathan Howson (16), Marcus Tavernier (7), Marc Bola (27), Duncan Watmore (18), Folarin Balogun (47)
Cardiff City (4-3-1-2): Dillon Phillips (1), Cody Drameh (17), Curtis Nelson (16), Oliver Denham (42), Perry Ng (38), Rubin Colwill (27), Will Vaulks (6), Ryan Wintle (15), Thomas Doyle (22), Jordan Hugill (9), Max Watters (23)
Thay người | |||
61’ | Folarin Balogun Andraz Sporar | 63’ | Max Watters Mark Harris |
76’ | Duncan Watmore Aaron Connolly | 80’ | Jordan Hugill James Collins |
Cầu thủ dự bị | |||
Joe Lumley | Rohan Luthra | ||
Grant Hall | Aden Flint | ||
Martin Payero | Mark McGuinness | ||
Andraz Sporar | Jai Semenyo | ||
Lee Peltier | Eli King | ||
Aaron Connolly | Mark Harris | ||
Josh Coburn | James Collins |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |